Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 01

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng

    • A. Hàm số y = 1/x có nguyên hàm trên (-∞; +∞).
    • B. 3x2 là một số nguyên hàm của x3 trên (-∞; +∞).
    • C. Hàm số y = |x| có nguyên hàm trên (-∞;+∞).
    • D. 1/x + C là họ nguyên hàm của ln⁡x trên (0;+∞).
  2. Câu 2:

    Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc a(t)=$ \frac{3}{{t + 1}}\left( {m/{s^2}} \right)$. Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s. Vận tốc của vật sau 10 giây xấp xỉ bằng

    • A. 10m/s
    • B. 11m/s
    • C. 12m/s
    • D. 13m/s
  3. Câu 3:

    Một đám vi khuẩn tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng N'(t) = $\frac{{4000}}{{1 + 0,5t}}$ và lúc đầu đám vi khuẩn có 250000 con. Sau 10 ngày số lượng vi khuẩn xấp xỉ bằng:

    • A. 264334.
    • B. 263334.
    • C. 264254.
    • D. 254334.
  4. Câu 4:

    Cho số phức $z = \;\frac{{1 - i}}{{1 + i}}$. Phần thực của số phức z2017

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  5. Câu 5:

    Cho số phức z = 2 – 2i. Tìm khẳng định sai. 

    • A. Phần thực của z là: 2.
    • B. Phần ảo của z là: -2.
    • C. Số phức liên hợp của z là  $\bar z$ = −2 + 2i.
    • D. Môđun của z là $\left| z \right| = \sqrt {{2^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}}  = 2\sqrt 2 $
  6. Câu 6:

    Cho số phức z = -1 + 3i. Phần thực, phần ảo của $\bar z$ là

    • A. -1 và 3
    • B. -1 và -3
    • C. 1 và -3
    • D. -1 và -3i
  7. Câu 7:

    Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z| = |1 + i| là

    • A. Hai điểm
    • B. Hai đường thẳng
    • C. Đường tròn bán kính R=2
    • D. Đường tròn bán kính R= √2
  8. Câu 8:

    Phần thực của số phức z = -i là

    • A. -1
    • B. 1
    • C. 0
    • D. -i
  9. Câu 9:

    Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ a;b \right]$. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a,x=b$ là:

    • A. $S=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{f}^{2}}\left( x \right)dx}$.
    • B. $S=\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)dx}$.
    • C. $S=\left| \int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)dx} \right|$.
    • D. $\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right) \right|dx}$.
  10. Câu 10:

    Số phức $z=\frac{5+15i}{3+4i}$ có phần thực là:

     

    • A. $3$.
    • B. $1$.
    • C. $-3$.
    • D. $-1$.
  11. Câu 11:

    Cho hai hàm số $y=f\left( x \right),\ y=g\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ a;b \right]$. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn hai đồ thị của hai hàm số trên và các đường thẳng $x=a,\ x=b$ là:

    • A. $\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right)-g\left( x \right) \right|\text{d}x}$.
    • B. $\left| \int\limits_{a}^{b}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x} \right|$.
    • C. $\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right) \right|\text{d}x}-\int\limits_{a}^{b}{\left| g\left( x \right) \right|\text{d}x}$.
    • D. $\int\limits_{a}^{b}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x}$.
  12. Câu 12:

    Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ 1;9 \right]$, thỏa mãn $\int\limits_{1}^{9}{f\left( x \right)\text{d}x}=7$ và $\int\limits_{4}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=3$. Tính giá trị biểu thức $P=\int\limits_{1}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}+\int\limits_{5}^{9}{f\left( x \right)\text{d}x}$.

    • A. $P=3$.
    • B. $P=4$.
    • C. $P=10$.
    • D. $P=2$.
  13. Câu 13:

    Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A\left( 2;3;5 \right)$. Tìm tọa độ điểm ${A}'$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên trục $Oy$.

    • A. ${A}'\left( 2;0;0 \right)$.
    • B. ${A}'\left( 0;3;0 \right)$.
    • C. ${A}'\left( 2;0;5 \right)$.
    • D. ${A}'\left( 0;3;5 \right)$.
  14. Câu 14:

    Gọi ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$ là hai nghiệm của phương trình $2{{z}^{2}}+10z+13=0$, trong đó ${{z}_{1}}$ có phần ảo dương.Số phức $2{{z}_{1}}+4{{z}_{2}}$ bằng

    • A. $1-15i$.
    • B. $-15-i$.
    • C. $-15+i$.
    • D. $-1-15i$.
  15. Câu 15:

    Trong không gian$oxyz$, cho điểm $A\left( 1;-4;-3 \right)$ và $\overrightarrow{n}=\left( -2;5;2 \right)$. Phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua điểm $A$ và nhận $\overrightarrow{n}=\left( -2;5;2 \right)$ làm vectơ pháp tuyến là:

    • A. $-2x+5y+2z+28=0$.
    • B. $-2x+5y+2z+28=0$.
    • C. $x-4y-3z+28=0$.
    • D. $x-4y-3z-28=0$.
  16. Câu 16:

    Tính tích phân $I=\int\limits_{2}^{7}{\sqrt{x+2}\text{d}x}$ bằng

    • A. $I=\frac{38}{3}$.
    • B. $I=\frac{670}{3}$.
    • C. $I=19$.
    • D. $I=38$.
  17. Câu 17:

    Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d\,:\,\frac{x-1}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{-1}$. Đường thẳng đi qua điểm $M\left( 2\,;\,1\,;\,-1 \right)$ và song song với đường thẳng $d$ có phương trình là

    • A. $\frac{x+2}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{-1}$.
    • B. $\frac{x}{1}=\frac{y-5}{-2}=\frac{z+3}{1}$.
    • C. $\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+1}{-1}$.
    • D. $\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}$.
  18. Câu 18:

    Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi các đường $y={{e}^{2x}}$, $y=0$, $x=0$, $x=2$ được biểu diễn bởi $\frac{{{e}^{a}}-b}{c}$ với $a$, $b$, $c$ $\in \mathbb{Z}$. Tính $P=a+3b-c$.

    • A. $P=-1$.
    • B. $P=3$.
    • C. $P=5$.
    • D. $P=6$.
  19. Câu 19:

    Cho hình phẳng $\left( H \right)$ giới hạn bởi các đường $y=\frac{1}{\sqrt{2x+1}}$, $y=0$, $x=0$, $x=1$. Tính thể tích $V$ của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng $\left( H \right)$ quay quanh trục hoành.

    • A. $V=\pi \ln 3$.
    • B. $V=\frac{1}{2}\ln 3$.
    • C. $V=\pi \ln 2$.
    • D. $V=\frac{\pi }{2}\ln 3$.
  20. Câu 20:

    Biết $\int\limits_{0}^{1}{\frac{{{x}^{2}}{{e}^{x}}}{{{\left( x+2 \right)}^{2}}}\text{d}x=\frac{a-be}{a}}$ với $a$ là số nguyên tố. Tính $S=2{{a}^{2}}+b$   

    • A. $S=99$.
    • B. $S=19$.
    • C. $S=9$.
    • D. $S=241$.
  21. Câu 21:

    Trong không gian $Oxyz$ cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2z-24=0$ và điểm $K\left( 3;0;3 \right)$. viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ $K$ đến mặt cầu. 

    • A. $2x+2y+z-4=0$.
    • B. $6x+6y+3z-8=0$.
    • C. $3x+4z-21=0$.
    • D. $6x+6y+3z-3=0$.
  22. Câu 22:

    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số$y={{x}^{3}}-x$ và đồ thị hàm số $y=x-{{x}^{2}}$

    • A. $S=13$.
    • B. $S=\frac{9}{4}$.
    • C. $S=\frac{81}{12}$.
    • D. $S=\frac{37}{12}$.
  23. Câu 23:

    Trong không gian $Oxyz$,viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua hai điểm $A\left( 1;4;4 \right)$ và $B\left( -1;0;2 \right)$

    • A. $\frac{x+1}{2}=\frac{y}{4}=\frac{z+2}{-2}$.
    • B. $\frac{x}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{1}$.
    • C. $\frac{x+1}{-2}=\frac{y}{-4}=\frac{z+2}{-2}$.
    • D. $\frac{x-1}{2}=\frac{y-4}{2}=\frac{z-4}{2}$.
  24. Câu 24:

    Cho hai hàm số $y=g(x)$ và $y=f(x)$ liên tục trên đoạn $\left[ a;c \right]$ có đồ thị như hình vẽ.

    Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số trên được tính theo công thức:

    • A. $S=\int\limits_{a}^{b}{\left[ g(x)-f(x) \right]\text{d}x+\int\limits_{b}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x}}$.
    • B. $S=\int\limits_{a}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x}$.
    • C. $S=\left| \int\limits_{a}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x} \right|$.
    • D. $S=\int\limits_{a}^{b}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x-\int\limits_{b}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x}}$
  25. Câu 25:

    Cho tích phân $I=\int\limits_{1}^{e}{\frac{2\ln x+3}{x}}\text{d}x$. Nếu đặt $t=\ln x$ thì

    • A. $I=\int\limits_{0}^{1}{(2\ln t+3)}\text{d}t$
    • B. $I=\int\limits_{1}^{e}{(2t+3)}\text{d}t$.
    • C. $I=\int\limits_{0}^{1}{(2t)}\text{d}t$.
    • D. $I=\int\limits_{0}^{1}{(2t+3)}\text{d}t$.
  26. Câu 26:

    Biết $\int\limits_{0}^{4}{x\ln ({{x}^{2}}+1)\text{d}x}=\frac{a}{b}\ln a-c$, trong đó $a,b$ là các số nguyên tố, $c$ là số nguyên dương. Tính $T=a+b+c$ .

    • A. $T=11.$
    • B. $T=27.$
    • C. $T=35.$
    • D. $T=23.$
  27. Câu 27:

    Biết $\int\limits_{1}^{2}{\frac{2x-3}{x+1}dx}=a\ln 2+b$ với $a,b$ là hai số hữu tỉ. Khi đó ${{b}^{2}}-2a$ bằng

    • A. $17$.
    • B. $33$.
    • C. $6$.
    • D. $26$.
  28. Câu 28:

    Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x\ln x$, trục hoành và đường thẳng $x=e$. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay $D$ quanh trục hoành được viết dưới dạng $\frac{\pi }{a}\left( b.{{e}^{3}}-2 \right)$ với $a,b$ là hai số nguyên. Tính giá trị biểu thức $T=a-{{b}^{2}}$.

    • A. $T=-9$.
    • B. $T=-1$
    • C. $T=2$.
    • D. $T=-12$
  29. Câu 29:

    Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ${\rm{M}}\left( {{{\rm{x}}_0};{{\rm{y}}_0};{{\rm{z}}_0}} \right)$ và có VTCP ${\rm{\vec u}} = \left( {{\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{c}}} \right)$ là:

    • A. ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {{\rm{x}}_0} + at}\\{{\rm{y}} = {{\rm{y}}_0} + bt}\\{{\rm{z}} = {{\rm{z}}_0} + ct}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{Z}}} \right)$
    • B. ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {{\rm{x}}_0} + at}\\{{\rm{y}} = {{\rm{y}}_0} + bt}\\{{\rm{z}} = {{\rm{z}}_0} + ct}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{R}}} \right)$
    • C. ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {\rm{a}} + {{\rm{x}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{y}} = {\rm{b}} + {{\rm{y}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{z}} = {\rm{c}} + {{\rm{z}}_0}{\rm{t}}}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{R}}} \right)$
    • D. ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {\rm{a}} + {{\rm{x}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{y}} = {\rm{b}} + {{\rm{y}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{z}} = {\rm{c}} + {{\rm{z}}_0}{\rm{t}}}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{Z}}} \right)$
  30. Câu 30:

    Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là:

    • A. z=0
    • B. x+y+z=0
    • C. y=0
    • D. x=0
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →