Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là

    • A. CnH2nO2 (n ≥ 1)
    • B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
    • C. CnH2n-4O4 (n ≥ 2)
    • D. CnH2n+2O2 (n > 0)
  2. Câu 2:

    Chất nào sau đây ở thể khí ở nhiệt độ thường ?

    • A. HCOOH
    • B. HCHO.
    • C. CH3OH.
    • D. C2H5OH.
  3. Câu 3:

    Chất nào sau đây không thể là ancol

    • A. CH4O
    • B. C2H4O
    • C. C3H6O
    • D. C4H8O
  4. Câu 4:

    Cho ancol etylic phản ứng với HNO3 thu được hợp chất có công thức:

    • A. C2H5ONO3
    • B. C2H5ONO2
    • C. C2H5ON2O2
    • D. C2H5OC2H5
  5. Câu 5:

    Hiđrocacbon X có tỷ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu nước brom. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4. X là

    • A. benzen
    • B. etylbenzen
    • C. toluen
    • D. stiren
  6. Câu 6:

    Công thức phân tử của ancol không no có 2 liên kết π, mạch hở, 3 chức là

    • A. CnH2n-2O3
    • B. CnH2n-3mO3m
    • C. CnH2n-3O3
    • D. CnH2n-6O3
  7. Câu 7:

    A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức. Biết MA=MB. Phát biểu đúng là

    • A. A, B là đồng phân
    • B. A, B có cùng số cacbon trong phân tử
    • C. A hơn B một nguyên tử cacbon.
    • D. B hơn A một nguyên tử cacbon.
  8. Câu 8:

    Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken ?

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  9. Câu 9:

    Thực hiện phản ứng để hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là:

    • A. propilen.
    • B. axetilen.
    • C. isobutilen.
    • D. Etilen
  10. Câu 10:

    Công thức tổng quát của hiđrocacbon là CnH2n+2-2a. Đối với naphtalen (C10H8), giá trị của n và a lần lượt là

    • A. 10 và 5
    • B. 10 và 6
    • C. 10 và 7
    • D. 10 và 8
  11. Câu 11:

    Trong công nghiệp, HCHO được điều chế từ chất nào sau đây ?

    • A. CH3CHO.
    • B. CH3COOCH3.
    • C. CH4.
    • D. C2H5OH.
  12. Câu 12:

    Phản ứng điều chế axit axetic nào sau đây là sai.

    • A. C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
    • B. 2CH3CHO  + O2 → 2CH3COOH
    • C. CH3OH + CO → CH3COOH.
    • D. 2C2H6 + 3O2 → 2CH3COOH + 2H2O
  13. Câu 13:

    Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học?

    • A. $CH \equiv CH + HCl \to C{H_2} = CHCl$
    • B. $CH \equiv C - C{H_3} + HCl \to C{H_2} = CCl - C{H_3}$
    • C. $C{H_3}C \equiv CC{H_3} + HCl \to C{H_3}CH = CClC{H_3}$
    • D. $C{H_3}C \equiv CC{H_3} + 2{H_2} \to C{H_3}C{H_2}C{H_2}C{H_3}$
  14. Câu 14:

    Trong các chất dư­ới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

    • A. Butan.
    • B. Etan.
    • C. Metan.
    • D. Propan.
  15. Câu 15:

    Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6HOH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là :

    • A. X, Z, T.
    • B. Y, T.
    • C. Y, Z.
    • D. X, Z.
  16. Câu 16:

    Tên gọi đúng của hợp chất : (CH3)2CH-C≡CH là

    • A. Isopren.
    • B. 3-metylbut-1-in.
    • C. 2-metylbut-3-in.
    • D. 3-metylbut-3-in.
  17. Câu 17:

    Phản ứng nào sau đây điều chế được CH4 tinh khiết hơn ?

    $\begin{array}{l}A{l_4}{C_3} + 12{H_2}O \to 4Al{(OH)_3} + 3C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (1)\\{C_4}{H_{10}} \to {C_3}{H_6} \uparrow + C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (2)\\C{H_3}COON{a_r} + NaO{H_r} \to N{a_2}C{O_3} + C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (3)\\C{H_2}{(COONa)_2}_{\,\,r} + 2NaO{H_r} \to 2N{a_2}C{O_3} + C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (4)\\C + 2{H_2} \to C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (5)\end{array}$

    • A. (1), (2), (3), (5), (4).
    • B. (3), (4), (5).
    • C. (1), (3), (4).
    • D. (3), (4).
  18. Câu 18:

    Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là :

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  19. Câu 19:

    Cho các chất: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CHCHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) thu được cùng một sản phẩm là

    • A. (2), (3), (4).
    • B. (1), (2), (4).
    • C. (1), (2), (3).
    • D. (1), (3), (4).
  20. Câu 20:

    Trên một chai rượu có nhãn ghi 25o có nghĩa là

    • A. cứ 1 lít nước  thì có 0,25 lít ancol nguyên chất
    • B. cứ 1 kg dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất
    • C. cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất
    • D. cứ 1 lít dung dịch  thì có 0,25 lít ancol nguyên chất
  21. Câu 21:

    Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

    • A. CH3OH, CH3COOH.
    • B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.
    • C. C2H5COOH, C2H5OH.
    • D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.
  22. Câu 22:

    Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là :

    • A. 6,3.
    • B. 13,5.
    • C. 18,0.
    • D. 19,8.
  23. Câu 23:

    Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6, C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol . Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6g. Giá trị của  m là :

    • A. 4,2g
    • B. 2,8g
    • C. 3,6g
    • D. 3,2g
  24. Câu 24:

    Chất C8H8O2 có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen:      

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  25. Câu 25:

    $A{l_4}{C_3} \to X \to Y \to {C_2}{H_6}.$ X, Y lần lượt là:

    • A. CH4, C2H2
    • B. CH4, CH3Cl
    • C. C3H8, C2H4
    • D. Cả A và B đều đúng
  26. Câu 26:

    Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Công thức phân tử và thành phần % khối lượng tương ứng của hai hiđrocacbon là

    • A. 52,94% C3H6 và 47,06% C4H8
    • B. 43,43% C3H6 và 56,57% C4H8
    • C. 30,77% C2H4 và 69,23% C3H6
    • D. 14,29% C2H4 và 85,71% C3H6
  27. Câu 27:

    Cho a gam ankađien X qua dung dịch Br2 dư thấy có 16 gam brom phản ứng. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 7,84 lít O2 (đktc). Công thức của X là

    • A. C3H4.
    • B. C5H8.
    • C. C6H10.
    • D. C4H6.
  28. Câu 28:

    Đime hóa 6,72 lít axetilen (nhiệt độ, xúc tác cần thiết) thu được 4,48 lít hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen. Cho toàn bộ X qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam kết tủa. Các thể tích đo ở đktc. Giá trị m là

    • A. 24,0.
    • B. 39,9
    • C. 72,0
    • D. 15,9
  29. Câu 29:

    Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol, thu được 336 ml khí H2 (đktc). Khối lượng muối natri thu được là:

    • A. 2,5 gam
    • B. 1,56 gam
    • C. 1,9 gam
    • D. 4,2 gam
  30. Câu 30:

    Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  31. Câu 31:

    Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

    • A. 7,0
    • B. 21,0
    • C. 14,0
    • D. 10,5
  32. Câu 32:

    Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp thu dược 8,064lít CO2 (dktc) và 4,68g H2O. CTCT của 2 anđehit là:

    • A. HCHO, CH3CHO
    • B. CH3CHO, CH3CH2CHO
    • C. C2H3CHO, C3H5CHO
    • D. Kết quả khác
  33. Câu 33:

    Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit mạch hở, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào bình đựng Na (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 11,2 lít H2 (đktc) và hỗn hợp rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3, H2O và 16,5 gam CO2. Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

    • A. 86,4.
    • B. 97,2.
    • C. 108,0.
    • D. 129,6.
  34. Câu 34:

    Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

    • A. 40%.
    • B. 20%.
    • C. 25%
    • D. 50%.
  35. Câu 35:

    Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

    • A. 0,56 gam.
    • B. 1,44 gam.
    • C. 0,72 gam.
    • D. 2,88 gam.
  36. Câu 36:

    Một hỗn hợp X gồm a mol axetilen; 2a mol etilen và 5a mol H2. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Đặt k là tỉ khối của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X. Hãy cho biết khoảng giá trị của k.

    • A. 1,6 ≥ k > 1
    • B. 2 ≥ k ≥ 1
    • C. 1,6 > k > 1
    • D. 2 > k > 1
  37. Câu 37:

    Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  38. Câu 38:

    Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

    • A. Tăng pH của đất.
    • B. Tăng khoáng chất cho đất.
    • C. Giảm pH của đất.
    • D. Để môi trường đất ổn định.
  39. Câu 39:

    Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

    • A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
    • B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
    • C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh
    • D. Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoá đỏ
  40. Câu 40:

    Sử dụng dung dịch Ba(OH)2 có thể phân biệt dãy dung dịch muối nào sau đây:

    • A. MgCl2, NH4Cl, Na2SO4, NaNO3.
    • B. AlCl3, ZnCl2, NH4Cl, NaCl.
    • C. NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3.
    • D. NH4NO3, NH4Cl, Na2SO4, NaCl.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →