Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2018 online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Để quản lý xã hội, Nhà nước đã ban hành hệ thống quy tắc xử sự chung đó gọi là:

    • A. Chính sách
    • B. Cơ chế
    • C. Pháp luật
    • D. Đạo đức
  2. Câu 2:

    Hiến pháp hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là hiến pháp năm:

    • A. 2013
    • B. 2016
    • C. 1992
    • D. 1980
  3. Câu 3:

    Quốc hiệu (tên nước) đầy đủ của Việt Nam hiện nay là:

    • A. Việt Nam dân chủ Cộng hòa
    • B. Cộng hòa nhân dân Việt Nam
    • C. Việt Nam xã hội chủ nghĩa
    • D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  4. Câu 4:

    Luật “cơ bản” của Nhà nước có hiệu lực pháp lý cao nhất gọi là:

    • A. Luật Hình sự
    • B. Luật Hành chính
    • C. Hiến pháp
    • D. Luật Dân sự
  5. Câu 5:

    Pháp luật có vai trò thế nào đối với công dân:

    • A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
    • B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
    • C. Bảo vệ lợi ích của công dân.
    • D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
  6. Câu 6:

    Nội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp, không được trái:

    • A. Hiến pháp
    • B. Bộ luật Hình sự
    • C. Bộ luật Dân sự
    • D. Bộ luật Lao động
  7. Câu 7:

    Theo quy định của pháp luật thì cơ quan nào có thẩm quyền quyết định hủy việc đăng ký kết hôn trái pháp luật

    • A. Ủy ban nhân dân phường, xã
    • B. Ủy ban nhân dân quận, huyện
    • C. Tòa án
    • D. Phòng tư pháp
  8. Câu 8:

    Tòa án căn cứ vào pháp luật để ra một bản án là:

    • A. Công bố pháp luật
    • B. Vận dụng pháp luật
    • C. Căn cứ pháp luật
    • D. Áp dụng pháp luật
  9. Câu 9:

    Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là:

    • A. Sử dụng pháp luật
    • B. Thi hành pháp luật
    • C. Tuân thủ pháp luật
    • D. Áp dụng pháp luật
  10. Câu 10:

    Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:

    • A. Sử dụng pháp luật
    • B. Thi hành pháp luật
    • C. Tuân thủ pháp luật
    • D. Áp dụng pháp luật
  11. Câu 11:

    Một trong những dấu hiệu cơ bản của hành vi vi phạm pháp luật là:

    • A. Do người có trách nhiệm pháp lý thực hiện.
    • B. Do người tâm thần thực hiện.
    • C. Do người 19 tuổi trở lên thực hiện.
    • D. Tất cả đều sai.
  12. Câu 12:

    Người bị coi là tội phạm nếu:

    • A. Vi phạm hành chính
    • B. Vi phạm hình sự
    • C. Vi phạm kỷ luật
    • D. Vi phạm dân sự
  13. Câu 13:

    Điền từ còn thiếu vào dấu ...: “Trách nhiệm pháp lý là ... mà các cá nhân hoặc tổ chức phải
    gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình”.

    • A. Nghĩa vụ
    • B. Trách nhiệm
    • C. Việc
    • D. Cả A, B, C đều sai
  14. Câu 14:

    Người đi xe máy không đội mũ bảo hiểm là hành vi vi phạm

    • A. Hình sự.
    • B. Dân sự.
    • C. Hành chính.
    • D. Kỷ luật.
  15. Câu 15:

    Theo Hiến pháp năm 2013, tự do kinh doanh được quy định là:

    • A. Nghĩa vụ của công dân.
    • B. Trách nhiệm của công dân.
    • C. Quyền và nghĩa vụ của công dân.
    • D. Quyền của công dân.
  16. Câu 16:

    Hiếp dâm trẻ em là hành vi vi phạm:

    • A. Hành chính
    • B. Dân sự
    • C. Hình sự
    • D. Kỷ luật
  17. Câu 17:

    Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm:

    • A. Kỷ luật
    • B. Dân sự
    • C. Hình sự
    • D. Hành chính
  18. Câu 18:

    Cố ý lái xe gây tai nạn nghiêm trọng cho người khác là hành vi vi phạm

    • A. Kỷ luật
    • B. Dân sự
    • C. Hình sự
    • D. Hành chính
  19. Câu 19:

    Khi thuê nhà ông A, ông B đã tự động sửa chữa, cải tạo mà không hỏi ý kiến ông A. Hành vi này của ông B là hành vi vi phạm

    • A. Dân sự
    • B. Hình sự
    • C. Kỷ luật
    • D. Hành chính
  20. Câu 20:

    Bảo vệ Tổ quốc là trách nhiệm của:

    • A. Công dân nam từ 17 tuổi trở lên
    • B. Công dân nam từ 18 tuổi trở lên
    • C. Công dân từ 20 tuổi trở lên
    • D. Mọi công dân Việt Nam
  21. Câu 21:

    Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

    • A. Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế
    • B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
    • C. Quan hệ lao động và quan hệ xã hội
    • D. Quan hệ kinh tế và quan hệ lao động
  22. Câu 22:

    Học sinh sử dụng tài liệu khi kiểm tra giữa kỳ là hành vi vi phạm:

    • A. Dân sự
    • B. Hình sự
    • C. Kỷ luật
    • D. Hành chính
  23. Câu 23:

    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm và nghĩa vụ của

    • A. Cơ quan nhà nước
    • B. Chủ doanh nghiệp
    • C. Hộ gia đình
    • D. Mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân
  24. Câu 24:

    Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điểu khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?

    • A. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
    • B. Hiệu lệnh của đèn điểu khiển giao thông
    • C. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ
    • D. Tất cả đều đúng
  25. Câu 25:

    Đảo vừa có diện tích lớn nhất, vừa có ý nghĩa quan trọng vể du lịch, an ninh - quốc phòng có tên là gì? Tại đâu?

    • A. Đảo Côn Đảo - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
    • B. Đảo Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
    • C. Đảo Lý Sơn - Tinh Quảng Ngãi
    • D. Đảo Cồn Cỏ - Tỉnh Quảng Bình
  26. Câu 26:

    Khi nói đến bình đẳng có thể hiểu là vấn đê' nào được đề cập trước hết?

    • A. Nghĩa vụ.
    • B. Quyền lợi.
    • C. Trách nhiệm.
    • D. Cách đối xử
  27. Câu 27:

    Pháp luật nước ta quy định: người sử dụng lao động phải là người đủ độ tuổi tối thiểu là bao nhiêu tuổi trở lên?

    • A. Là người thuộc mọi lứa tuổi
    • B. Là người đủ từ 15 tuổi trở lên
    • C. Là người đủ tù 18 tuổi trở lên
    • D. Là người đủ từ 20 tuổi trở lên
  28. Câu 28:

    “Quyền của công dân không tách rời nghĩa vụ của công dân”. Được quy định tại điều bao nhiêu trong Hiến Pháp năm 1992 của nước ta?

    • A. Điều 41
    • B. Điều 51
    • C. Điều 61
    • D. Điều 71
  29. Câu 29:

    Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỉ lệ thương tật là bao nhiêu thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự?

    • A. Từ 10% trở lên
    • B. Từ 11% trở lên
    • C. Từ 20% trở lên
    • D. Từ 21% trở lên
  30. Câu 30:

    Câu nói của Bác Hồ: “Bảy xin Hiến pháp ban hành, trăm điểu phải có thần linh pháp quyền” thể hiện yếu tố nào?

    • A. Thế giới quan duy vật.
    • B. Thế giới quan duy tâm
    • C. Phương pháp luận duy tâm.
    • D. Phương pháp luận siêu hình
  31. Câu 31:

    Luật chống “bạo lực gia đình” của nước ta có hiệu lực thi hành từ thời gian nào?

    • A. 01/07/2008
    • B. 02/07/2008
    • C. 01/08/2008
    • D. 02/08/2008
  32. Câu 32:

    Nếu không có pháp luật thì xã hội sẽ?

    • A. Không thể tồn tại và phát triển
    • B. Vẫn tồn tại và phát triển bình thường
    • C. Vẫn tồn tại nhưng không thể phát triển được
    • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
  33. Câu 33:

    Văn bản quy phạm pháp luật chính là?

    • A. Phương thức tác động của pháp luật
    • B. Nguồn gốc của pháp luật
    • C. Hình thức thể hiện của pháp luật
    • D. Nội dung của pháp luật
  34. Câu 34:

    Học sinh Trung học phổ thông có nghĩa vụ nào sau đây?

    • A. Đóng tiền lao động công ích
    • B. Tham gia nghĩa vụ quân sự
    • C. Bảo vệ tài sản của Nhà nước
    • D. Đóng quỹ bảo hiểm xã hội
  35. Câu 35:

    Nhà nước ta điều hành đất nước bằng?

    • A. Quân đội và chính quyền
    • B. Kế hoạch phát triển kinh tế
    • C. Văn hóa, giáo dục, chính trị
    • D. Hiến pháp và pháp luật
  36. Câu 36:

    Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì xử phạt như thế nào?

    • A. Chỉ xử phạt người cầm đấu, tổ chức
    • B. Xử phạt chung cho tập thể đó
    • C. Mỗi người vi phạm đều bị xử phạt
    • D. Tất cả đáp án đều sai
  37. Câu 37:

    Thực hiện đúng nguyên tắc trong hợp đồng lao động mang lại quyền lợi cho?

    • A. Cho xã hội
    • B. Cho Nhà nước
    • C. Cho người lao động và người sử dụng lao động
    • D. Cả A, B, C đều đúng
  38. Câu 38:

    Việc pháp luật thừa nhận sở hữu tài sản riêng của vợ, chồng thể hiện?

    • A. Phù hợp với mô hình gia đình tiến bộ
    • B. Thiếu cơ sở
    • C. Không mâu thuẫn nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng
    • D. Mâu thuẫn nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng
  39. Câu 39:

    Trong cùng một điều kiện như nhau, mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố nào?

    • A. Thực tế đời sống xã hội
    • B. Đời sống tâm lý của cộng đồng
    • C. Khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người
    • D. Cả A, B và C đều đúng
  40. Câu 40:

    Theo điều 8 của bộ luật hình sự năm 1999, quy định có bao nhiêu loại tội phạm?

    • A. 4 loại tội phạm
    • B. 5 loại tội phạm
    • C. 6 loại tội phạm
    • D. 7 loại tội phạm
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Để quản lý xã hội, Nhà nước đã ban hành hệ thống quy tắc xử sự chung đó gọi là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 03

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 03

Bộ 30 đề thi môn GDCD tốt nghiệp THPT Quốc gia hay nhất (đề số 3) có đáp án giúp bạn ôn luyện các kiến thức môn Giáo dục công dân đã học

30 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2023

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2023

Đáp án chi tiết đề minh họa tốt nghiệp môn GDCD 2023 do Bộ giáo dục đưa ra cho các em học sinh củng cố kiến thức và kĩ năng làm bài.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Đáp án chi tiết 40 câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi minh họa tốt nghiệp THPT môn GDCD 2022 giúp các em tham khảo

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021

Đề minh họa tốt nghiệp 2021 môn GDCD có đáp án chi tiết từng câu giúp em ôn luyện thi THPTQG tốt hơn với nhiều dạng câu hỏi hay.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 01

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 01

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD đề số 1 theo phân bổ chương trình cả năm học.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 02

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 02

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD đề số 2 theo phân bổ chương trình cả năm học

40 câu 50 phút
Làm bài