Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tính: $\lim \left(\frac{-2 n^{3}+4 n-1}{1-n+n^{3}}\right)$

    • A. $-1$
    • B. $1$
    • C. $2$
    • D. $-2$
  2. Câu 2:

    Tính $\lim _{x \rightarrow-1} \frac{\sqrt{2+x}-1}{x+1}$

    • A. $ \frac{4}{3}$
    • B. $ \frac{5}{2}$
    • C. $ \frac{1}{2}$
    • D. $ \frac{3}{4}$
  3. Câu 3:

    Tính đạo hàm của $y=\left(-x^{2}+4 x+2\right)\left(1-x^{2}\right)$

    • A. $ x^3+12 x^2-6 x+4$
    • B. $4 x^3-12 x^2+6 x+4$
    • C. $4 x^3-12 x^2-6 x+4$
    • D. $4 x^4-12 x^3-6 x^2+4x$
  4. Câu 4:

    Tính đạo hàm của $ y=\sin \left(\cos \left(5 x^{3}-4 x+6\right)^{2013}\right)$

    • A. $y^{\prime}=-2013\left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012}$$\times\left(15 x^2-4\right) \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013} $$\times \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)$
    • B. $y^{\prime}=\cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)$
    • C. $y^{\prime}= \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012} \cdot \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012}\right)$
    • D. $y^{\prime}=\left(15 x^2-4\right) \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013} \cdot \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)$
  5. Câu 5:

    Biết $\text{lim}{{u}_{n}}=5$; $\text{lim}{{v}_{n}}=a$; $\text{lim}\left( {{u}_{n}}+3{{v}_{n}} \right)=2018$, khi đó $a$ bằng

    • A. $617$.
    • B. $\frac{2018}{3}$.
    • C. $\frac{2023}{3}$.
    • D. $671$.
  6. Câu 6:

    Giá trị của giới hạn $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{x-{{x}^{3}}}{\left( 2x-1 \right)\left( {{x}^{4}}-3 \right)}$ là

    • A. $-\frac{3}{2}$.
    • B. $0$.
    • C. $-2$.
    • D. $1$.
  7. Câu 7:

    Kết quả của giới hạn $\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2{{x}^{2}}+5x-3}{{{x}^{2}}+6x+3}$ là

    • A. $2$.
    • B. $3$.
    • C. $-2$.
    • D. $+\infty $.
  8. Câu 8:

    Cho giới hạn $\underset{x\to -2}{\mathop{\lim }}\,\frac{4{{x}^{3}}-1}{3{{x}^{2}}+x+2}=-\frac{a}{b}$ với $a$, $b\in \mathbb{Z}$ và $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

    • A. $a=11$, $b=4$.
    • B. $a=11$, $b=3$.
    • C. $a=10$, $b=3$ .
    • D. $a=11$, $b=5$.
  9. Câu 9:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

    • A. $\lim \frac{1}{{{n}^{k}}}=0$ với k là số nguyên dương.
    • B. Nếu $\left| q \right|<1$ thì $\lim {{q}^{n}}=0$.
    • C. Nếu $\lim {{u}_{n}}=a$ và $\lim {{v}_{n}}=b$ thì $\lim \frac{{{u}_{n}}}{{{v}_{n}}}=\frac{a}{b}$.
    • D. Nếu $\lim {{u}_{n}}=a$ và $\lim {{v}_{n}}=+\infty $ thì $\lim \frac{{{u}_{n}}}{{{v}_{n}}}=0$.
  10. Câu 10:

    Tính giới hạn $\underset{x\to {{\left( -2 \right)}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{3+2x}{x+2}$.

    • A. $2$.
    • B. $-\infty $.
    • C. $+\infty $.
    • D. $\frac{3}{2}$.
  11. Câu 11:

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A. Hàm số $y=5{{x}^{3}}+x-2$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
    • B. Hàm số $y=\frac{3x-5}{x+3}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
    • C. Hàm số $y=\frac{2{{x}^{2}}-x}{x+1}$ liên tục trên khoảng $\left( -\infty ;-1 \right)$ và $\left( -1;+\infty  \right)$
    • D. Hàm số $y={{x}^{5}}+3{{x}^{3}}+5$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
  12. Câu 12:

    Trong các giới hạn dãy số dưới đây, giới hạn có kết quả đúng là

    • A. $\lim \,\left( -3{{n}^{4}}+3 \right)=-\infty $.
    • B. $\lim \,\left( -3{{n}^{4}}+3 \right)=0$.
    • C. $\lim \,\left( -{{n}^{4}}+2 \right)=+\infty $.
    • D. $\lim \,\left( 5{{n}^{4}}-2 \right)=-\infty $.
  13. Câu 13:

    $\underset{x\to {{3}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{4x-3}{x-3}$ có kết quả là

    • A. $9$.
    • B. $0$.
    • C. $-\infty $.
    • D. $+\infty $.
  14. Câu 14:

    Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại $x=-2$?

    • A. $y=2{{x}^{2}}+x-5$.
    • B. $y=\frac{x+5}{x-2}$.
    • C. $y=\frac{1}{x+2}$.
    • D. $y=\frac{x-2}{2x}$.
  15. Câu 15:

    Cho hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+7x+2$. Phương trình tiếp tuyến tại $A\left( 0;\,2 \right)$ là

    • A. $y=7x+2$.
    • B. $y=-6x+2$.
    • C. $y=-7x+2$.
    • D. $y=6x+2$.
  16. Câu 16:

    Đạo hàm của hàm số $y={{\left( {{x}^{3}}-2{{x}^{2}} \right)}^{2}}$ bằng

    • A. $6{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}+16{{x}^{3}}$.
    • B. $6{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}+4{{x}^{3}}$.
    • C. $6{{x}^{5}}+16{{x}^{3}}$.
    • D. $6{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}-16{{x}^{3}}$.
  17. Câu 17:

    Đạo hàm của hàm số $y=\cos 2x+1$ là

    • A. $y\prime =-\sin 2x$.
    • B. $y\prime =2\sin 2x$.
    • C. $y\prime =-2\sin 2x+1$.
    • D. $y\prime =-2\sin 2x$.
  18. Câu 18:

    Cho hàm $f\left( x \right)$ liên tục trên khoảng $\left( a;b \right)$, ${{x}_{0}}\in \left( a;b \right)$. Tính ${f}'\left( {{x}_{0}} \right)$ bằng định nghĩa ta cần tính:

    • A. $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{\Delta x}$.
    • B. $\underset{\Delta x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{\Delta x}$.
    • C. $\underset{\Delta x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta x}{\Delta y}$.
    • D. $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{x}$.
  19. Câu 19:

    Tính đạo hàm của hàm số $y=2\sin x+2020$.

    • A. ${y}'=2\sin x$.
    • B. ${y}'=-2\cos x$.
    • C. ${y}'=2\cos x$.
    • D. ${y}'=-2\sin x$.
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3x+1.$ Tìm $\text{d}y$

    • A. $\text{d}y=\left( {{x}^{2}}-1 \right)\text{d}x$.
    • B. $\text{d}y=\left( {{x}^{3}}-3x+1 \right)\text{d}x$.
    • C. $\text{d}y=\left( 3{{x}^{2}}-3 \right)\text{d}x$.
    • D. $\text{d}y=\left( 3{{x}^{3}}-3 \right)\text{d}x$.
  21. Câu 21:

    Cho hàm số $f\left( x \right)={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3$. Tìm $x$ để ${f}'\left( x \right)>0$.

    • A. $x>0$.
    • B. $x<0$.
    • C. $x<-1$.
    • D. $-1<x<0$.
  22. Câu 22:

    Đạo hàm của hàm số $y=\sqrt{{{x}^{2}}+1}$ bằng

    • A. ${y}'=\sqrt{2x}$.
    • B. ${y}'=\frac{x}{2\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$.
    • C. ${y}'=\frac{1}{2\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$.
    • D. ${y}'=\frac{x}{\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$.
  23. Câu 23:

    Cho hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+4$ có đồ thị $\left( C \right)$. Tìm hoành độ tiếp điểm của đồ thị $\left( C \right)$ biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng $-1$.

    • A. $x=1$.
    • B. $x=1;x=\frac{1}{3}$.
    • C. $x=-1;x=-\frac{1}{3}$.
    • D. $x=\frac{1}{3}$.
  24. Câu 24:

    Đạo hàm của hàm số $y=\frac{1}{2}\sin 2x+\cos x$ tại ${{x}_{0}}=\frac{\pi }{2}$ bằng

    • A. $-1$.
    • B. $2$.
    • C. $0$.
    • D. $-2$.
  25. Câu 25:

    Cho tứ diện $ABCD$ có cạnh $AB,\text{ }BC,\text{ }BD$ vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A. Góc giữa $CD$ và $\left( ABD \right)$ là góc $\widehat{CBD}$.
    • B. Góc giữa $AC$ và $\left( BCD \right)$ là góc $\widehat{ACB}$.
    • C. Góc giữa $AD$ và $\left( ABC \right)$ là góc$\widehat{ADB}$.
    • D. Góc giữa $AC$ và $\left( ABD \right)$ là góc $\widehat{CBA}$.
  26. Câu 26:

    Cho hình chóp $S.ABC$ thỏa mãn $SA=SB=SC$. Tam giác $ABC$ vuông tại$A$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $S$ lên $mp\left( ABC \right)$. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

    • A. $SH\bot \left( SBC \right)$.
    • B. $SH\bot \left( ABC \right)$.
    • C. $AB\bot SH$.
    • D. $SH\bot BC$.
  27. Câu 27:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều, $SA\bot \left( ABC \right)$. Gọi $\left( P \right)$ là mặt phẳng qua $B$ và vuông góc với$SC$. Thiết diện của $\left( P \right)$ và hình chóp $S.ABC$ là:

    • A. Hình thang vuông.
    • B. Tam giác đều.
    • C. Tam giác cân.
    • D. Tam giác vuông.
  28. Câu 28:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA\bot \left( \text{ }ABC \right)$ và đáy $ABC$ là tam giác cân ở $A$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $\left( \text{ }SBC \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $H\in SC$.
    • B. $H\in SB$.
    • C. $H\in SI$ (với $I$ là trung điểm của $BC$).
    • D. H trùng với trọng tâm tam giác $SBC$.
  29. Câu 29:

    Cho tứ diện $ABCD$ có hai mặt bên $ACD$ và $BCD$ là hai tam giác cân có đáy $CD$. Gọi x$H$ là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $\left( ACD \right)$. Khẳng định nào sau đây sai ?

    • A. $H\in AM$ (với $M$ là trung điểm của $CD$).
    • B. $\left( ABH \right)\bot \left( ACD \right)$.
    • C. $AB$ nằm trên mặt phẳng trung trực của $CD$.
    • D. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( ACD \right)$ và $\left( BCD \right)$ là góc $ADB$.
  30. Câu 30:

    Cho hình lăng trụ tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa hai mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ và $\left( ABC' \right)$ có số đo bằng ${{60}^{0}}$. Cạnh bên của hình lăng trụ bằng:

    • A. $2a$.
    • B. $3a$.
    • C. $a\sqrt{3}$.
    • D. $a\sqrt{2}$.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tính: lim(2n3+4n11n+n3)\lim \left(\frac{-2 n^{3}+4 n-1}{1-n+n^{3}}\right)

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →