Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCOdư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNOtrong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

    • A. 4,6.
    • B. 4,8.
    • C. 5,2.
    • D. 4,4.
  2. Câu 2:

    Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon A. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:

    • A. C3H6
    • B. C4H6
    • C. C3H4
    • D. C4H8
  3. Câu 3:

    Hỗn hợp X gồm hai ancol đều có công thức dạng RCH2OH (R là gốc hiđrocacbon mạch hở). Dẫn m gam X qua ống sứ chứa CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí và hơi Y, đồng thời khối lượng ống sứ giảm 4,48 gam. Cho toàn bộ Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 86,4 gam Ag. Nếu đun nóng m gam X với  H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 10,39 gam hỗn hợp Y gồm các ete. Biết hiệu suất của ancol có khối lượng phân tử tăng dần lần lượt là 75% và 80%. Công thức của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là

    • A. C2H5OH.
    • B. C3H7OH.
    • C. C3H5OH.
    • D. C4H9OH.
  4. Câu 4:

    Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

    • A. C3H5COOH và 54,88%.
    • B. C2H3COOH và 43,90%.
    • C. C2H5COOH và 56,10%.
    • D. HCOOH và 45,12%.
  5. Câu 5:

    Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

    • A. 1,8.
    • B. 2,7.
    • C. 3,6.
    • D. 5,4.
  6. Câu 6:

    Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây ?    

    • A. Benzen là một hiđrocacbon mạch nhánh.
    • B. Benzen là một hiđrocacbon no.
    • C. Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon.
    • D. Benzen là một hiđrocacbon thơm.
  7. Câu 7:

    Phản ứng của metan với clo thuộc loại phản ứng nào: CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

    • A. Phản ứng thế.
    • B. Phản ứng cộng.
    • C. Phản ứng tách.
    • D. Phản ứng trùng hợp.
  8. Câu 8:

    Công thức phân tử của ancol không no có 2 liên kết π, mạch hở, 3 chức là

    • A. CnH2n-2O3
    • B. CnH2n-3mO3m
    • C. CnH2n-3O3
    • D. CnH2n-6O3
  9. Câu 9:

    Axit X có công thức tổng quát là CnH2n – 2O4 thuộc loại axit nào sau đây:

    • A. no , đơn chức
    • B. không no, đa chức
    • C. no, mạch hở và 2 chức
    • D. không no, đơn chức
  10. Câu 10:

    CTPT nào sau đây không thể là anđehit?

    • A. C4H8O
    • B. C3H­4O2
    • C. C2H6O2
    • D. CH2O
  11. Câu 11:

    Ancol metylic (CH3OH) không thể điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

    • A. CH3Cl
    • B. HCHO
    • C. CH3 -COO-CH3
    • D. HCOOH
  12. Câu 12:

    Cho các chất : CaC2 (1), CH3CHO (2), CH3COOH (3), C2H2 (4). Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là

    • A. 1 → 4 → 2 → 3
    • B. 4 → 1 → 2 → 3.
    • C. 1 → 2 → 4 → 3.
    • D. 2 → 1 → 4 → 3.
  13. Câu 13:

    Cho phản ứng: C2H2 + H2O → A

    A là chất nào dưới đây?

    • A. CH2=CHOH
    • B. CH3CHO
    • C. CH3COOH
    • D. C2H5OH
  14. Câu 14:

    Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H(dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

    • A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en
    • B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
    • C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.
    • D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan.
  15. Câu 15:

    Oxi hóa không hoàn toàn butan-1-ol bằng CuO nung nóng thu được chất hữu cơ có tên là

    • A. Ancol butanol.
    • B. butanal.
    • C. 2-metylpropanal.
    • D. but-1-en.
  16. Câu 16:

    Phản ứng oxi hóa hoàn toàn là

    • A. CH4 + O2 → CH2O + H2O
    • B. 2C4H10 + 5O2 → 4C2H4O2 + 2H2O
    • C. 2C2H6 + 12O2 → 3C + 9CO2 + 6H2O
    • D. C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O
  17. Câu 17:

    Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

    • A. (-CH2=CH2-)n.
    • B. (-CH2-CH2-)n.
    • C. (-CH=CH-)n.
    • D. (-CH3-CH3-)n.
  18. Câu 18:

    Có bao nhiêu đồng phân C5H12O khi tác dụng với CuO nung nóng sinh ra xeton?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 1
  19. Câu 19:

    Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

    • A. dung dịch NaOH.
    • B. Na kim loại.
    • C. nước Br2.
    • D. H2 (Ni, nung nóng).
  20. Câu 20:

    Chất X không được dùng làm nguyên liệu tổng hợp polime. X là

    • A. metan
    • B. etilen
    • C. propilen
    • D. buta-1,3-đien
  21. Câu 21:

    Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

    • A. benzen
    • B. toluen
    • C. propan
    • D. metan
  22. Câu 22:

    Khi đốt cháy từng chất trong dãy đồng đẳng ankan (từ ankan nhỏ nhất) thu được H2O và CO2 với tỉ lệ tương ứng biến đổi như sau:

    • A. tăng từ 2 đến +∞.
    • B. giảm từ 2 đến 1.
    • C. tăng từ 1 đến 2.
    • D. giảm từ 1 đến 0.
  23. Câu 23:

    Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

    • A. 2, 2 – đimetylpropan
    • B. 2 – metylbutan
    • C. Pentan
    • D. 2 - đimetylpropan­
  24. Câu 24:

    Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

    • A. C4H10, C4H8
    • B. C4H6, C3H4
    • C. Chỉ có C4H6
    • D. Chỉ có C3H4
  25. Câu 25:

    Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH2, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là :

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  26. Câu 26:

    Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle. A có tên gọi là:

    • A. isopentan
    • B. 2, 2-đimetylpropan
    • C. neopentan
    • D. pentan
  27. Câu 27:

    A là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí (đktc). Biết 1 mol A tác dụng tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88,88% về khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là

    • A. C5H8
    • B. C2H2
    • C. C4H6
    • D. C3H4
  28. Câu 28:

    Khi trùng hợp isopren, ta có thể thu được bao nhiêu kiểu mắt xích ?

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 2
  29. Câu 29:

    Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam một ankin A thu được 0,9 gam nước. Công thức cấu tạo đúng của A là

    • A. $CH \equiv C - C{H_3}$
    • B. $CH \equiv CH$
    • C. $C{H_3} - C \equiv C - C{H_3}$
    • D. Kết quả khác
  30. Câu 30:

    Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm CaC2 và Ca vào nước thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho hỗn hợp khí Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.

    • A. 48 gam
    • B. 12 gam
    • C. 36 gam
    • D. 24 gam
  31. Câu 31:

    A, B, C là ba chất hữu cơ có %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. C không làm mất màu nước brom. Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?

    • A. tăng 21,2 gam
    • B. tăng 40 gam
    • C. giảm 18,8 gam
    • D. giảm 21,2 gam
  32. Câu 32:

    Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là:

    • A. 60,00%
    • B. 75,00%
    • C. 80,00%
    • D. 83,33%
  33. Câu 33:

    Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

    • A. (3) và (4).
    • B. (1), (2) và (3).
    • C. (1) và (2).
    • D. (2), (3) và (4).
  34. Câu 34:

    Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; CH3CH=CHCH3

    Số chất có đồng phân hình học là:

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  35. Câu 35:

    Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na dư sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc). Công thức của B là

    • A. CH3OH
    • B. C2H5OH
    • C. CH3CH(OH)CH3
    • D. CH2 = CH – CH2OH
  36. Câu 36:

    Cho biết X mạch hở. Đốt cháy a mol X thu được 4a mol CO2 và 4a mol H2O. Nếu cho a mol X tác dụng hết với Na thu được a mol H2. Số CTCT thỏa mãn của X là

    • A. 5
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 4
  37. Câu 37:

    Đốt cháy hoàn toàn x gam ancol X rồi cho các sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2  dư thấy khối lượn bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa. Biết 100y = 71z; 102z = 100(x + y). Có các nhận xét sau:

    a. X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

    b. Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được X

    c. X tham gia được phản ứng trùng ngưng

    d. Ta không thể phân biệt được X với C3H5(OH)3 chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)2

    e. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2

    Số phát biểu đúng là

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 2
  38. Câu 38:

    Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  39. Câu 39:

    0,5 mol phenol có khối lượng là:

    • A. 92 g
    • B. 47 g
    • C. 48 g
    • D. 46 g
  40. Câu 40:

    Cho 2,3 gam ancol C2H5OH phản ứng hoàn toàn với 0,2 mol HNO3, hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng dẫn xuất thu được là:

    • A. 3,64 gam
    • B. 7,28 gam
    • C. 14,56 gam
    • D. 9,10 gam
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCOdư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNOtrong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →