Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $AB,\,\,AC,\,\,AD$ đôi một vuông góc. Khi đó giữa $AB$ và $CD$ bằng:

    • A. ${30^0}$
    • B. ${45^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${90^0}$
  2. Câu 2:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định trên khoảng $\left( {a;b} \right)$ và có đạo hàm tại $x \in \left( {a;b} \right)$, $\Delta x$ là số gia của $x$. Khi đó vi phân của hàm số $f\left( x \right)$ tại $x$ , ứng với số giá $\Delta x$ là:

    • A. $f\left( x \right).\Delta x$
    • B. $f\left( x \right)dy$
    • C. $f'\left( x \right).\Delta x$
    • D. $f'\left( x \right)dy$
  3. Câu 3:

    Hàm số $y = \cot x$ có đạo hàm là:

    • A. $y' =  - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}$
    • B. $y' = 1 + {\cot ^2}x$
    • C. $y' =  - \tan x$
    • D. $y' = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}$
  4. Câu 4:

    Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{\sin x}}{{\cos x}}$ là:

    • A. $y' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}$
    • B. $y' =  - \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}$
    • C. $y' =  - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}$
    • D. $y' = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}$
  5. Câu 5:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $M,\,\,N,\,\,P,\,\,Q$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $SA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SD$. Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng $MN$?

    • A. $PQ$
    • B. $CS$
    • C. $AB$
    • D.  $CD$
  6. Câu 6:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A,\,\,SA$ vuông góc với đáy. Gọi $I$ là trung điểm $AC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $B$ lên $SC$. Khi đó $d\left( {B;\left( {SAC} \right)} \right)$ bằng:

    • A. $BI$
    • B. $AB$
    • C. $BC$
    • D. $BH$
  7. Câu 7:

    Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{1}{{{x^3}}} - \dfrac{1}{{{x^2}}}$ bằng: 

    • A. $y' =  - \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{1}{{{x^3}}}$
    • B. $y' =  - \dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{2}{{{x^3}}}$
    • C. $y' =  - \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{2}{{{x^3}}}$
    • D. $y' = \dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}}$
  8. Câu 8:

    Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Chọn mệnh đề đúng.

    • A. $\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  = \overrightarrow {GD} $
    • B. $\overrightarrow {AG}  + \overrightarrow {BG}  + \overrightarrow {CG}  = \overrightarrow {DG} $
    • C. $\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {DC}  = 3\overrightarrow {DG} $
    • D. $\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {DC}  = 3\overrightarrow {GD} $
  9. Câu 9:

    Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ có giới hạn $\lim {u_n} = 1$. Tính $\lim \left( {{u_n} - 1} \right)$. 

    • A. $2001$
    • B. $2000$
    • C. $0$
    • D. Không tồn tại giới hạn
  10. Câu 10:

    Kết luận nào sau đây sai? Với $n$ là số nguyên dương

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } {x^n} =  + \infty $
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \dfrac{1}{x} = 0$
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {x^n} =  + \infty $
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \dfrac{1}{x} = 0$
  11. Câu 11:

    Gọi $\alpha $ là góc giữa hai đường thẳng $a$ và $b$ trong không gian. Khi đó: 

    • A. ${0^0} \le \alpha  \le {360^0}$
    • B. $\alpha  \ge {180^0}$
    • C. ${0^0} \le \alpha  \le {180^0}$
    • D. ${0^0} \le \alpha  \le {90^0}$
  12. Câu 12:

    Xét 2 mệnh đề sau:

    (I): Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm $x = {x_0}$ thì $y = f\left( x \right)$ liên tục tại điểm đó.

    (II): Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục tại điểm $x = {x_0}$ thì $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm đó.

    (III): Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ gián đoạn tại điểm $x = {x_0}$ thì chắc chắn $y = f\left( x \right)$ không có đạo hàm tại điểm đó.

    • A. Cả 3 đều sai
    • B. Có 2 câu đúng 1 câu sai
    • C. Có 1 câu đúng 2 câu sai
    • D. Cả 3 câu đều đúng
  13. Câu 13:

    Nếu $\lim {u_n} =  + \infty $ và $\lim {v_n} = a > 0$ thì $\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right)$ bằng: 

    • A. $ - \infty $
    • B. $ + \infty $
    • C. $a$
    • D. $0$
  14. Câu 14:

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {q^n} = 0$ nếu:

    • A. $\left| q \right| > 1$
    • B. $\left| q \right| \le 1$
    • C. $q = 1$
    • D. $\left| q \right| < 1$
  15. Câu 15:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABC} \right)$ và $AB \bot BC$. Gọi $I$ là trung điểm của $BC$. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ và $\left( {ABC} \right)$ là góc nào sau đây? 

    • A. $\angle SCB$
    • B. $\angle SCA$
    • C. $\angle SIA$
    • D. $\angle SBA$
  16. Câu 16:

    Với giá trị nào của $m$ thì hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 3}},\,\,x \ne 3\\4x - 2m\,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,\,x = 3\end{array} \right.$ liên tục trên $\mathbb{R}$? 

    • A. $4$
    • B. $3$
    • C. $1$
    • D. $ - 4$
  17. Câu 17:

    Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$. Góc giữa $AF$ và $EG$ bằng: 

    • A. ${0^0}$
    • B. ${30^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${90^0}$
  18. Câu 18:

    Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{2x + 3}}{{1 - 4x}}$ bằng: 

    • A. $y' = \dfrac{{14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$
    • B. $y' = \dfrac{{11}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$
    • C. $y' = \dfrac{{ - 14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$
    • D. $y' = \dfrac{{ - 11}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}$
  19. Câu 19:

    Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ là: 

    • A. Trung điểm của đoạn thẳng $AB$
    • B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác $ABCD$
    • C. Điểm $A$
    • D. Điểm $B$
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$. Tính $y''\left( 0 \right)$.

    • A. $ - 2$
    • B. $ - 4$
    • C. $2$
    • D. $4$
  21. Câu 21:

    Tính $\lim \dfrac{{{2^n}{{.3}^n} - {{3.3}^n}}}{{{6^n} + {4^n}}}$ ta được: 

    • A. $ - 4$
    • B. $\dfrac{1}{4}$
    • C. $4$
    • D. $1$
  22. Câu 22:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^4} - 3{x^2} + 5$. Tính $f'\left( 2 \right)$. 

    • A. $ - 3$
    • B. $5$
    • C. $20$
    • D. $0$
  23. Câu 23:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm tại điểm ${x_0} = 1$ và $f'\left( {{x_0}} \right) = \sqrt 2 $. Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt 2 .f\left( x \right) + 1009{x^2}$ tại điểm ${x_0} = 1$ bằng: 

    • A. $1011$
    • B. $2019$
    • C. $1010$
    • D. $2020$
  24. Câu 24:

    Cho hai hàm số $y = f\left( x \right)$ và $y = g\left( x \right)$ thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 1,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 2019$. Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {g\left( x \right) - 2f\left( x \right)} \right]$. 

    • A. $ - 2017$
    • B. Không tồn tại giới hạn
    • C. $2017$
    • D. $2018$
  25. Câu 25:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$ và $SA = SC,\,\,SB = SD$. Mệnh đề nào sau đây sai? 

    • A. $SD \bot AC$
    • B. $AC \bot SA$
    • C. $SA \bot BD$
    • D. $AC \bot BD$
  26. Câu 26:

    $\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right]$ bằng: 

    • A. $2$
    • B. $1$
    • C. $0$
    • D. $\dfrac{3}{2}$
  27. Câu 27:

    Hàm số $y = \sqrt {2x + 1} $ có đạo hàm là: 

    • A. $\dfrac{1}{{2\sqrt {x + 1} }}$
    • B. $\sqrt {2x + 1} $
    • C. $2$
    • D. $\dfrac{1}{{\sqrt {2x + 1} }}$
  28. Câu 28:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $B,\,\,AB = BC = a$ và $SA \bot \left( {ABC} \right)$. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng ${45^0}$. Tính $SA$ . 

    • A. $a\sqrt 2 $
    • B. $2a$
    • C. $a\sqrt 3 $
    • D. $3a$
  29. Câu 29:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{3}} \right)\dfrac{1}{{{{\left( {x - 3} \right)}^3}}}$ bằng: 

    • A. $ - \infty $
    • B. $0$
    • C. không tồn tại
    • D. $ + \infty $
  30. Câu 30:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{{x^2} + 6x - 8}}{{{x^2} - 4}}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. $0$
    • D. $ - 1$
  31. Câu 31:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = 5{\left( {x + 1} \right)^5} - 30{\left( {x + 1} \right)^3} + 5$. Số nghiệm âm của phương trình $f''\left( x \right) = 0$ là: 

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 2
  32. Câu 32:

    Hàm số $y = \dfrac{{{x^2} - 3x + 4}}{{{x^2} + x - 2}}$ có đạo hàm là: 

    • A. $\dfrac{{4{x^2} - 12x - 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$
    • B. $\dfrac{{4{x^2} + 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$
    • C. $\dfrac{{4{x^2} - 12x}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$
    • D. $\dfrac{{4{x^2} - 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}$
  33. Câu 33:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \bot \left( {ABCD} \right)$, biết $SA = a\sqrt 3 ,\,\,AB = a$, $AD = a\sqrt 6 $. Khoảng cách từ điểm $A$ đến $\left( {SCD} \right)$ bằng:

    • A. $a\sqrt 3 $
    • B. $3a$
    • C. $a\sqrt 2 $
    • D. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$
  34. Câu 34:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right) = {\sin ^2}\left( {1 - \dfrac{x}{2}} \right)$. Giá trị lớn nhất của $f'\left( x \right)$ bằng: 

    • A. $ - 1$
    • B. $2$
    • C. $\dfrac{1}{2}$
    • D. $1$
  35. Câu 35:

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{1 - {{\cos }^2}3x}}{{2{x^2}}}$ bằng giá trị nào sau đây? 

    • A. $ - 4,5$
    • B. $\dfrac{2}{9}$
    • C. $4,5$
    • D. $ - \dfrac{2}{9}$
  36. Câu 36:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^3} - 2x\,\,khi\,\,x \ge 2\\{x^3} + 3x\,\,\,\,\,khi\,\,x < 2\end{array} \right.$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$. Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right)$. 

    • A. $12$
    • B. $14$
    • C. $8$
    • D. $-12$
  37. Câu 37:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right) - {\cos ^2}x$ với $f\left( x \right)$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$. Nếu $y' = 1$ và $f\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = 0$. Khi đó $f\left( x \right)$ là: 

    • A. $x + \sin 2x$
    • B. $x + \dfrac{1}{2}\cos 2x - \dfrac{\pi }{4}$
    • C. $x - \dfrac{1}{2}\cos 2x$
    • D. $x - \sin 2x$
  38. Câu 38:

    Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp 2 là $6x$. 

    • A. $y = 2{x^3}$
    • B. $y = {x^2}$
    • C. $y = {x^3}$
    • D. $y = 3{x^2}$
  39. Câu 39:

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin 2x}}{{\sin 3x}}$ bằng: 

    • A. $1$
    • B. $0$
    • C. $\dfrac{3}{2}$
    • D. $\dfrac{2}{3}$
  40. Câu 40:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right)$. 

    • A. Không tồn tại
    • B. 0
    • C. 2
    • D. 1
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho tứ diện ABCDABCDAB,AC,ADAB,\,\,AC,\,\,AD đôi một vuông góc. Khi đó giữa ABABCDCD bằng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →