Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 13

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Biết $\lim \frac{{1 + {3^n}}}{{{3^{n + 1}}}} = \frac{a}{b}$ ( a, b là hai số tự nhiên và $\frac{a}{b}$ tối giản). Giá trị của $a + b$ bằng

    • A. 3
    • B. $\frac{1}{3}.$
    • C. 0
    • D. 4
  2. Câu 2:

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} ({x^2} - 2x - 3)$ bằng

    • A. -5
    • B. 0
    • C. 4
    • D. -4
  3. Câu 3:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{x + 2}}{{1 - 2x}} =  - \frac{a}{b}$ ( a, b là hai số tự nhiên và $\frac{a}{b}$ tối giản).  Giá trị của $a - b$ bằng

    • A. 3
    • B. -1
    • C. -3
    • D. 1
  4. Câu 4:

    Tính giới hạn: $\lim \frac{{2n + 3}}{{{n^2} + 2n + 4}}$

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 0
    • D. $ + \infty .$
  5. Câu 5:

    Biết rằng phương trình ${x^5} + {x^3} + 3x - 1 = 0$ có ít nhất 1 nghiệm ${x_0},$ mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. ${x_0} \in \left( {0;1} \right).$
    • B. ${x_0} \in \left( { - 1;0} \right).$
    • C. ${x_0} \in \left( {1;2} \right).$
    • D. ${x_0} \in \left( { - 2; - 1} \right).$
  6. Câu 6:

    Cho hàm số $y = {x^3} - 2{x^2} + 3x + 2.$ Giá trị của $y'\left( 1 \right)$ bằng

    • A. 7
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 0
  7. Câu 7:

    Đạo hàm của hàm số $y = \sin 2x$ bằng

    • A. $y' = \cos 2x.$
    • B. $y' = 2\cos 2x.$
    • C. $y' =  - 2\cos 2x.$
    • D. $y' =  - \cos 2x.$
  8. Câu 8:

    Đạo hàm của hàm số $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}$ bằng

    • A. $y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$
    • B. y' = 1
    • C. $y' = \frac{2}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$
    • D. $y' = \frac{{ - 2}}{{x - 1}}.$
  9. Câu 9:

    Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt {{x^2} + 1} $ bằng

    • A. $y' = \sqrt {2x} .$
    • B. $y' = \frac{x}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}.$
    • C. $y' = \frac{1}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}.$
    • D. $y' = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}.$
  10. Câu 10:

    Biết $AB$ cắt mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ tại điểm $I$ thỏa mãn $IA = 3IB,$ mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. $4d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = 3d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).$
    • B. $3d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).$
    • C. $3d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = 4d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).$
    • D. $d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = 3d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).$
  11. Câu 11:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right) = m;\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } g\left( x \right) = n.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left[ {f(x) + g(x)} \right]$

    • A. m + n
    • B. m - n
    • C. m
    • D. n
  12. Câu 12:

    Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 3.$Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + x} \right].$

    • A. 5
    • B. -2
    • C. 1
    • D. 4
  13. Câu 13:

    Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + 1}}{{{n^2} + 2}}.$

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 0
  14. Câu 14:

    Cho dãy số ${u_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {{u_n} + \frac{{{2^n}}}{{{2^n} + 3}}} \right).$

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  15. Câu 15:

    Cho dãy số ${u_n},{v_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{} {v_n} = 1.$Tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2{u_n} - 3{v_n}} \right).$

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 7
  16. Câu 16:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right) = {x^2} + mx$ (m là tham số). Tìm m, biết $f'\left( 1 \right) = 3$.

    • A. m = 1
    • B. m = 2
    • C. m = 3
    • D. m = 7
  17. Câu 17:

    Cho hàm số $y = \sin x$.Tính $y''\left( 0 \right).$

    • A. $y''\left( 0 \right) = 0.$
    • B. $y''\left( 0 \right) = 1.$
    • C. $y''\left( 0 \right) = 2.$
    • D. $y''\left( 0 \right) =  - 2.$
  18. Câu 18:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng?

    • A. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
    • B. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{{x - 1}}.$
    • C. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.$
    • D. $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
  19. Câu 19:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm đến cấp 2 trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng?

    • A. $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
    • B. $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f'\left( x \right) - f'\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
    • C. $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.$
    • D. $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$
  20. Câu 20:

    Tìm hệ số của x trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^2}\left( {x + 1} \right)$ thành đa thức:

    • A. 16
    • B. 6
    • C. 8
    • D. 2
  21. Câu 21:

    Tìm hệ số của ${x^2}$ trong khai triển  ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^3}$ thành đa thức:

    • A. 12
    • B. 18
    • C. 19
    • D. 20
  22. Câu 22:

    Hàm số $y = \left( {1 + x} \right)\sqrt {1 - x} $có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{2\sqrt {1 - x} }}$. Tính $a + b.$

    • A. -2
    • B. 2
    • C. -3
    • D. 1
  23. Câu 23:

    Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = {x^2} + 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 1.

    • A. y = 5x
    • B. y = 5x + 5
    • C. y = 5x - 5
    • D. y = x
  24. Câu 24:

    Hàm số $y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}{x}$ có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{{x^2}\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}$. Tìm $\max \left\{ {a,b} \right\}.$

    • A. 2
    • B. -1
    • C. -3
    • D. -7
  25. Câu 25:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực, biết $f\left( {3 - x} \right) = {x^2} + x$. Tính $f'\left( 2 \right)$.

    • A. $f'\left( 2 \right) =  - 1.$
    • B. $f'\left( 2 \right) =  - 3.$
    • C. $f'\left( 2 \right) =  - 2.$
    • D. $f'\left( 2 \right) = 3.$
  26. Câu 26:

    Tìm vi phân của hàm số $y = {x^3}$.

    • A. $dy = {x^2}dx$
    • B. $dy = 3xdx$
    • C. $dy = 3{x^2}dx$
    • D. $dy =  - 3{x^2}dx$
  27. Câu 27:

    Giải phương trình $f''\left( x \right) = 0$, biết $f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2}$.

    • A. x = 0
    • B. x = 2
    • C. $x = 0,\,\,x = 2$
    • D. x = 1
  28. Câu 28:

    Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình $s = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2$ (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tìm gia tốc khi $t = 2s$.

    • A. $a = 12m/{s^2}.$
    • B. $a = 6m/{s^2}.$
    • C. $a =  - 9m/{s^2}.$
    • D. $a = 2m/{s^2}$
  29. Câu 29:

    Tìm hệ số góc $k$ của tiếp tuyến của đồ thị $y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 0.

    • A. k =  - 3
    • B. k = 2
    • C. k = 1
    • D. k = 0
  30. Câu 30:

    Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình $s = {t^2} - 2t + 2$( t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3s$.

    • A. v = 2m/s.
    • B. v = 4m/s.
    • C. v =  - 2m/s.
    • D. v =  - 4m/s.
  31. Câu 31:

    Tính $d\left( {\sin x - x\cos x} \right)$.

    • A. $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = x\sin xdx$
    • B. $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = x\cos xdx$
    • C. $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = \cos xdx$
    • D. $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = \sin xdx$
  32. Câu 32:

    Cho tứ diện $OABC$ có $OA,\,\,OB,\,\,OC$ đôi một vuông góc  với nhau và  $OA = OB = OC = 1$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng $OM$ và $AB$ bằng:

    • A. ${90^0}$
    • B. ${30^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${45^0}$
  33. Câu 33:

    Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SD$ (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ bằng:

    • A. $\frac{2}{3}.$
    • B. $\frac{1}{3}.$
    • C. $\frac{{\sqrt 3 }}{2}.$
    • D. $\frac{{\sqrt 2 }}{2}.$
  34. Câu 34:

    Giải bất phương trình $f'\left( x \right) > 0$, biết $f\left( x \right) = 2x + \sqrt {1 - {x^2}} .$

    • A. $x \in \left( { - 1;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right).$
    • B. $x \in \left( { - 1;1} \right).$
    • C. $x \in \left( { - 1;\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$
    • D. $x \in \left( { - \frac{2}{{\sqrt 5 }};\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$
  35. Câu 35:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$  bằng $2a$ (Tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$?

    • A. SD
    • B. SA
    • C. SB
    • D. SC
  36. Câu 36:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$  bằng $2a$ (Tham khảo hình vẽ bên).

    Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$?

    • A. AB
    • B. AC
    • C. AD
    • D. AS
  37. Câu 37:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$  bằng $2a$. Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$?

    • A. $\left( {SAB} \right)$
    • B. $\left( {SAC} \right)$
    • C. $\left( {SAD} \right)$
    • D. $\left( {SCD} \right)$
  38. Câu 38:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$  bằng $2a$. Khoảng cách từ $S$ đến mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$bằng:

    • A. SD
    • B. SA
    • C. SB
    • D. SC
  39. Câu 39:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$  bằng $2a$. Tính tang của góc tạo bởi đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$.

    • A. 3
    • B. $\sqrt 2 $
    • C. $\frac{{\sqrt 2 }}{3}.$
    • D. 2
  40. Câu 40:

    Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$  bằng $2a$. ính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BC$.

    • A. 3a
    • B. $\sqrt 2 a$
    • C. 2a
    • D. a
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Biết lim1+3n3n+1=ab\lim \frac{{1 + {3^n}}}{{{3^{n + 1}}}} = \frac{a}{b} ( a, b là hai số tự nhiên và ab\frac{a}{b} tối giản). Giá trị của a+ba + b bằng

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →