Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 08
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số$f\left( x \right) = {x^2} + 3$ là
- A. $\frac{{{x^3}}}{3} + 3x + C$
- B. ${x^3} + 3x + C$
- C. $\frac{{{x^3}}}{2} + 3x + C$
- D. ${x^2} + 3x + C$
-
Câu 2:
Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y = f\left( x \right),$ $y = g\left( x \right)$ và các đường thẳng $x = a,\,\,x = b\,\,\left( {a < b} \right)$.
- A. $\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx} $
- B. $\int\limits_a^b {\left| {{f^2}\left( x \right) - {g^2}\left( x \right)} \right|dx} $
- C. $\left| {\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} } \right|$
- D. $\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} $
-
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: $\frac{{x - 4}}{7} = \frac{{y - 5}}{4} = \frac{{z + 7}}{{ - 5}}$
- A. $\mathop u\limits^ \to = \left( {7; - 4; - 5} \right)$
- B. $\mathop u\limits^ \to = \left( {5; - 4; - 7} \right)$
- C. $\mathop u\limits^ \to = \left( {4;5; - 7} \right)$
- D. $\mathop u\limits^ \to = \left( {14;8; - 10} \right)$
-
Câu 4:
Tìm mô đun của số phức $z = 5 - 4i$
- A. 9
- B. 3
- C. $\sqrt {41} $
- D. 1
-
Câu 5:
Cho số phức sau $z = 1 - 2i$. Tìm phần ảo của số phức $z$.
- A. -2
- B. $2i$
- C. $ - 2i$
- D. 1
-
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu sau $\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 9$ có tâm và bán kính lần lượt là
- A. $I\left( { - 1;3;2} \right),\,\,R = 9$
- B. $I\left( { - 1;3;2} \right),\,\,R = 3$
- C. $I\left( {1;3;2} \right),\,\,R = 3$
- D. $I\left( {1; - 3; - 2} \right),\,\,R = 9$
-
Câu 7:
Tìm số phức liên hợp của số phức sau $z = 1 - 2i$
- A. $2 - i$
- B. $ - 1 - 2i$
- C. $ - 1 + 2i$
- D. $1 + 2i$
-
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( { - 1;2;3} \right)$ và $B\left( {3;0; - 2} \right)$. Hãy tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow {AB} .$
- A. $\overrightarrow {AB} = \left( { - 4;2;5} \right)$
- B. $\overrightarrow {AB} = \left( {1;1;\frac{1}{2}} \right)$
- C. $\overrightarrow {AB} = \left( {2;2;1} \right)$
- D. $\overrightarrow {AB} = \left( {4; - 2; - 5} \right)$
-
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua điểm $A\left( {1;2;0} \right)$ và vuông góc với đường thẳng $d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}$ có phương trình là
- A. $x + 2y - z + 4 = 0$
- B. $2x - y - z + 4 = 0$
- C. $2x + y - z - 4 = 0$
- D. $2x + y + z - 4 = 0$
-
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số sau $f\left( x \right) = 4{x^3}$ là
- A. $4{x^4} + C$
- B. $12{x^2} + C$
- C. $\frac{{{x^4}}}{4} + C$
- D. ${x^4} + C$
-
Câu 11:
Cho biết công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?
- A. $\int {{e^x}dx} = - {e^x} + C$
- B. $\int {dx} = x + C$
- C. $\int {\frac{1}{x}dx} = - \ln x + C$
- D. $\int {\cos xdx} = - \sin x + C$
-
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho $\overrightarrow a = \left( { - 1;3;2} \right)$ và $\overrightarrow b = \left( { - 3; - 1;2} \right)$. Tính $\overrightarrow a .\overrightarrow b .$
- A. 2
- B. 10
- C. 3
- D. 4
-
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm $M\left( {3;4; - 2} \right)$ thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
- A. $\left( S \right):x + y + z + 5 = 0$
- B. $\left( Q \right):x - 1 = 0$
- C. $\left( R \right):x + y - 7 = 0$
- D. $\left( P \right):z - 2 = 0$
-
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm là $I\left( {1;0; - 3} \right)$và bán kính $R = 3$?
- A. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9$
- B. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 3$
- C. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3$
- D. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$
-
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua điểm $M\left( { - 1;2;0} \right)$ và có vectơ pháp tuyến là $\overrightarrow n = \left( {4;0; - 5} \right)$ là
- A. $4x - 5y - 4 = 0$
- B. $4x - 5z - 4 = 0$
- C. $4x - 5y + 4 = 0$
- D. $4x - 5z + 4 = 0$
-
Câu 16:
Nghiệm của phương trình cho sau: $\left( {3 + i} \right)z + \left( {4 - 5i} \right) = 6 - 3i$ là
- A. $z = \frac{2}{5} + \frac{4}{5}i$
- B. $z = \frac{1}{2} + \frac{1}{2}i$
- C. $z = \frac{4}{5} + \frac{2}{5}i$
- D. $z = 1 + \frac{1}{2}i$
-
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho biết mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {z^2} = 12$ và song song với mặt phẳng $\left( {Oxz} \right)$có phương trình là
- A. $y + 2 = 0$
- B. $x + z - 1 = 0$
- C. $y - 2 = 0$
- D. $y + 1 = 0$
-
Câu 18:
Hãy tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^2} - 2x$ và trục hoành.
- A. 2
- B. $\frac{4}{3}$
- C. $\frac{{20}}{3}$
- D. $\frac{{ - 4}}{3}$
-
Câu 19:
Cho $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của$f\left( x \right)$ trên $\mathbb{R}$ và $F\left( 0 \right) = 2,$ $F\left( 3 \right) = 7$. Thực hiện tính $\int\limits_0^3 {f\left( x \right)} dx.$
- A. 9
- B. -9
- C. 5
- D. -5
-
Câu 20:
Ta gọi ${z_1},\,\,{z_2}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${z^2} - 6z + 14 = 0$. Tính $S = \left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|.$
- A. $S = 3\sqrt 2 $
- B. $S = 2\sqrt 6 $
- C. $S = 4\sqrt 3 $
- D. $S = 2\sqrt {14} $
-
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, hãy tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $\left( P \right):\,\,2x + 2y - z - 11 = 0$ và $\left( Q \right):\,\,2x + 2y - z + 4 = 0$.
- A. $d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 5$
- B. $d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 3$
- C. $d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 1$
- D. $d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 4$
-
Câu 22:
Cho $z = 1 + \sqrt 3 i$. Hãy tìm số phức nghịch đảo của số phức $z$.
- A. $\frac{1}{z} = \frac{1}{4} + \frac{{\sqrt 3 }}{4}i$
- B. $\frac{1}{z} = \frac{1}{2} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}i$
- C. $\frac{1}{z} = \frac{1}{2} + \frac{{\sqrt 3 }}{2}i$
- D. $\frac{1}{z} = \frac{1}{4} - \frac{{\sqrt 3 }}{4}i$
-
Câu 23:
Hãy tính tích phân $I = \int\limits_0^{2019} {{e^{2x}}dx} .$
- A. $I = \frac{1}{2}{e^{4038}}$
- B. $I = \frac{1}{2}{e^{4038}} - 1$
- C. $I = \frac{1}{2}\left( {{e^{4038}} - 1} \right)$
- D. ${e^{4038}} - 1$
-
Câu 24:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $\int\limits_0^{2019} {f\left( x \right)dx} = 1$. Hãy tính tích phân $I = \int\limits_0^1 {f\left( {2019x} \right)dx} .$
- A. $I = 0$
- B. $I = 1$
- C. $I = 2019$
- D. $I = \frac{1}{{2019}}$
-
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua 2 điểm $A\left( {1;2;0} \right)$, $B\left( {2;3;1} \right)$ và song song với trục $Oz$ có phương trình là
- A. $x - y + 1 = 0$
- B. $x - y - 3 = 0$
- C. $x + z - 3 = 0$
- D. $x + y - 3 = 0$
-
Câu 26:
Cho $\int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx} = 10$ và $\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx} = 6$. Hãy tính $\int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx} .$
- A. 20
- B. -4
- C. 16
- D. 4
-
Câu 27:
Cho biết họ nguyên hàm của hàm số $y = x\sin x$ là
- A. $ - x\cos x - \sin x + C$
- B. $x\cos x - \sin 2x + C$
- C. $ - x\cos x + \sin x + C$
- D. $x\cos x - \sin x + C$
-
Câu 28:
Cho số phức $z = 2 + 5i$. Cho biết điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là
- A. $\left( {2; - 5} \right)$
- B. $\left( {5;2} \right)$
- C. $\left( {2;5} \right)$
- D. $\left( { - 2;5} \right)$
-
Câu 29:
Cho $\int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} = 3$ và $\int\limits_2^{ - 1} {g\left( x \right)dx} = 1$. Hãy tính $I = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {x + 2f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]dx} $
- A. $\frac{5}{2}$
- B. $\frac{{21}}{2}$
- C. $\frac{{26}}{2}$
- D. $\frac{7}{2}$
-
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho $d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}$. Cho biết đường thẳng nào sau đây song song với d?
- A. $\Delta :\frac{{x - 2}}{{ - 2}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}$
- B. $\Delta :\frac{{x - 3}}{{ - 2}} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 5}}{{ - 2}}$
- C. $\Delta :\frac{{x + 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}$
- D. $\Delta :\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}$
-
Câu 31:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau $f\left( x \right) = {e^{5x - 3}}.$
- A. $\int {f\left( x \right)dx} = 5{e^{5x - 3}} + C$
- B. $\int {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{5}{e^{5x - 3}} + C$
- C. $\int {f\left( x \right)dx} = {e^{5x - 3}} + C$
- D. $\int {f\left( x \right)dx} = - \frac{1}{3}{e^{5x - 3}} + C$
-
Câu 32:
Hãy tìm các số thực $x,y$ thỏa mãn: $x + 2y + \left( {2x - 2y} \right)i = 7 - 4i$
- A. $x = \frac{{11}}{3},y = - \frac{1}{3}$
- B. $x = - \frac{{11}}{3},y = \frac{1}{3}$
- C. $x = 1,y = 3$
- D. $x = - 1,y = - 3$
-
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho biết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm là $M\left( { - 1;0;0} \right)$ và $N\left( {0;1;2} \right)$ là
- A. $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{z}{2}$
- B. $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{z}{2}$
- C. $\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{2}$
- D. $\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$
-
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm $A\left( { - 3;4} \right)$ biểu diễn cho số phức z. Tìm tọa độ điểm B biểu diễn cho số phức sau $\omega = i\overline z $.
- A. $B\left( {3; - 4} \right)$
- B. $B\left( {4;3} \right)$
- C. $B\left( {3;4} \right)$
- D. $B\left( {4; - 3} \right)$
-
Câu 35:
Cho số phức $z = 1 + 3i$. Thực hiện tìm phần thực của số phức ${z^2}$.
- A. -8
- B. $8 + 6i$
- C. 10
- D. $ - 8 + 6i$
-
Câu 36:
Cho tích phân sau $I = \int\limits_3^5 {\frac{1}{{2x - 1}}dx} = a\ln 3 + b\ln 5\,\,\,\left( {a,b \in \mathbb{Q}} \right)$. Tính $S = a + b.$
- A. $S = 0$
- B. $S = - \frac{3}{2}$
- C. $S = 1$
- D. $S = \frac{1}{2}$
-
Câu 37:
Thực hiện tính $I = \int\limits_0^1 {\left( {2x - 5} \right)dx} .$
- A. -3
- B. -4
- C. 2
- D. 4
-
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ là $\overrightarrow a = \left( { - 2;0;1} \right),$ $\overrightarrow b = \left( {1;2; - 1} \right),$ $\overrightarrow c = \left( {0;3; - 4} \right)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow u = 2\overrightarrow a - \overrightarrow b + 3\overrightarrow c .$
- A. $\overrightarrow u = \left( { - 5;7;9} \right)$
- B. $\overrightarrow u = \left( { - 5;7; - 9} \right)$
- C. $\overrightarrow u = \left( { - 1;3; - 4} \right)$
- D. $\overrightarrow u = \left( { - 3;7; - 9} \right)$
-
Câu 39:
Cho $f\left( x \right)$ là hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $f\left( 1 \right) = 1$ và $\int\limits_0^1 {f\left( t \right)dt} = \frac{1}{2}$. Hãy tính $I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin 2x.f'\left( {\sin x} \right)dx} .$
- A. $I = - 1$
- B. $I = \frac{1}{2}$
- C. $I = - \frac{1}{2}$
- D. $I = 1$
-
Câu 40:
Cho phương trình ${z^2} + bz + c = 0$ ẩn z và b, c là tham số thuộc tập số thực. Biết phương trình nhận $z = 1 + i$ là một nghiệm. Hãy tính $T = b + c.$
- A. $T = 0$
- B. $T = - 1$
- C. $T = - 2$
- D. $T = 2$
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số là
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022