Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hàm số $y = {x^3} + 3{x^2} - 1$ có đồ thị $\left( C \right)$. Viết phương trình tiếp tuyến của $\left( C \right)$ tại điểm M có hoành độ bằng $ - 1$

    • A. y = 3x - 2
    • B. y =  - 3x - 2
    • C. y = 3x + 2
    • D. y =  - 3x + 2
  2. Câu 2:

    Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = 2{u_n}\end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_{n + 1}} = {u_n} + n\end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = u_n^3 - 2\end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l}{u_1} =  - 1\\{u_{n + 1}} - {u_n} = 2\end{array} \right.$
  3. Câu 3:

    Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có $AB = a$, cạnh bên $AA' = \frac{{3a}}{2}$ (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách từ điểm $C'$ đến mặt phẳng $\left( {CA'B'} \right)$.

    • A. $\frac{{2a}}{{\sqrt 3 }}$
    • B. $\frac{{3a}}{2}$
    • C. $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$
    • D. $\frac{{3a}}{4}$
  4. Câu 4:

    Đạo hàm của hàm số $y = \cot x$ là hàm số:

    • A. $\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}$.
    • B. $ - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}$
    • C. $\frac{1}{{c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}x}}$
    • D. $ - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}$.
  5. Câu 5:

    Kết quả của giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}$ là:

    • A. $\frac{2}{3}$
    • B. $ - \infty $
    • C. $\frac{1}{3}$
    • D. $ + \infty $.
  6. Câu 6:

    Hàm số  $y = f(x) = \frac{{{x^3} + x\cos x + \sin x}}{{2\sin x + 3}}$ liên tục trên:

    • A. $\left[ { - 1;1} \right]$.
    • B. $\left[ {1;5} \right]$
    • C. $\left( { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)$.
    • D. $\mathbb{R}$.
  7. Câu 7:

    Các mặt bên của một khối chóp ngũ giác đều là hình gì?

    • A. Hình vuông.
    • B. Tam giác đều
    • C. Ngũ giác đều
    • D. Tam giác cân.
  8. Câu 8:

    Kết quả của giới hạn $\lim \frac{{ - 3{n^2} + 5n + 1}}{{2{n^2} - n + 3}}$ là:

    • A. $\frac{3}{2}$.
    • B. $ + \infty $
    • C. $ - \frac{3}{2}$.
    • D. 0
  9. Câu 9:

    Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{{x^2} - x - 2}}{{x - 2}}\,\,khi\,x \ne 2}\\{m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 2}\end{array}} \right.$ liên tục tại $x = 2$.

    • A. m = 3
    • B. m = 1
    • C. m = 2
    • D. m = 0
  10. Câu 10:

    Đạo hàm của hàm số $y = {\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^{2019}}$ là:

    • A. $y' = 2019{\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^{2018}}.$
    • B. $y' = 2019\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)\left( {3{x^2} - 4x} \right).$
    • C. $y' = 2019{\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^{2018}}\left( {3{x^2} - 4x} \right).$
    • D. $y' = 2019\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)\left( {3{x^2} - 2x} \right).$
  11. Câu 11:

    Cho hình chóp S.ABC có SA^(ABC). Gọi H, K lần lượt là trực tâm các tam giác SBC và ABC. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

    • A. BC $\bot$ (SAH).
    • B. HK $\bot$ (SBC).
    • C. BC $\bot$ (SAB).
    • D. SH, AK và BC đồng quy.
  12. Câu 12:

    Giá trị của giới hạn $\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} - n}  - \sqrt {n + 2} }}{{3n - 2}}$ là:

    • A. 1
    • B. 0
    • C. 3
    • D. $ + \infty $.
  13. Câu 13:

    Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = f(x) =  - {x^3} + x$ tại điểm $M( - 2;6).$ Hệ số góc của (d) là

    • A. -11
    • B. 11
    • C. 6
    • D. -12
  14. Câu 14:

    Biết rằng $\lim \left( {\frac{{{{\left( {\sqrt 5 } \right)}^n} - {2^{n + 1}} + 1}}{{{{5.2}^n} + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^{n + 1}} - 3}} + \frac{{2{n^2} + 3}}{{{n^2} - 1}}} \right)$ $ = \frac{{a\sqrt 5 }}{b} + c$ với $a,b,c \in \mathbb{Z}$. Tính giá trị của biểu thức  $S = {a^2} + {b^2} + {c^2}$.

    • A. S = 26
    • B. S = 30
    • C. S = 21
    • D. S = 31
  15. Câu 15:

    Kết quả của giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x}  - \sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}} \right)$ là:

    • A. $ + \infty $.
    • B. $ - \infty $.
    • C. 0
    • D. $\frac{5}{6}$.
  16. Câu 16:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A. Nếu a // b và $\left( \alpha  \right) \bot a$ thì $\left( \alpha  \right) \bot b$.
    • B. Nếu $\left( \alpha  \right)\parallel \left( \beta  \right)$ và $a \bot \left( \alpha  \right)$ thì $a \bot \left( \beta  \right)$.
    • C. Nếu $\left( \alpha  \right)$ và $\left( \beta  \right)$ là hai mặt phẳng phân biệt và $a \bot \left( \alpha  \right)$, $a \bot \left( \beta  \right)$ thì $\left( \alpha  \right)\parallel \left( \beta  \right)$.
    • D. Nếu $a\parallel \left( \alpha  \right)$ và $b \bot a$ thì $b \bot \left( \alpha  \right)$.
  17. Câu 17:

    Tìm đạo hàm của hàm số $y = 3\cos x + 1$.

    • A. $y' = 3\sin x$
    • B. $y' =  - 3\sin x + 1$
    • C. $y' =  - 3\sin x$
    • D. $y' =  - \sin x$
  18. Câu 18:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{{x^2} + 3x - 4}}{{\left| {x - 1} \right|}}$.

    • A. 5
    • B. 0
    • C. $ + \infty $
    • D. -5
  19. Câu 19:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt[3]{{ax + 1}} - \sqrt {1 - bx} }}{x}\,\,\,khi\,\,x \ne 0\\3a - 5b - 1\,\,\,\,khi\,\,x = 0\end{array} \right.$. Tìm điều kiện của tham số a và b để hàm số liên tục tại điểm $x = 0$.

    • A. 2a - 6b = 1
    • B. 2a - 4b = 1
    • C. 16a - 33b = 6
    • D. a - 8b = 1
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $y = {\sin ^2}x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. $4y.{\cos ^2}x - {\left( {y'} \right)^2} =  - 2{\sin ^2}2x$
    • B. $4y{\cos ^2}x - {\left( {y'} \right)^2} = 0$
    • C. $2\sin x - y' = 0$
    • D. ${\sin ^2}x + y' = 1$
  21. Câu 21:

    Cho hình chóp S.ABCD có $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và đáy ABCD là hình vuông. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. $\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBD} \right)$
    • B. $\left( {SAD} \right) \bot \left( {SBC} \right)$
    • C. $AC \bot \left( {SAB} \right)$
    • D. $BD \bot \left( {SAD} \right)$
  22. Câu 22:

    Tìm vi phân của hàm số $y = 3{x^2} - 2x + 1$.

    • A. $dy = 6x - 2$
    • B. $dy = \left( {6x - 2} \right)dx$
    • C. $dx = \left( {6x - 2} \right)dy$
    • D. $dy = 6x - 2dx$
  23. Câu 23:

    Một chất điểm chuyển động theo phương trình $S = {t^3} + 5{t^2} - 5$, trong đó $t > 0$, t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ (giây).

    • A. 32 m/s
    • B. 22 m/s
    • C. 27 m/s
    • D. 28 m/s
  24. Câu 24:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{x + 5}}{{x - 1}}$.

    • A. 3
    • B. 1
    • C. -5
    • D. $ + \infty $
  25. Câu 25:

    Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a và $SB = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

    • A. $d\left( {A;\left( {SBC} \right)} \right) = \frac{{a\sqrt 2 }}{4}$
    • B. $d\left( {A;\left( {SBC} \right)} \right) = \frac{a}{2}$
    • C. $d\left( {A;\left( {SBC} \right)} \right) = a$
    • D. $d\left( {A;\left( {SBC} \right)} \right) = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}$
  26. Câu 26:

    Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. $\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GC}  + \overrightarrow {GD}  = \overrightarrow 0 $
    • B. $\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  = \overrightarrow 0 $
    • C. $\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GD}  = \overrightarrow 0 $
    • D. $\overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  + \overrightarrow {GD}  = \overrightarrow 0 $
  27. Câu 27:

    Tính $\lim \frac{{5n + 1}}{{3n + 7}}$.

    • A. $\frac{5}{7}$
    • B. $\frac{5}{3}$
    • C. $\frac{1}{7}$
    • D. 0
  28. Câu 28:

    Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số $y = \frac{1}{{x + 2}}$.

    • A. $y'' = \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}$
    • B. $y'' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}$
    • C. $y'' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}$
    • D. $y'' = \frac{1}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}$
  29. Câu 29:

    Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi $\alpha $ là góc giữa hai đường thẳng A’B và CB’. Tính $\alpha $.

    • A. $\alpha  = {30^0}$
    • B. $\alpha  = {45^0}$
    • C. $\alpha  = {60^0}$
    • D. $\alpha  = {90^0}$
  30. Câu 30:

    Tìm đạo hàm của hàm số $y = {x^3} - 2x$.

    • A. $y' = 3x - 2$
    • B. $y' = 3{x^2} - 2$
    • C. $y' = {x^3} - 2$
    • D. $y' = 3{x^2} - 2x$
  31. Câu 31:

    Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{2x - \sqrt {x + 3} }}{{x + 1}}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. 1
    • C. $ - \infty $
    • D. 0
  32. Câu 32:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 2}}{{x - 2}}$ . Giá trị $f'\left( 1 \right)$ bằng

    • A. 5
    • B. -3
    • C. 4
    • D. -5
  33. Câu 33:

    Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {{x^2} - 3x + 1} \right)$ bằng

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. -1
    • D. 1
  34. Câu 34:

    Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng $2?$

    • A. $\lim \frac{{n + 1}}{{2n - 1}}$
    • B. $\lim \frac{{1 - 4n}}{{2n + 3}}$
    • C. $\lim \frac{{2n + 3}}{{n - 5}}$
    • D. $\lim \frac{{{n^2} + 2n + 3}}{{{n^2} - 2n + 2}}$
  35. Câu 35:

    Cho hàm số $y = {x^4} - 2{x^2} - 1$ có đồ thị $\left( C \right)$. Số tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị $\left( C \right)$ là

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 0
  36. Câu 36:

    Hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật. Tam giác $SAB$ là tam giác đều cạnh $a.$ Mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BC$ bằng:

    • A. a
    • B. $\frac{a}{2}$
    • C. $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$
  37. Câu 37:

    Nếu $f\left( x \right) = x\sin x$ thì $f'\left( {\frac{{7\pi }}{2}} \right)$ bằng

    • A. -1
    • B. $\frac{{7\pi }}{2}$
    • C. 1
    • D. $7\pi $
  38. Câu 38:

    Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2018} \frac{{{x^2} - 2019x + 2018}}{{x - 2018}}$  bằng

    • A. 2020
    • B. 2017
    • C. 2019
    • D. 2018
  39. Câu 39:

    Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt {\sin x + 2} $ bằng

    • A. $y' = \frac{{\cos x}}{{\sqrt {\sin x + 2} }}$
    • B. $y' =  - \frac{{\cos x}}{{2\sqrt {\sin x + 2} }}$
    • C. $y' = \frac{1}{{2\sqrt {\sin x + 2} }}$
    • D. $y' = \frac{{\cos x}}{{2\sqrt {\sin x + 2} }}$
  40. Câu 40:

    Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\cos 2018x - \cos 2019x}}{x}$  bằng

    • A. 0
    • B. $ + \infty $
    • C. $ - \infty $
    • D. $\frac{{4037}}{2}$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hàm số y=x3+3x21y = {x^3} + 3{x^2} - 1 có đồ thị (C)\left( C \right). Viết phương trình tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại điểm M có hoành độ bằng 1 - 1

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →