Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 01

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn ý đúng: Vùng kinh tế trọng điểm nào mới được thành lập gần đây nhất?

    • A. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
    • B. Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.
    • C. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
    • D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
  2. Câu 2:

    Chọn ý đúng: Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là?

    • A. có nhiều rừng với các loại lâm sản quý hiếm.
    • B. sông suối có trữ năng thuỷ điện khá lớn.
    • C. có nhiều mỏ than với quy mô lớn.
    • D. có nhiều mỏ dầu khí ở thềm lục địa.
  3. Câu 3:

    Chọn ý đúng: Số lượng các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta tính đến năm 2015 là bao nhiêu?

    • A. 3 vùng.
    • B. 2 vùng.
    • C. 4 vùng.
    • D. 6 vùng.
  4. Câu 4:

    Cho biết căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các sân bay nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

    • A. Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai
    • B. Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai
    • C. Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh
    • D. Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn Nhất.
  5. Câu 5:

    Chọn ý đúng: Điểm nào không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

    • A. Nguồn lao động có số lượng lớn, chất lượng vào loại hàng đầu của cả nước.
    • B. Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.
    • C. Có thế mạnh khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
    • D. Có quốc lộ 5 và 18 gắn kết cả Bắc Bộ với cụm cảng Hải Phòng – Cái Lân.
  6. Câu 6:

    Chọn ý đúng: Hướng chủ yếu trong công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ không phải là?

    • A. Phát triển công nghiệp trọng điểm, công nghệ cao.
    • B. Xây dựng hàng loạt khu công nghiệp tập trung.
    • C. Phát triển công nghiệp cơ bản.
    • D. Tiếp tục đẩy mạnh các ngành thương mại, du lịch
  7. Câu 7:

    Xác định đâu là một trong những hướng chủ yếu trong công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ?

    • A. phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, công nghệ cao.
    • B. hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp, các trang trại có qui mô lớn.
    • C. hạn chế phát triển các ngành công nghiệp cơ bản.
    • D. tiếp tục đẩy mạnh các ngành thương mại, ngân hàng, du lịch,...
  8. Câu 8:

    Cho biết ý nào không đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

    • A. Nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa phía bắc và phía nam đất nước.
    • B. Thế mạnh hàng đầu là khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
    • C. Sẽ hình thành các ngành công nghiệp có lợi thế về tài nguyên và thị trường.
    • D. Đã phát triển nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá có chất lượng cao.
  9. Câu 9:

    Xác định: Thế mạnh được nhận định là giống nhau giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là?

    • A. nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao.
    • B. Lịch sử khai thác lâu đời.
    • C. Tiềm lực kinh tế mạnh nhất, trình độ phát triển kinh tế cao nhất.
    • D. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, dồi dào.
  10. Câu 10:

    Xác định: Đâu không là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm?

    • A. bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố.
    • B. hội tụ đầy đủ các thế mạnh.
    • C. có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước.
    • D. cố định về ranh giới theo thời gian.
  11. Câu 11:

    Xác định vấn đề nào đang đặt ra khi khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta?

    • A. Tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí.
    • B. Tăng cường hợp tác với các nước để được chuyển giao công nghệ hiện đại
    • C. Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
    • D. Hợp tác toàn diện lao động nước ngoài
  12. Câu 12:

    Xác định ý nào không đúng với tài nguyên khoáng sản biển ở vùng biển nước ta?

    • A. Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit Ti tan có giá trị xuất khẩu.
    • B. Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối.
    • C. Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê.
    • D. Vùng thềm lục địa có trữ lượng dầu khí lớn, đang được thăm dò và khai thác.
  13. Câu 13:

    Hãy cho biết loại hình du lịch thu hút nhiều nhất khách du lịch trong nước và quốc tế hiện nay ở nước ta là?

    • A. du lịch thể thao mạo hiểm.
    • B. du lịch biển – đảo.
    • C. du lịch nghỉ dưỡng.
    • D. du lịch văn hóa.
  14. Câu 14:

    Chọn ý đúng: Nước ta chưa cần phải quan tâm đến vấn đề nào khi tiến hành khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?

    • A. khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
    • B. khai thác quá mức các đối tượng có nguồn lợi kinh tế.
    • C. sử dụng các phương tiện đánh bắt mang tính hủy diệt nguồn lợi.
    • D. mở rộng hợp tác với nhiều nước hơn nữa.
  15. Câu 15:

    Chọn ý đúng: Tài nguyên nào không thể phục hồi khi khai thác quá mức ở vùng biển nước ta?

    • A. Dầu, khí.
    • B. Muối biển.
    • C. Hải sản.
    • D. Rừng ngập mặn.
  16. Câu 16:

    Chọn ý đúng: Vì sao các ngành kinh tế biển có vai trò ngày càng cao trong nền kinh tế nước ta?

    • A. vùng biển nước ta rộng, đường bờ biển dài.
    • B. biển giàu tài nguyên khoáng sản, hải sản.
    • C. kinh tế biển đóng góp ngày càng lớn trong GDP của cả nước.
    • D. biển có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông, du lịch.
  17. Câu 17:

    Xác định ý đúng: Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của nước ta?

    • A. Quảng Trị
    • B. Quảng Ninh
    • C. Quảng Ngãi
    • D. Quảng Nam
  18. Câu 18:

    Chọn ý đúng: Các đảo và quần đảo của nước ta?

    • A. hầu hết là có cư dân sinh sống
    • B.  tập trung nhiều nhất ở vùng biển phía nam
    • C. có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ và phát triển kinh tế dất nước
    • D. có ý nghĩa lớn trong khai thác tài nguyên khoáng sản
  19. Câu 19:

    Chọn ý đúng: Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vì?

    • A. nguồn lợi hải sản ven bờ đã hết
    • B. mang lại hiệu quả kinh tế cao lại bảo vệ được vùng trời, vùng biển và thềm lục địa
    • C. góp phần bảo vệ môi trường và vùng biển
    • D. nước ta có nhiều ngư trường xa bờ hơn
  20. Câu 20:

    Xác định nhân tố nào không là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?

    • A. Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới
    • B. Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
    • C. Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí….
    • D. Vùng biển nước ta có nhiều vũng vịnh kín, thuận lợi cho xây dựng hải cảng, nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
  21. Câu 21:

    Chọn ý đúng: Hiện trạng về cơ cấu vốn đất đai ở vùng đồng bằng sông Cửu Long như thế nào ?

    • A. Đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ lớn nhất
    • B. Đất hoang hóa chiếm tỉ lệ ít nhất
    • C. Đất chuyên dùng chiếm tỉ tệ ít nhất
    • D. Đất lâm nghiệp chiếm tỉ lệ lớn nhất
  22. Câu 22:

    Chọn ý đúng: Vì sao ngành thủy sản hoạt động mạnh ở đồng bằng sông Cửu Long ?

    • A. Có trên 700 km bờ biển và vùng thềm lục địa rộng lớn
    • B. Các bãi triều và mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc
    • C. Giáp vùng biển giàu tiềm năng với nhiều ngư trường lớn
    • D. Tất cả các ý trên
  23. Câu 23:

    Nhận định đúng về thế mạnh của đồng bằng sồng Cửu Long đối với sản xuất lương thực (lúa) ?

    • A. Đất nhiễm phèn, nhiễm mặn chiếm diện tích lớn nhất nước
    • B. Năng suất và sản lượng lúa cả năm tăng liên tục
    • C. Có trình độ thâm canh cao, hệ số sử dụng ruộng đất lớn
    • D. Có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất so với các vùng khác
  24. Câu 24:

    Chọn ý đúng: Loại đất chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Cửu Long là gì ?

    • A. Đất chưa sử dụng
    • B. Đất chuyên dùng
    • C. Đất lâm nghiệp
    • D. Đất ở
  25. Câu 25:

    Xác định: Đâu là thế mạnh của vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long trong sản xuất lương thực, thực phẩm ?

    • A. Khí hậu, thời tiết, nguồn nước đều thuận lợi cho trồng lúa
    • B. Giáp biển với nguồn lợi hải sản đa dạng, phong phú
    • C. Đất phù sa màu mỡ được bồi đắp hàng năm
    • D. Đất chưa sử dụng còn nhiều, có thể cải tạo đưa vào sản xuất
  26. Câu 26:

    Chọn ý đúng: Đâu là nguyên nhân giúp diện tích gieo trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long không ngừng tăng lên ?

    • A. Sử dụng đất trồng phù hợp theo mùa vụ
    • B. Đảm bảo được nguồn nước tưới trong mùa khô
    • C. Thay đổi cơ cấu giống lúa, cơ cấu mùa vụ
    • D. Khai hoang và tăng vụ
  27. Câu 27:

    Chọn ý đúng: Diện tích gieo trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long không ngừng tăng lên chủ yếu là do đâu?

    • A. Đảm bảo được nguồn nước tưới trong mùa khô
    • B. Thay đổi cơ cấu giống lúa, cơ cấu mùa vụ
    • C. Khai hoang và tăng vụ
    • D. Tất cả các ý trên
  28. Câu 28:

    Xác định: Đâu là biện pháp hàng đầu để làm thay đổi đất phèn bị ngập nước ở tứ Giác Long Xuyên ?

    • A. Bón vôi, ém phèn
    • B. Phát triển rừng tràm trên đất phèn
    • C. Sử dụng nước ngọt của sông Tiền
    • D. Sử dụng nước ngọt của sông Hậu
  29. Câu 29:

    Chọn ý đúng khi nói về đặc điểm của các đồng bằng phù sa ở rìa của đồng bằng sông cửu Long ?

    • A. Không được phù sa của bất kì con sông nào bồi đắp
    • B. Nằm trong phạm vi tác động của các nhánh sông cửu Long
    • C. Do các dòng biển ven bờ bồi đắp phù sa tạo thành
    • D. Nằm ngoài phạm vi tác động của các nhánh sông Cửu Long nhưng vẫn tiếp nhận phù sa của một số sông khác
  30. Câu 30:

    Chọn ý đúng: Các đồng bằng phù sa ở rìa của đồng bằng sông cửu Long là?

    • A. Không được phù sa của bất kì con sông nào bồi đắp
    • B. Nằm ngoài phạm vi tác động của các nhánh sông Cửu Long nhưng vẫn tiếp nhận phù sa của một số sông khác
    • C. Nằm trong phạm vi tác động của các nhánh sông cửu Long
    • D. Do các dòng biển ven bờ bồi đắp phù sa tạo thành
  31. Câu 31:

    Chọn ý đúng: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ?

    • A. chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
    • B. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
    • C. bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.
    • D. phát triển mô hình kinh tế trang trại.
  32. Câu 32:

    Chọn ý đúng: Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng ở Đông Nam Bộ được biết là?

    • A. Bảo tồn các loài chim thú quý.
    • B. Cung cấp gỗ dân dụng, nguyên liệu giấy.
    • C. Hạn chế sự xói mòn đất.
    • D. Phủ xanh đất trống, đồi trọc.
  33. Câu 33:

    Chọn ý đúng: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

    • A.  Tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.
    • B. Mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.
    • C. Xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
    • D.  Thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.
  34. Câu 34:

    Chọn ý đúng: Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

    • A. Tập trung vốn đầu tư, phát triển khoa học công nghệ.
    • B. Nâng cao trình độ lao động, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
    • C. Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, đảm bảo năng lượng.
    • D. Hiện đại cơ sở vật chất kỹ thuật, mở rộng thị trường.
  35. Câu 35:

    Chọn ý đúng: Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường do?

    • A.  Tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
    • B. Tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
    • C. Phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
    • D.  Tập trung đông dân cư vào các thành phố.
  36. Câu 36:

    Chọn ý đúng: Nhân tố nào quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

    • A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.
    • B. Chính sách phát triển phù hợp.
    • C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
    • D. Nguồn lao động lành nghề đông.
  37. Câu 37:

    Xác định: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

    • A. Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
    • B. Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.
    • C. Giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.
    • D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.
  38. Câu 38:

    Chọn ý đúng: Biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước của các hồ chứa ở Đông Nam Bộ là?

    • A. Bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu của các sông.
    • B. Xây đựng và mở rộng các vườn quốc gia.
    • C.  Bảo vệ nghiêm ngặt các khu dự trữ sinh quyển.
    • D. Phục hồi và phát triển nhanh rừng ngập mặn.
  39. Câu 39:

    Chọn ý đúng: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là?

    • A. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
    • B. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
    • C.  hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất
    • D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
  40. Câu 40:

    Xác định ý đúng: Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thủy lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là?

    • A. áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất.
    • B. tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu.
    • C. thay đổi cơ cấu cây trồng.
    • D. nâng cao trình độ cho nguồn lao động.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn ý đúng: Vùng kinh tế trọng điểm nào mới được thành lập gần đây nhất?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →