Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 03

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tính giới hạn $L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{| - 2x|}}{{x + 1}}$. 

    • A. $L =  - 2.$
    • B. $L = 1.$
    • C. $L =  - 1.$
    • D. $L = 2.$
  2. Câu 2:

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, $AC = BC = a\sqrt {10} $, mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $2a$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC).

    • A. ${30^0}$
    • B. ${45^0}$
    • C. ${90^0}$
    • D. ${60^0}$
  3. Câu 3:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên $SA = a$ và vuông góc với mặt đáy $\left( {ABCD} \right)$. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD. 

    • A. ${30^0}$
    • B. ${45^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${90^0}$
  4. Câu 4:

    Cho hình chóp S.ABC có $SA \bot \left( {ABC} \right)$, tam giác ABC cân tại A, H là trung điểm cạnh BC. Khẳng định nào sau đây đúng ? 

    • A. $BC \bot SB$
    • B. $BC \bot SC$
    • C. $SB \bot AH$
    • D. $BC \bot SH$
  5. Câu 5:

    Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a.$ Tính khoảng từ điểm B đến mặt phẳng $\left( {AB'C} \right)$. 

    • A. $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{3}$
    • B. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$
    • C. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}$
    • D. $\dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$
  6. Câu 6:

    Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng $a.$ Gọi M là trung điểm cạnh AB, $\alpha $ là góc giữa hai đường thẳng BD và CM. Tính $\cos \alpha $. 

    • A. $\dfrac{1}{2}$
    • B. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{3}$
    • C. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{6}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$
  7. Câu 7:

    Cho dãy số $({u_n})$, với ${u_n} = {( - 1)^n}.\dfrac{n}{{n + 1}}$. Tính  ${u_8}$. 

    • A. $\dfrac{8}{9}$
    • B. $\dfrac{9}{8}$
    • C. $ - \dfrac{9}{8}$
    • D. $ - \dfrac{8}{9}$
  8. Câu 8:

    Cho 3 số $a - 5,\,\,\,\sqrt a ,\,\,a + 1$ theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Tính tổng S tất cả các giá trị của $a.$ 

    • A. $S = 5.$
    • B. $S = 6.$
    • C. $S = 4.$
    • D. $S = 1.$
  9. Câu 9:

    Biết rằng $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\sqrt {2{x^2} + 2x - 1}  + x\sqrt 2 } \right) = \dfrac{{a\sqrt b }}{c}$(a là số nguyên; b, c là các số nguyên tố). Tính tổng $S = a + b + c.$ 

    • A. $S = 5.$
    • B. $S = 9.$
    • C. $S = 10.$
    • D. $S = 3.$
  10. Câu 10:

    Cho hai hàm số $u = u\left( x \right)$và $v = v\left( x \right)$có đạo hàm lần lượt là $u',\,\,\,v'$; $k$ là hằng số. Mệnh đề nào sai? 

    • A. $(u + v)' = u' + v'$
    • B. $(u.v)' = u'.v'$
    • C. $\left( {\dfrac{u}{v}} \right)' = \dfrac{{u'v - uv'}}{{{v^2}}}$
    • D. $\left( {k.u} \right)' = k.u'$
  11. Câu 11:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$, biết ${u_1} = 3$ và ${u_6} = 13$. Tính công sai $d$ của cấp số cộng đã cho. 

    • A. $d = 10.$
    • B. $d = 2.$
    • C. $d = \sqrt[5]{{\dfrac{{13}}{3}}}.$
    • D. $d = \dfrac{5}{3}.$
  12. Câu 12:

    Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$có ${u_1} = 2$và ${u_4} = 54$. Tính tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. 

    • A. $\dfrac{{{3^{2018}} - 1}}{2}$
    • B. ${3^{2018}} - 1$
    • C. $1 - {3^{2018}}$
    • D. $2\left( {{3^{2018}} - 1} \right)$
  13. Câu 13:

    Tính giới hạn $\lim \dfrac{{1 + n - 3{n^2}}}{{{n^2} + 2n}}$. 

    • A. $1.$
    • B. $ - \dfrac{3}{2}.$
    • C. $\dfrac{1}{2}.$
    • D. $ - 3.$
  14. Câu 14:

    Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. $\lim {\left( { - \sqrt 3 } \right)^{2n}} =  - \infty .$
    • B. $\lim {\left( {\sqrt 2 } \right)^n} =  + \infty .$
    • C. $\lim {\left( {\dfrac{2}{3}} \right)^n} = 0.$
    • D. $\lim {\left( { - \dfrac{1}{2}} \right)^n} = 0.$
  15. Câu 15:

    Cho hình chóp $S.ABCD,\,\,ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và B, $AD = 2a$, $AB = BC = a$, $SA \bot (ABCD)$.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

    • A. $CD \bot (SBC)$
    • B. $BC \bot (SAB)$
    • C. $CD \bot (SAC)$
    • D. $AB \bot (SAD)$
  16. Câu 16:

    Biết đạo hàm của hàm số $f(x) = \sqrt {{{\left( {2 - 5x} \right)}^3}} $ là hàm số $f'(x) = \dfrac{{a{{\left( {2 - 5x} \right)}^2}}}{{b\sqrt {{{\left( {2 - 5x} \right)}^3}} }}$ ($\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản, $b > 0$). Tính tích $P = a.b$ 

    • A. $P = 12.$
    • B. $P = 30.$
    • C. $P =  - 30.$
    • D. $P = 6.$
  17. Câu 17:

    Hàm số nào sau đây có đạo hàm là $y' = 3{x^2} + x - 1$ ? 

    • A. $y = \dfrac{{{x^3}}}{2} + {x^2} - x$
    • B. $y = {x^3} + \dfrac{{{x^2}}}{2} + x - 1$
    • C. $y = {x^3} + \dfrac{{{x^2}}}{2} - x + 3$
    • D. $y = {x^3} + \dfrac{{{x^2}}}{2} - 1$
  18. Câu 18:

    Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập $\mathbb{R}$? 

    • A. $y = 5{x^2} - 2.$
    • B. $y = \dfrac{x}{{{x^2} - 1}}.$
    • C. $y = x - \sqrt {x + 1} .$
    • D. $y = \tan x + 2018.$
  19. Câu 19:

    Tính: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^2} + x - 6}}{{{x^2} - 4}}$

    • A. $\dfrac{5}{4}$
    • B. $-\dfrac{5}{4}$
    • C. $-\infty$
    • D. $+\infty$
  20. Câu 20:

    Tính: $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \dfrac{{3{x^2} - 2x - 1}}{{{x^2} - 1}}$

    • A. $-\infty$
    • B. $+\infty$
    • C. $3$
    • D. $-3$
  21. Câu 21:

    Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Khi đó góc giữa hai vectơ $\overrightarrow {B'C'} $ và $\overrightarrow {AC} $ là góc nào dưới đây? 

    • A. $\angle B'C'A'$
    • B. $\angle DAC$
    • C. $\angle C'A'B'$
    • D. $\angle DCA$
  22. Câu 22:

    Cho biết $\lim \dfrac{{3n - 2018}}{{1 - n}}$ bằng:

    • A. $3$
    • B. $ - 2018$
    • C. $ - 3$
    • D. $1$
  23. Câu 23:

    Cho hàm số $y = x\sqrt {{x^2} + 2x} $ có $y' = \dfrac{{a{x^2} + bx + c}}{{\sqrt {{x^2} + 2x} }}$. Chọn khẳng định đúng? 

    • A. $2a + b + c = 1$
    • B. $2a + b + c + 1 = 0$
    • C. $a - b + c + 1 = 0$
    • D. $a + b + c + 1 = 0$
  24. Câu 24:

    • A. Hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{x + 1}}{{\sqrt {x - 1} }}$ liên tục trên $\mathbb{R}$
    • B. Hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{x + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}$ liên tục trên $\mathbb{R}$
    • C. Hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{\sqrt {x + 1} }}{{x - 1}}$ liên tục trên $\mathbb{R}$
    • D. Hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$ liên tục trên $\mathbb{R}$
  25. Câu 25:

    Cho tứ diện $ABCD$ có trọng tâm $G$. Chọn mệnh đề đúng? 

    • A. $\overrightarrow {AG}  = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BD} } \right)$
    • B. $\overrightarrow {AG}  = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BD} } \right)$
    • C. $\overrightarrow {AG}  = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {CD} } \right)$
    • D. $\overrightarrow {AG}  = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AD} } \right)$
  26. Câu 26:

    Cho tứ diện $ABCD$ với $AC = \dfrac{3}{2}AD,\,\,\angle CAB = \angle DAB = {60^0},\,\,CD = AD$. Gọi $\varphi $ là góc giữa $AB$ và $CD$. Chọn khẳng định đúng? 

    • A. $\cos \varphi  = \dfrac{1}{4}$
    • B. $\varphi  = {60^0}$
    • C. $\varphi  = {30^0}$
    • D. $\cos \varphi  = \dfrac{3}{4}$
  27. Câu 27:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $AC = AD$ và $BC = BD$. Gọi $I$ là trung điểm của $CD$. Khẳng định nào sau đây là sai? 

    • A. $\left( {ACD} \right) \bot \left( {AIB} \right)$
    • B. $\left( {BCD} \right) \bot \left( {AIB} \right)$
    • C. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( {ACD} \right)$ và $\left( {BCD} \right)$ là góc $AIB$
    • D. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và $\left( {ABD} \right)$ là góc $CBD$
  28. Câu 28:

    Hàm số nào sau đây thỏa mãn đẳng thức $xy - 2y' + xy'' =  - 2\cos x$. 

    • A. $y = x\cos x$
    • B. $y = 2x\sin x$
    • C. $y = x\sin x$
    • D. $y = 2x\cos x$
  29. Câu 29:

    Chọn công thức đúng

    • A. $\left( {\dfrac{u}{v}} \right)' = \dfrac{{u'v + uv'}}{{{v^2}}}$
    • B. $\left( {{x^3}} \right)' =  - 3{x^2}$
    • C. $\left( {\sqrt x } \right)' = \dfrac{1}{{2\sqrt x }}$
    • D. $\left( {uv} \right)' = u'v - uv'$
  30. Câu 30:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \dfrac{{ax + \sqrt {{x^2} + x + 1} }}{{2x - 1}} = 2$. Khi đó: 

    • A. $ - 1 \le a \le 1$
    • B. $1 \le a < 2$
    • C. $a \ge 2$
    • D. $a <  - 1$
  31. Câu 31:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với đáy và đáy là tam giác vuông đỉnh $B$. Khi đó số mặt của hình chóp đã cho là tam giác vuông bằng bao nhiêu? 

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 4
    • D. 2
  32. Câu 32:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = 3\left( {{{\sin }^4}x + {{\cos }^4}x} \right) - 2\left( {{{\sin }^6}x + {{\cos }^6}x} \right)$. Giá trị của $f'\left( {2018} \right)$ là: 

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 3
    • D. 0
  33. Câu 33:

    $dy = \left( {4x + 1} \right)dx$ là vi phan của hàm số nào sau đây? 

    • A. $y = 2{x^2} + x - 2018$
    • B. $y =  - 2{x^2} + x$
    • C. $y = 3{x^3} + {x^2}$
    • D. $y =  - 2{x^2} - x + 2017$
  34. Câu 34:

    Giới hạn bào sau đây có kết quả bằng 0. 

    • A. $\lim \dfrac{{{n^2} - 1}}{{\sqrt {{n^2} + 1} }}$
    • B. $\lim \dfrac{{2n - 7}}{{\sqrt {{n^3} + 1} }}$
    • C. $\lim \left( {1 - 8n} \right)$
    • D. $\lim \dfrac{{n - 1}}{{\sqrt {{n^2} + n} }}$
  35. Câu 35:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) =  - 2$ và $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 7$. Khi đó $I = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]$. 

    • A. $I = 23$
    • B. $I = 19$
    • C. $I =  - 19$
    • D. $I =  - 23$
  36. Câu 36:

    Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình $Q = 3{t^2} + 2018$. Tính cường độ dòng diện tucwsc thời tại thời điểm ${t_0} = 3$ (giây)? 

    • A. $18A$
    • B. $20A$
    • C. $28A$
    • D. $34A$
  37. Câu 37:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{x^2} - a}}{{x - 2}}\,\,khi\,\,x \ne 2\\2b + 1\,\,\,\,khi\,\,x = 2\end{array} \right.$. Biết $a,\,\,b$ là các giá trị thực để hàm số liên tục tại $x = 2$. Khi đó $a + 2b$ nhận giá trị bằng: 

    • A. $7$
    • B. $8$
    • C. $\dfrac{{11}}{2}$
    • D. $4$
  38. Câu 38:

    Cho hàm số $g\left( x \right) = xf\left( x \right) + x$ với $f\left( x \right)$ là hàm số có đạo hàm trên $\mathbb{R}$. Biết $g'\left( 3 \right) = 2,\,\,f'\left( 3 \right) =  - 1$. Giá trị của $g\left( 3 \right)$ bằng: 

    • A. $ - 3$
    • B. $3$
    • C. $20$
    • D. $15$
  39. Câu 39:

    Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$. Khi đó vectơ bằng vectơ $\overrightarrow {AB} $ là vectơ nào dưới đây? 

    • A. $\overrightarrow {B'A'} $
    • B. $\overrightarrow {D'C'} $
    • C. $\overrightarrow {CD} $
    • D. $\overrightarrow {BA} $
  40. Câu 40:

    Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$, $M$ là trung điểm của $BB'$. Đặt $\overrightarrow {CA}  = \overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow {CB}  = \overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow c $. Khẳng định nào sau đây đúng? 

    • A. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  - \overrightarrow c  + \dfrac{1}{2}\overrightarrow b $
    • B. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  - \overrightarrow a  + \dfrac{1}{2}\overrightarrow c $
    • C. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  + \overrightarrow c  - \dfrac{1}{2}\overrightarrow a $
    • D. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  + \overrightarrow c  - \dfrac{1}{2}\overrightarrow b $
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tính giới hạn L=limx12xx+1L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{| - 2x|}}{{x + 1}}

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →