Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x - 2} \right)$.

    • A. $7.$
    • B. $ - 2.$
    • C. $3.$
    • D. $0.$
  2. Câu 2:

    Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}.$

    • A. $1.$
    • B. $ - 2.$
    • C. $3.$
    • D. $5$
  3. Câu 3:

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x + 1}} = a + b\sqrt 2 \,\,\left( {a,b \in \mathbb{Q}} \right).$ Hãy tính $a + b$.

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $5.$
    • D. $0$.
  4. Câu 4:

    Tính giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{x + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x + 2}}.$ 

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $4$.
  5. Câu 5:

    Tính giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{x + 1}}{{x + 2}}.$

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $4$.
  6. Câu 6:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{x - m\sqrt {{x^2} + 2} }}{{x + 2}} = 2.$Hãy tìm m.

    • A. $1.$
    • B. $ - 2.$
    • C. $3.$
    • D. $4$.
  7. Câu 7:

    Tìm m để hàm số $y = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\quad \quad x \ne 2\\m\quad \quad \quad \quad x = 2\end{array} \right.$  liên tục tại $x = 2?$ 

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $4.$
    • D. $ - 4$.
  8. Câu 8:

    Tính giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {2x + 2}  - 2x}}{{x - 1}}$.

    • A. $ - \frac{1}{2}.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $ - \frac{3}{2}.$
  9. Câu 9:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right) = m;\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } g\left( x \right) = n.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left[ {f(x) + g(x)} \right]$ 

    • A. $m + n.$
    • B. $m - n.$
    • C. $m.$
    • D. $n$
  10. Câu 10:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 3.$ Hãy tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + x} \right].$

    • A. $5.$
    • B. $ - 2.$
    • C. $1.$
    • D. $4$
  11. Câu 11:

    Cho biết mặt phẳng nào sau đây đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$?

    • A. $\left( {SAB} \right)$
    • B. $\left( {SAC} \right)$
    • C. $\left( {SAD} \right)$
    • D. $\left( {SCD} \right)$
  12. Câu 12:

    Thực hiện tính: $\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + 1}}{{{n^2} + 2}}.$

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $0$.
  13. Câu 13:

    Tính: $\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + \sqrt {{n^2} + 1} }}{{n + 3}}.$

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $4$.
  14. Câu 14:

    Cho biết có dãy số ${u_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {{u_n} + \frac{{{2^n}}}{{{2^n} + 3}}} \right).$ 

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $4$
  15. Câu 15:

    Cho dãy số ${u_n},{v_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{} {v_n} = 1.$Thực hiện tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2{u_n} - 3{v_n}} \right).$

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $7$
  16. Câu 16:

    Tứ diện $OABC$ có $OA,\,\,OB,\,\,OC$ đôi một vuông góc  với nhau và  $OA = OB = OC = 1$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$  (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng $OM$ và $AB$ bằng:

    • A. ${90^0}$
    • B. ${30^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${45^0}$
  17. Câu 17:

    Cho biết hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SD$ (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ bằng:

    • A. $\frac{2}{3}.$
    • B. $\frac{1}{3}.$
    • C. $\frac{{\sqrt 3 }}{2}.$
    • D. $\frac{{\sqrt 2 }}{2}.$
  18. Câu 18:

    Cho biết có tứ diện đều ABCD. Hãy tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

    • A. ${30^0}.$
    • B. ${45^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${90^0}$
  19. Câu 19:

    Tính đạo hàm của hàm số cho sau: $y = {x^2} + 1$.

    • A. $y' = {x^2} + 1$
    • B. $y' = 2x + 1$
    • C. $y' = 2x$
    • D. $y' = 2x - 1$
  20. Câu 20:

    Tính đạo hàm của hàm số $y = \sin 2x$.

    • A. $y' = 2\sin x$
    • B. $y' = \sin 2x$
    • C. $y' = 2\cos x$
    • D. $y' = 2\cos 2x$
  21. Câu 21:

    Tính đạo hàm của hàm số sau $y = {\left( {{x^2} + x} \right)^2}$.

    • A. $y' = 3{\left( {{x^2} + x} \right)^2}$
    • B. $y' = 2x + 1$
    • C. $y' = 2\left( {2x + 1} \right)$
    • D. $y' = 2\left( {{x^2} + x} \right)\left( {2x + 1} \right)$
  22. Câu 22:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right) = {x^2} + mx$ (m là tham số). Tìm giá trị m, biết $f'\left( 1 \right) = 3$. 

    • A. $m = 1.$
    • B. $m = 2.$
    • C. $m = 3.$
    • D. $m = 7$.
  23. Câu 23:

    Cho hàm số là $y = \sin x$. Hãy tính $y''\left( 0 \right).$ 

    • A. $y''\left( 0 \right) = 0.$
    • B. $y''\left( 0 \right) = 1.$
    • C. $y''\left( 0 \right) = 2.$
    • D. $y''\left( 0 \right) =  - 2.$
  24. Câu 24:

    Cho hàm số sau $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực. Hãy tìm hệ thức đúng?

    • A. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
    • B. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{{x - 1}}.$
    • C. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.$
    • D. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
  25. Câu 25:

    Giải bất phương trình $f'\left( x \right) > 0$, biết $f\left( x \right) = 2x + \sqrt {1 - {x^2}} .$ 

    • A. $x \in \left( { - 1;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right).$
    • B. $x \in \left( { - 1;1} \right).$
    • C. $x \in \left( { - 1;\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$
    • D. $x \in \left( { - \frac{2}{{\sqrt 5 }};\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$
  26. Câu 26:

    Cho biết khoảng cách từ $S$ đến mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ bằng: 

    • A. $SD$
    • B. $SA$
    • C. $SB$
    • D. $SC$
  27. Câu 27:

    Tìm hệ số của x trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^2}\left( {x + 1} \right)$ thành đa thức:

    • A. $16.$
    • B. $6.$
    • C. $8.$
    • D. $2$.
  28. Câu 28:

    Thực hiện tìm hệ số của ${x^2}$ trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^3}$ thành đa thức:

    • A. $12.$
    • B. $18.$
    • C. $19.$
    • D. $20$.
  29. Câu 29:

    Cho hàm số $y = \left( {1 + x} \right)\sqrt {1 - x} $ có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{2\sqrt {1 - x} }}$. Tính $a + b.$ 

    • A. $ - 2.$
    • B. $2.$
    • C. $ - 3.$
    • D. $1$.
  30. Câu 30:

    Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau đây $y = {x^2} + 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 1. 

    • A. $y = 5x$
    • B. $y = 5x + 5$
    • C. $y = 5x - 5$
    • D. $y = x$
  31. Câu 31:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$. Biết rằng $SA = SC,\,SB = SD$. Hãy tìm khẳng định sai ? 

    • A. $BD \bot (SAC).$
    • B. $CD \bot AC.$
    • C. $SO \bot (ABCD).$
    • D. $AC \bot (SBD).$
  32. Câu 32:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $SA \bot \left( {ABC} \right)$, $SA = a,$ ${\rm{ }}AC = 2a,$ ${\rm{ }}BC = a\sqrt 3 $. Góc giữa $SC$ và $\left( {ABC} \right)$ là

    • A. $\widehat {CSB}.$
    • B. $\widehat {CSA}.$
    • C. $\widehat {SCB}.$
    • D. $\widehat {SCA}.$
  33. Câu 33:

    Cho hàm số $y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}{x}$ có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{{x^2}\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}$. Thực hiện tìm $\max \left\{ {a,b} \right\}.$ 

    • A. $2.$
    • B. $ - 1.$
    • C. $ - 3.$
    • D. $ - 7$
  34. Câu 34:

    Cho biết hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực, biết rằng $f\left( {3 - x} \right) = {x^2} + x$. Tính $f'\left( 2 \right)$.

    • A. $f'\left( 2 \right) =  - 1.$
    • B. $f'\left( 2 \right) =  - 3.$
    • C. $f'\left( 2 \right) =  - 2.$
    • D. $f'\left( 2 \right) = 3.$
  35. Câu 35:

    Thực hiện tìm vi phân của hàm số sau $y = {x^3}$.

    • A. $dy = {x^2}dx$
    • B. $dy = 3xdx$
    • C. $dy = 3{x^2}dx$
    • D. $dy =  - 3{x^2}dx$
  36. Câu 36:

    Giải phương trình sau đây $f''\left( x \right) = 0$, biết $f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2}$. 

    • A. $x = 0$
    • B. $x = 2$
    • C. $x = 0,\,\,x = 2$
    • D. $x = 1$
  37. Câu 37:

    Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình là $s = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2$ (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Hãy tìm gia tốc khi $t = 2s$. 

    • A. $a = 12m/{s^2}.$
    • B. $a = 6m/{s^2}.$
    • C. $a =  - 9m/{s^2}.$
    • D. $a = 2m/{s^2}$
  38. Câu 38:

    Tìm hệ số góc $k$ của tiếp tuyến của đồ thị sau $y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 0.

    • A. $k =  - 3$
    • B. $k = 2$
    • C. $k = 1$
    • D. $k = 0$
  39. Câu 39:

    Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$. Xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow {AB} $ và $\overrightarrow {DH} $.

    • A. $60^\circ $.
    • B. $45^\circ $.
    • C. $90^\circ $.
    • D. $120^\circ $.
  40. Câu 40:

    Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Em hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

    • A. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SC}  = 4\overrightarrow {SG} $
    • B. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SC}  = \overrightarrow {SG} $
    • C. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SC}  = 2\overrightarrow {SG} $
    • D. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SC}  = 3\overrightarrow {SG} $
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tính giới hạn limx2(x2)\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x - 2} \right).

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →