Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong không gian $Oxyz$, các vectơ đơn vị trên các trục $Ox$, $Oy$, $Oz$ lần lượt là $\vec{i}$, $\vec{j}$, $\vec{k}$, cho điểm $M\left( 3;-4;12 \right)$? Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. $\overrightarrow{OM}=3\vec{i}-4\vec{j}+12\vec{k}$.
    • B. $\overrightarrow{OM}=3\vec{i}+4\vec{j}+12\vec{k}$.
    • C. $\overrightarrow{OM}=-3\vec{i}-4\vec{j}+12\vec{k}$.
    • D. $\overrightarrow{OM}=-3\vec{i}+4\vec{j}-12\vec{k}$.
  2. Câu 2:

    Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua điểm $A\left( 3;1;2 \right)$ và vuông góc với mặt phẳng $x+y+3z+5=0$ có phương trình là  

    • A. $\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{3}$.
    • B. $\frac{x+1}{3}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+3}{2}$.
    • C. $\frac{x-1}{3}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-3}{2}$.
    • D. $\frac{x+3}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+2}{3}$.
  3. Câu 3:

    Trong không gian $Oxyz$, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $\frac{x}{-5}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1$ là

    • A. $\vec{n}=\left( -2;-10;20 \right)$.
    • B. $\vec{n}=\left( -5;1;-2 \right)$.
    • C. $\vec{n}=\left( 2;-10;5 \right)$.
    • D. $\vec{n}=\left( -\frac{1}{5};-1;-\frac{1}{2} \right)$.
  4. Câu 4:

    Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=3{{x}^{2}}-2x+3$ là

    • A. ${{x}^{3}}-{{x}^{2}}+C$.
    • B. ${{x}^{3}}-{{x}^{2}}+3x+C$.
    • C. $6x-2+C$.
    • D. $3{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+3x+C$.
  5. Câu 5:

    $\int{{{\text{e}}^{-2x+1}}}\text{d}x$ bằng

    • A. $-\text{2}{{\text{e}}^{-2x+1}}+C$.
    • B. $\frac{1}{2}{{\text{e}}^{-2x+1}}+C$.
    • C. $-\frac{1}{2}{{\text{e}}^{-2x+1}}+C$.
    • D. ${{\text{e}}^{-2x+1}}+C$.
  6. Câu 6:

    Cho hình phẳng $\left( H \right)$ được giới hạn bởi các đường $x=0$, $x=\pi $, $y=0$ và $y=-\cos x$. Tính thể tích $V$ của khối tròn xoay tạo thành khi quay $\left( H \right)$ xung quanh trục $Ox$ được tính theo công thức:

    • A. $V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}x\text{d}x}$.
    • B. $V=\pi \left| \int\limits_{0}^{\pi }{\left( -\cos x \right)\text{d}x} \right|$.
    • C. $V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{\left| \cos x \right|\text{d}x}$.
    • D. $V=\int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}x\text{d}x}$.
  7. Câu 7:

    Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm $A\left( 1;2;3 \right)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=\left( 2;-1;-2 \right)$.

    • A. $\frac{x-2}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+2}{3}$.
    • B. $\frac{x+1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z+3}{-2}$.
    • C. $\frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-2}{3}$.
    • D. $\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{-2}$.
  8. Câu 8:

    Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình ${{z}^{2}}-2z+5=0$ là:

    • A. $1+2i$.
    • B. $-1+2i$.
    • C. $-1-2i$.
    • D. $1-2i$.
  9. Câu 9:

    Cho các số phức ${{z}_{1}}=3+4i$, ${{z}_{2}}=5-2i$. Tìm số phức liên hợp $\bar{z}$ của số phức $z=2{{z}_{1}}+3{{z}_{2}}$

    • A. $\bar{z}=8-2i$.
    • B. $\bar{z}=8+2i$.
    • C. $\bar{z}=21-2i$.
    • D. $\bar{z}=21+2i$.
  10. Câu 10:

    Phần thực của số phức $\left( 2-i \right)\left( 1+2i \right)$ là:

    • A. $0$.
    • B. $5$.
    • C. $3$.
    • D. $4$.
  11. Câu 11:

    Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho mặt cầu $\left( S \right)$ có tâm $I\left( 1;2;1 \right)$ và cắt mặt phẳng $\left( P \right):2x-y+2z+7=0$ theo một đường tròn có đường kính bằng $8$. Phương trình mặt cầu là

    • A. ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=81$.
    • B. ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=5$.
    • C. ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9$.
    • D. ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=25$.
  12. Câu 12:

    Số phức liên hợp $\bar{z}$ của số phức $z=\frac{4+6i}{1-i}$ là

    • A. $\bar{z}=-1-5i$.
    • B. $\bar{z}=-2+10i$.
    • C. $\bar{z}=-1+5i$.
    • D. $\bar{z}=-2-10i$.
  13. Câu 13:

    Tìm nguyên hàm $F\left( x \right)$  của $f\left( x \right)={{\tan }^{2}}x$  biết phương trình $F\left( x \right)=0$ có một nghiệm $\frac{\pi }{4}$.

    • A. $F\left( x \right)=\tan x-x+\frac{\pi }{4}-1$.
    • B. $F\left( x \right)=\tan x-1$.
    • C. $F\left( x \right)=\tan x+x-\frac{\pi }{4}-1$.
    • D. $F\left( x \right)=2\frac{\tan x}{{{\cos }^{2}}x}-4$.
  14. Câu 14:

    Trong không gian $Oxyz,$ cho hai đường thẳng $\frac{x-2}{1}=\frac{y-4}{1}=\frac{z}{-2}$ và $\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+2}{-1}$ .Gọi  là trung điểm của đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính độ dài đoạn thẳng $OM.$

    • A. $OM=\frac{\sqrt{14}}{2}$.
    • B. $OM=\sqrt{5}$.
    • C. $OM=2\sqrt{35}$.
    • D. $OM=\sqrt{35}$.
  15. Câu 15:

    Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y=-{{3}^{x}},y=0$, $x=0,x=4$. Mệnh đề nào sau đây đúng

    • A. $S=\int\limits_{0}^{4}{\left( -{{3}^{x}} \right)dx}$
    • B. $S=\pi \int\limits_{0}^{4}{{{3}^{x}}dx}$.
    • C. $S=\int\limits_{0}^{4}{{{3}^{x}}dx}$.
    • D. $S=\pi \int\limits_{0}^{4}{{{3}^{2x}}dx}$.
  16. Câu 16:

    Cho hai số phức ${{z}_{1}}=-1+2i$, ${{z}_{2}}=1+2i$. Tính $T={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}$

    • A. $2\sqrt{5}$.
    • B. $10$.
    • C. $T=4$.
    • D. $T=7$.
  17. Câu 17:

    Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $\left( P \right)$ có phương trình $2x-6y-4z+7=0$ và ba điểm $A\left( 2;4;-1 \right),B\left( 1;4;-1 \right),C\left( 2;4;3 \right)$. Gọi $S$ là điểm thuộc mặt phẳng $\left( P \right)$ sao cho $SA=SB=SC$. Tính $l=SA+SB$

    • A. $l=\sqrt{117}$ .
    • B. $l=\sqrt{37}$
    • C. $l=\sqrt{53}$.
    • D. $l=\sqrt{101}$.
  18. Câu 18:

    Trong không gian $Oxyz$, tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4x+2y+2z-3=0$ là

    • A. $I\left( 2;-1;-1 \right)$ và $R=9$.
    • B. $I\left( -2;1;1 \right)$ và $R=3$.
    • C. $I\left( 2;-1;-1 \right)$ và $R=3$.
    • D. $I\left( -2;1;1 \right)$ và $R=9$.
  19. Câu 19:

    Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y={{x}^{2}}-4$ và các đường thẳng $y=0$, $x=-1$, $x=5$ bằng

    • A. $36$.
    • B. $18$.
    • C. $\frac{65}{3}$.
    • D. $\frac{49}{3}$.
  20. Câu 20:

    Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A\left( 0;0;1 \right)$, $B\left( 0;2;0 \right)$, $C\left( 3;0;0 \right)$. Gọi $H\left( x;y;z \right)$ là trực tâm của tam giác $ABC$. Giá trị của $x+2y+z$ bằng

    • A. $\frac{66}{49}$.
    • B. $\frac{36}{29}$.
    • C. $\frac{74}{49}$.
    • D. $\frac{12}{7}$.
  21. Câu 21:

    Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $\left( P \right)$: $3x+4y-12z+5=0$ và điểm $A\left( 2;4;-1 \right)$. Trên mặt phẳng $\left( P \right)$ lấy điểm $M$. Gọi $B$ là điểm sao cho $\overrightarrow{AB}=3\overrightarrow{AM}$. Tính khoảng cách $d$ từ $B$ đến mặt phẳng $\left( P \right)$.

    • A. $d=6$.
    • B. $d=\frac{30}{13}$.
    • C. $d=\frac{66}{13}$.
    • D. $d=9$.
  22. Câu 22:

    Trong không gian $Oxyz$, cho bốn điểm $A\left( 0;1;-1 \right)$, $B\left( 1;1;2 \right)$, $C\left( 1;-1;0 \right)$ và $D\left( 0;0;1 \right)$. Mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ song song với mặt phẳng $\left( BCD \right)$ và chia khối tứ diện $ABCD$ thành hai khối đa diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm $A$ và khối tứ diện $ABCD$ bằng $\frac{1}{27}$. Viết phương trình mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$.

    • A. $y+z-4=0$.
    • B. $y-z-1=0$.
    • C. $-y+z-4=0$.
    • D. $3x-3z-4=0$.
  23. Câu 23:

    Trong không gian $Oxyz$ biết vector $\overrightarrow{n}=\left( a;b;c \right)$ là vector pháp tuyến của mặt phẳng đi qua điểm $A\left( 2;1;5 \right)$ và chứa trục $Ox$ . Khi đó tính $k=\frac{b}{c}$ .  

    • A. $k=5$.
    • B. $k=-\frac{1}{5}$.
    • C. $k=-5$
    • D. $k=\frac{1}{5}$.
  24. Câu 24:

    $A,\,B$ là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng $Oxy$ . Biết tam giác $OAB$ đều (với $O$ là gốc tọa độ), tính $P=c+2d$ .

    • A. $P=18$.
    • B. $P=-10$.
    • C. $P=-14$.
    • D. $P=22$.
  25. Câu 25:

    Cho ${{z}_{1}}$và ${{z}_{2}}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${{z}^{2}}-2z+5=0$, biết ${{z}_{1}}-{{z}_{2}}$ có phần ảo là số thực âm. Tìm phần ảo của số phức $\text{w}=2z_{1}^{2}-z_{2}^{2}$ .

    • A. $-12$.
    • B. $-3$.
    • C. $3$.
    • D. $12$.
  26. Câu 26:

    Biết $\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{\left( {{\tan }^{2}}x+2{{\tan }^{8}}x \right)}dx=\frac{-a}{b}+\frac{\pi }{c}$ với $a,b,c\in \mathbb{N}$, phân số $\frac{a}{b}$ tối giản. Tính $T=a+b+c$.

    • A. $T=167$.
    • B. $T=62$.
    • C. $T=156$.
    • D. $T=159$.
  27. Câu 27:

    Trong không gian $\text{Ox}yz$, tính diện tích $S$ của tam giác $ABC$, biết $A\left( 2;0;0 \right),\ B\left( 0;3;0 \right)$, $C\left( 0;0;4 \right)$.

    • A. $S=\frac{\sqrt{61}}{3}$.
    • B. $S=\frac{\sqrt{61}}{2}$.
    • C. $S=2\sqrt{61}$.
    • D. $S=\sqrt{61}$.
  28. Câu 28:

    Gọi $z$ là số phức có mô đun nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện $\left| z-2-8i \right|=\sqrt{17}$. Biết $z=a+bi$

    với $a,b\in \mathbb{R}$, tính $m=2{{a}^{2}}-3b$.

    • A. $m=-18.$
    • B. $m=54.$
    • C. $m=-10.$
    • D. $m=14.$
  29. Câu 29:

    Trên tập số phức, phương trình ${{z}^{2}}-6z+{{2019}^{2020}}+9=0$ có một nghiệm là

    • A. $z=3-{{2019}^{2020}}i.$
    • B. $z=3+{{2019}^{2020}}.$
    • C. $z=3-{{2019}^{1010}}i.$
    • D. $z=3+{{2019}^{1010}}.$
  30. Câu 30:

    Tính môđun $\left| z \right|$ của số phức$z=\left( 2+i \right){{\left( 1+i \right)}^{2}}+1$

    • A. $\left| z \right|=17$.
    • B. $\left| z \right|=3$.
    • C. $\left| z \right|=\sqrt{17}$.
    • D. $\left| z \right|=\sqrt{15}$.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong không gian OxyzOxyz, các vectơ đơn vị trên các trục OxOx, OyOy, OzOz lần lượt là i\vec{i}, j\vec{j}, k\vec{k}, cho điểm M(3;4;12)M\left( 3;-4;12 \right)? Mệnh đề nào sau đây đúng?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →