Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giả sử $M$ là điểm có hoành độ ${x_0} = 1$ thuộc đồ thị hàm số $\left( C \right)$ của hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + 1$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

    • A. Tiếp tuyến của đồ thị $\left( C \right)$ tại $M$ có hệ số góc dương.
    • B. Góc giữa tiếp tuyến tại $M$ và trục hoành bằng ${60^0}$.
    • C. Đồ thị $\left( C \right)$ không có tiếp tuyến tại $M$.
    • D. Tiếp tuyến của đồ thị $\left( C \right)$ tại $M$ vuông góc với đường thẳng $\left( d \right):x - 9y = 0$.
  2. Câu 2:

    Với $a$ và $b$ là hai đường thẳng chéo nhau tùy ý, mệnh đề nào sau đây sai?

    • A. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng $\left( P \right)$ chứa $b$ sao cho $a \bot \left( P \right)$
    • B. $a$ và $b$ là hai đường thẳng phân biệt
    • C. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng $\left( P \right)$ chứa $b$ sao cho $a//\left( P \right)$
    • D. Nếu $\Delta $ là đường thẳng vuông góc chung của $a$ và $b$ thì $\Delta $ cắt cả hai đường thẳng $a$ và $b.$
  3. Câu 3:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 3}  - 2}}{{{x^2} - 1}},x > 1\\ax + 2,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x \le 1\end{array} \right.$. Giá trị của $a$ để hàm số liên tục tại $x = 1$ là

    • A. $a =  - \frac{{17}}{8}$
    • B. $a = \frac{{15}}{8}$
    • C. $a =  - \frac{{15}}{8}$
    • D. $a = \frac{{17}}{8}$
  4. Câu 4:

    Cho hình chóp $S.ABC,D$ là trung điểm của đoạn $SA.$ Gọi ${h_1};{h_2}$ lần lượt là khoảng cách từ $S$ và $D$ đến mặt phẳng $\left( {ABC} \right).$ Tỉ số $\frac{{{h_1}}}{{{h_2}}}$ bằng

    • A. $\frac{1}{3}$
    • B. 3
    • C. 2
    • D. $\frac{1}{2}$
  5. Câu 5:

    Hình chóp đều $S.ABCD$ có $SA = AB = a$. Cosin góc giữa hai mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ và $\left( {SAD} \right)$ bằng

     

    • A. $\frac{{\sqrt 2 }}{2}$
    • B. $ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}$
    • C. $\frac{1}{3}$
    • D. $-\frac{1}{3}$
  6. Câu 6:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + 1}}$. Tập nghiệm của bất phương trình $f'\left( x \right) > 0$ là

    • A. $\mathbb{R}$
    • B. $\emptyset $
    • C. $\left( { - \infty ;0} \right)$
    • D. $\left( {0; + \infty } \right)$
  7. Câu 7:

    Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. $M,N,P,Q$ lần lượt là trung điểm của $AB,BC,C'D'$ và $D'A'$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $MN$ và $PQ$ bằng

    • A. a
    • B. $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$
    • C. $\frac{{a\sqrt 6 }}{2}$
    • D. $a\sqrt 2 $
  8. Câu 8:

    Đạo hàm của hàm số $y = \sin \left( {{x^3}} \right)$ là

    • A. $y' = 3{x^2}\sin \left( {{x^3}} \right)$
    • B. $y' = 3{x^2}\cos \left( {{x^3}} \right)$
    • C. $y' = 3\cos \left( {{x^2}} \right)$
    • D. $y' = 3{x^2}\cos \left( {{x^2}} \right)$
  9. Câu 9:

    Giới hạn $\lim \frac{{{{12}^n} - {{11}^n}}}{{{4^n} + {{4.12}^n} + 3}}$ bằng

    • A. $\frac{1}{{12}}$
    • B. $\frac{1}{4}$
    • C. $ + \infty $
    • D. 0
  10. Câu 10:

    Trong không gian cho hai đường thẳng $a,b$ và mặt phẳng $\left( P \right).$ Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. Nếu $a$ và $b$ phân biệt, cùng song song với $\left( P \right)$ thì $a$ và $b$ song song với nhau
    • B. Nếu $b$ song song với $\left( P \right)$ và $a$ vuông góc với $\left( P \right)$ thì $a$ vuông góc với $b$
    • C. Nếu $a$ và $b$ cùng vuông góc với $\left( P \right)$ thì $a$ và $b$ song song với nhau
    • D. Nếu $b$ và $\left( P \right)$ cùng vuông góc với $a$ thì $b$ song song với $\left( P \right)$
  11. Câu 11:

    Tiếp tuyến của đồ thị  hàm số $y = {x^3} + 3{x^2}$ tại điểm có hoành độ ${x_0} = 1$ có phương trình là

    • A. y = 9x + 4.
    • B. y = 9x - 5.
    • C. y = 4x + 13
    • D. y = 4x + 5
  12. Câu 12:

    Tìm tham số m để hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} - 7x + 6}}{{x - 2}}{\rm{  khi }}x \ne 2\\2m + 5{\rm{             khi }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}2\end{array} \right.$ liên tục tại điểm $x = 2$.

    • A. m =  - 2
    • B. $m =  - \frac{7}{4}$.
    • C. $m =  - \frac{9}{4}$.
    • D. m =  - 3
  13. Câu 13:

    Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề không đúng ?

    • A. Nếu đường thẳng $d \bot (\alpha )$ thì $\;d$ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng $(\alpha ).$
    • B. Nếu đường thẳng $d$ vuông góc với hai đường thẳng nằm trong $(\alpha )$ thì $d \bot (\alpha ).$
    • C. Nếu $d \bot (\alpha )$ và đường thẳng $a{\rm{//}}(\alpha )$ thì $d \bot a.$
    • D. Nếu đường thẳng $d$ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong $(\alpha )$ thì $d$ vuông góc với $(\alpha ).$
  14. Câu 14:

    Một chất điểm chuyển động có phương trình là $s = {t^2} + 2t + 3$ ($t$ tính bằng giây, $s$ tính bằng mét).  Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm $t = 5$ giây là

    • A. $15\left( {m/s} \right).$
    • B. $38\left( {m/s} \right).$
    • C. $5\left( {m/s} \right).$
    • D. $12\left( {m/s} \right).$
  15. Câu 15:

    Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$, $M$ là trung điểm của $BB'$. Đặt $\overrightarrow {CA}  = \overrightarrow a ,$ $\overrightarrow {CB}  = \overrightarrow b ,$ $\overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow c $. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  + \overrightarrow c  - \frac{1}{2}\overrightarrow a .$
    • B. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  - \overrightarrow c  - \frac{1}{2}\overrightarrow b .$
    • C. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  + \overrightarrow c  - \frac{1}{2}\overrightarrow b .$
    • D. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  - \overrightarrow a  + \frac{1}{2}\overrightarrow c .$
  16. Câu 16:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $AC = a,$ $BD = 3a$. Gọi $M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AD$ và $BC.$ Biết $AC$ vuông góc với$BD$. Tính  độ dài đoạn thẳng $MN$ theo $a.$

    • A. $MN = \frac{{3a\sqrt 2 }}{2}.$
    • B. $MN = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}.$
    • C. $MN = \frac{{a\sqrt {10} }}{2}.$
    • D. $MN = \frac{{2a\sqrt 3 }}{3}.$
  17. Câu 17:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh bằng $a$ và $SA \bot \left( {ABCD} \right).$ Biết $SA = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính góc giữa $SC$ và $\left( {ABCD} \right).$

    • A. ${60^0}.$
    • B. ${45^0}.$
    • C. ${30^0}.$
    • D. ${90^0}.$
  18. Câu 18:

    Tìm tất cả các số thực $x$ để ba số $3x - 1;$ $x;$ ${\rm{3}}x + 1$ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

    • A. $x =  \pm \frac{1}{8}$.
    • B. $x =  \pm \frac{{\sqrt 2 }}{4}$.
    • C. $x =  \pm 2\sqrt 2 $.
    • D. $x =  \pm 8$.
  19. Câu 19:

    Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ có ${u_n} = {n^2} + 2n$. Số hạng thứ tám của dãy số là:

    • A. ${u_8} = 99.$
    • B. ${u_8} = 80.$
    • C. ${u_8} = 63.$
    • D. ${u_8} = 120.$
  20. Câu 20:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có số hạng đầu ${u_1}$ và công sai $d$. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

    • A. ${S_n} = \frac{n}{2}\left[ {{u_1} + (n - 1)d} \right]$.
    • B. ${S_n} = \frac{n}{2}\left[ {{u_1} + (n + 1)d} \right]$.
    • C. ${S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n - 1)d} \right]$.
    • D. ${S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n + 1)d} \right]$.
  21. Câu 21:

    Cho hàm số$f(x) = {x^3} + 3{x^2} - 9x - 2019$. Tập hợp tất cả các số thực $x$ sao cho $f'(x) = 0$ là

    • A. $\left\{ { - 3;2} \right\}$.
    • B. $\left\{ { - 3;1} \right\}$.
    • C. $\left\{ { - 6;4} \right\}$.
    • D. $\left\{ { - 4;6} \right\}.$
  22. Câu 22:

    Tìm số các số nguyên m thỏa mãn

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {3\sqrt {m{x^2} + 2x + 1}  - mx} \right)$$ =  + \infty .$

    • A. 4
    • B. 10
    • C. 3
    • D. 9
  23. Câu 23:

    Trong các dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ sau, dãy số nào bị chặn ?

    • A. ${u_n} = n + 2019\sin n$.
    • B. ${u_n} = {\left( {\frac{{2019}}{{2018}}} \right)^n}$.
    • C. ${u_n} = 2{n^2} + 2019$.
    • D. ${u_n} = \frac{{n + 1}}{{n + 2019}}$.
  24. Câu 24:

    Biết f(x), g(x) là các hàm số thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f(x) =  - 2$ và $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g(x) = 5$. Khi đó $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {2f(x) + g(x)} \right]$ bằng

    • A. 1
    • B. 3
    • C. -1
    • D. 2
  25. Câu 25:

    Cho cấp số cộng $({u_n})$. Tìm  ${u_1}$ và công sai $d,$biết tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là ${S_n} = 2{n^2} - 5n.$

    • A. ${u_1} =  - 3;d = 4$.
    • B. ${u_1} =  - 3;d = 5$
    • C. ${u_1} = 1;d = 3$
    • D. ${u_1} = 2;d = 2$
  26. Câu 26:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $AB = CD = a,$ $EF = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$, ($E,\,\,F$ lần lượt là trung điểm của $BC$ và$AD$). Số đo góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $CD$ là:

    • A. ${30^0}.$
    • B. ${45^0}.$
    • C. ${60^0}.$
    • D. ${90^0}.$
  27. Câu 27:

    Đạo hàm của hàm số $y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}$  trên tập $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$ là

    • A. $y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$
    • B. $y' = \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$
    • C. $y' = \frac{{ - 3}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$
    • D. $y' = \frac{3}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$
  28. Câu 28:

    Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

    • A. ${\left( {0,99} \right)^n}.$
    • B. $\frac{{{n^2} + 4n + 1}}{{n + 1}}$.
    • C. $\frac{{n + 1}}{{2n + 3}}.$
    • D. ${\left( {1,1} \right)^n}.$
  29. Câu 29:

    Cho $f(x) = 3{x^2}$; $g(x) = 5(3x - {x^2})$. Bất phương trình $f'\left( x \right) > g'\left( x \right)$ có  tập nghiệm là

    • A. $\left( { - \frac{{15}}{{16}}; + \infty } \right).$
    • B. $\left( { - \infty ;\frac{{15}}{{16}}} \right).$
    • C. $\left( { - \infty ; - \frac{{15}}{{16}}} \right).$
    • D. $\left( {\frac{{15}}{{16}}; + \infty } \right).$
  30. Câu 30:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{\sqrt {2{x^2} + x}  - \sqrt {{x^2} + 1} }}{{2x + 1}}.$

    • A. $\frac{{\sqrt 2  - 1}}{2}.$
    • B. $\frac{1}{2}.$
    • C. $\frac{3}{2}.$
    • D. $\frac{{\sqrt 2  + 1}}{2}.$
  31. Câu 31:

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}$ tại điểm có tung độ bằng 2 là:

    • A. $y =  - 2x + 10$
    • B. $y =  - \frac{1}{2}x + \frac{1}{2}$
    • C. $y =  - \frac{1}{2}x + \frac{7}{2}$
    • D. y =  - 2x + 7
  32. Câu 32:

    Cho tứ diện $OABC$ có $OA,\,\,OB,\,\,OC$ đôi một vuông góc. Biết $OA = OB = OC = a$, tính diện tích tam giác $ABC$.

    • A. $\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}$
    • B. $\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}$
    • C. $\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{3}$
    • D. $\frac{{{a^2}\sqrt 6 }}{2}$
  33. Câu 33:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABC} \right),\,\,\Delta ABC$ vuông tại $B,\,\,AH$ là đường cao của $\Delta SAB$, $AK$ là đường cao của $\Delta SAC$. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. $AH \bot HK$
    • B. $AH \bot AC$
    • C. $AH \bot BC$
    • D. $AH \bot SC$
  34. Câu 34:

    Cho tứ diện $S.ABC$ có $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$, điểm $M$ nằm trên đoạn $SA$ sao cho $AM = 2MS$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. $\overrightarrow {MG}  =  - \frac{1}{6}\overrightarrow {SA}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SB}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC} $
    • B. $\overrightarrow {MG}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {SB}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC} $
    • C. $\overrightarrow {MG}  =  - \frac{1}{3}\overrightarrow {SA}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SB}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC} $
    • D. $\overrightarrow {MG}  = \frac{2}{3}\overrightarrow {SA}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SB}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {SC} $
  35. Câu 35:

    Biết giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 1}  + x + 1} \right) = a$. Tính giá trị của $2a + 1$.

    • A. -1
    • B. -3
    • C. 0
    • D. 3
  36. Câu 36:

    Tính giới hạn $\lim \frac{{{1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {n^2}}}{{{n^3} + 3n}}$.

    • A. $\frac{1}{3}$
    • B. 1
    • C. $\frac{1}{4}$
    • D. 2
  37. Câu 37:

    Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định bởi: $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}}\,\,khi\,\,x \ne 2\\2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 2\end{array} \right.$. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4$
    • B. $f\left( 2 \right) = 2$
    • C. Hàm số $f\left( x \right)$ liên tục tại $x = 2$
    • D. Hàm số $f\left( x \right)$ gián đoạn tại $x = 2$
  38. Câu 38:

    Cho hàm số $y = m{x^3} - {x^2} - x + 3$. Với giá trị nào của $m$ thì phương trình $y' = 0$ có hai nghiệm trái dấu?

    • A. $m >  - \frac{1}{3}$
    • B. $m <  - \frac{1}{3}$
    • C. m < 0
    • D. m > 0
  39. Câu 39:

    Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định bởi: $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} - 1}}\,\,\,khi\,\,x > 1\\ax + 2\,\,\,khi\,\,x \le 1\end{array} \right.$. Xác định $a$ để hàm số $f\left( x \right)$ liên tục tại $x = 1$.

    • A. $ - \frac{1}{2}$
    • B. 1
    • C. 2
    • D. $ \frac{1}{2}$
  40. Câu 40:

    Đạo hàm cấp hai của hàm số $y =  - \sin 2x + 1$ là hàm số nào sau đây?

    • A. $4\cos 2x$
    • B. $ - 4\sin 2x$
    • C. $ - 2\sin 2x$
    • D. $4\sin 2x$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Giả sử MM là điểm có hoành độ x0=1{x_0} = 1 thuộc đồ thị hàm số (C)\left( C \right) của hàm số y=x36x2+1y = {x^3} - 6{x^2} + 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →