Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 03

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây?

    • A. Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau.
    • B.  Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước.
    • C. Phân tử benzen là phân tử phân cực.
    • D. Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực.
  2. Câu 2:

    Theo danh pháp IUPAC, hợp chất CH3CHOHCH2CH2CH(CH3)2 có tên gọi:

    • A. 5 – metylhexan – 2 – ol.
    • B. 5,5 – đimetylpentan – 2 – ol.
    • C. 2 – đimetylhexan – 5 – ol.
    • D. 2,2 – đimetylpentan – 5 – ol.
  3. Câu 3:

    Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là:

    • A. HCHO.
    • B. (CHO)2.
    • C. CH3CHO.
    • D. C2H5CHO.
  4. Câu 4:

    Cho dãy các chất sau: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3 – CO – CH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng với AgNO3/ NH3 là:

    • A. 1.
    • B. 2.
    • C. 3.
    • D. 4.
  5. Câu 5:

    Số đồng phân anđehit ứng với công thức phân tử C5H10O là:

    • A. 3.
    • B. 5.
    • C. 6.
    • D. 4.
  6. Câu 6:

    Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

    • A. NaOH, Cu, NaCl.
    • B. Na, NaCl, CuO.
    • C. NaOH, Na, CaCO3.
    • D. Na, CuO, HCl.
  7. Câu 7:

    Axit fomic không thể tác dụng với chất nào sau đây?

    • A. dd AgNO3/ NH3.
    • B. CH3OH.
    • C. CH3CHO.
    • D. Cu(OH)2.
  8. Câu 8:

    Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 có thể tham gia phản ứng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac?

    • A. 2.
    • B. 3.
    • C. 4.
    • D. 5.
  9. Câu 9:

    Hỗn hợp gồm C2H2, C2H4, C2H6 để tinh chế C2H6 người ta cho hỗn hợp lội chậm qua:

    • A. dd NaOH.
    • B. dd KMnO4.
    • C. dd AgNO3/ NH3.
    • D. H2O.
  10. Câu 10:

    Hiđrocacbon sau:

    CH3-CH2-CH(CH3)-CH=CH-CH2-CH((CH3))2

    có tên gọi là:

    • A. 4, 7 – đimetyloct – 4 – en.
    • B. 3, 7 – đimetyloct – 4 – en.
    • C. 2, 8 – đimetyloct – 4 – en.
    • D. 2, 7 – đimetyloct – 4 – en.
  11. Câu 11:

    Hiện tượng xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc nhẹ hỗn hợp?

    • A. Brom lỏng bị mất màu.
    • B. Có khí thoát ra.
    • C. Xuất hiện kết tủa.
    • D. Brom lỏng không bị mất màu.
  12. Câu 12:

    Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và chất nào dưới đây?

    • A. CH3COOH.
    • B. CH3CHO.
    • C. HCOOH.
    • D. C2H5OH.
  13. Câu 13:

    Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là:

    • A. metyl phenyl xeton.
    • B. metyl vinyl xeton.
    • C. đimetyl xeton.
    • D. propanal.
  14. Câu 14:

    Oxi hoá không CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là:

    • A. CH3CH2CHO.
    • B. CH3CHO.
    • C. CH2 = CHCHO.
    • D. HCHO.
  15. Câu 15:

    Cho m (g) anđehit axetic vào dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì thu được 6,48 gam Ag. Với H = 75% thì m có giá trị là:

    • A. 1,32g.
    • B. 1,98g.
    • C. 1,76g.
    • D. 0,99g.
  16. Câu 16:

    Cho dãy các chất sau: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3 – CO – CH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là:

    • A. 1.
    • B. 2.
    • C. 3.
    • D. 4.
  17. Câu 17:

    Axit axetic có công thức là?

    • A. CH3CHO.
    • B. CH3COOH.
    • C. HCOOH.
    • D. HCHO.
  18. Câu 18:

    Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm 4 hiđrocacbon thu được 33g CO2 và 13,5g H2O. Giá trị của a là:

    • A. 10,5.
    • B. 11.
    • C. 11,5.
    • D. 12.
  19. Câu 19:

    Hiện tượng xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím KMnO4 là:

    • A. dung dịch KMnO4 bị nhạt màu.
    • B. có kết tủa trắng.
    • C. có sủi bọt khí.
    • D. không có hiện tượng gì.
  20. Câu 20:

    Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

    • A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
    • B. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
    • C. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
    • D. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
  21. Câu 21:

    Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 0,04 mol Ag. X là:

    • A. anđehit no, mạch hở, hai chức.
    • B. anđehit không no, mạch hở, hai chức.
    • C. anđehit axetic.
    • D. anđehit fomic.
  22. Câu 22:

    Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là

    • A. HOOC – CH = CH – COOH.
    • B. HO - CH2 - CH2 – CH2 – CHO.
    • C. HO - CH2 – CH = CH – CHO.
    • D. HO - CH2 - CH2 – CH = CH – CHO.
  23. Câu 23:

    Cho 0,36g metanal vào dung dịch AgNO3/ NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

    • A. 1,296g.
    • B. 2,592g.
    • C. 5,184g.
    • D. 2,568g.
  24. Câu 24:

    Chất nào sau đây là axit acrylic?

    • A. CH3COOH.
    • B. HCOOH.
    • C. CH2 = CH – COOH.
    • D. HCHO.
  25. Câu 25:

    Cho các chất: but – 1 – en, but – 1 – in, buta – 1, 3 – đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

    • A. 6.
    • B. 5.
    • C. 4.
    • D. 3.
  26. Câu 26:

    Công thức tổng quát của hiđrocacbon có dạng CnH2n + 2 – 2a. Khi giá trị a = 2 ứng với:

    • A. xiclopentan.
    • B. 2 – metylbuta – 1, 3 – đien.
    • C. vinylaxetylen.
    • D. xiclohexan.
  27. Câu 27:

    Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

    • A. 20,40 gam.
    • B. 18,96 gam.
    • C. 16,80 gam.
    • D. 18,60 gam.
  28. Câu 28:

    Hỗn hợp G gồm 2 ancol X, Y (MX < MY). Tiến hành thí nghiệm về G thu được kết quả như sau:

       - Lấy 6,64 gam G cho vào H2SO4 đặc đun nóng thu được 2 anken liên tiếp.

       - Nhỏ 5 ml H2SO4 đặc vào m gam G và đun nóng ở 140°c sau một thời gian thu được 13,9 gam hỗn hợp Z gồm 3 ete. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 17,92 lít CO2 (ở đktc).

    Xác định CTPT của X, Y.

    • A. X: C2H5OH; Y: C3H7OH
    • B. X: C3H7OH; Y: C4H9OH
    • C. X: C2H5OH; Y: C4H9OH
    • D. X: CH3OH; Y: C2H5OH
  29. Câu 29:

    Trung hòa 3,36 gam một axit hữu cơ Y đơn chức cần dùng 100 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức phân tử của Y là

    • A. C2H3COOH
    • B. C2H5COOH
    • C. HCOOH
    • D. CH3COOH
  30. Câu 30:

    Hiđrat hóa 2 – metylbut – 2 – en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là:

    • A. 3 – metylbutan – 2 – ol.
    • B. 3 – metylbutan – 1 – ol.
    • C. 2 – metylbutan – 2 – ol.
    • D. 2 – metylbutan – 3 – ol.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →