Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2018 online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Cạn

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cơ quan ngôn luận của tổ chức Hội Liên hiệp thuộc địa là:

    • A. Báo Lao động
    • B. Báo Nhân dân
    • C. Báo Người cùng khổ
    • D. Báo Thanh niên
  2. Câu 2:

    Theo thỏa thuận của các nước cường quốc tại Hội nghị Ianta (2/1945), các nước Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

    • A. Nhật Bản
    • B. Các nước phương Tây
    • C. Liên Xô
    • D. Mĩ
  3. Câu 3:

    Điểm khác nhau giữa bản Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo với bản Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là

    • A. Xác định cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa.
    • B. Xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
    • C. Xác định giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
    • D. Xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới.
  4. Câu 4:

    Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

    • A. Đấu tranh vũ trang
    • B. Đấu tranh chính trị
    • C. Đấu tranh ngoại giao
    • D. Đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị
  5. Câu 5:

    Chính đảng của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam là

    • A. Tân Việt Cách mạng đảng
    • B. Đảng lập hiến
    • C. Việt Nam Quốc dân đảng
    • D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
  6. Câu 6:

    Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời khi nào? Ở đâu?

    • A. Tháng 6/1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc).
    • B. Tháng 5/1926, tại Quảng Châu (Trung Quốc).
    • C. Tháng 5/1926, tại Quảng Đông (Trung Quốc).
    • D. Tháng 6/1925, tại Quảng Đông (Trung Quốc).
  7. Câu 7:

    Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

    • A. Trịnh Đình Cửu
    • B. Hà Huy Tập
    • C. Lê Hồng Phong
    • D. Trần Phú
  8. Câu 8:

    Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác là

    • A. Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922).
    • B. Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926).
    • C. Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
    • D. Cuộc bãi công của công nhân xưởng máy Ba Son (8/1925).
  9. Câu 9:

    Hình thức đấu tranh giành độc lập chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

    • A. Đấu tranh vũ trang
    • B. Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí
    • C. Đấu tranh chính trị
    • D. Đấu tranh nghị trường
  10. Câu 10:

    Nội dung nào sau đây không nằm trong diễn biến của Chiến tranh lạnh?

    • A. Chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975).
    • B. Chiến tranh Nam – Bắc Triều Tiên (1950 – 1953).
    • C. Cuộc khủng hoảng Caribê (1962).
    • D. Cách mạng Cuba (1953 – 1959).
  11. Câu 11:

    Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ ngày nay là do

    • A. Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì “Chiến tranh lạnh”.
    • B. Nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
    • C. Kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XVIII – XIX.
    • D. Bùng nổ dân số, cạn kiệt tài nguyên.
  12. Câu 12:

    Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Nghệ - Tĩnh là nơi có phong trào cách mạng mạnh nhất là vì

    • A. Là nơi bị thực dân Pháp khủng bố dã man nhất.
    • B. Là nơi có truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm và các chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
    • C. Là quên hương của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc.
    • D.  Là nơi có đội ngũ cán bộ đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đông nhất.
  13. Câu 13:

    Đội Việt Nam tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập vào thời gian nào?

    • A. 22/12/1944
    • B. 22/12/1943
    • C. 22/12/1942
    • D. 22/12/1941
  14. Câu 14:

    Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây đưa nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

    • A. Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí và phương tiện chiến tranh.
    • B. Nhờ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất.
    • C. Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.
    • D. Lãnh thổ Mĩ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
  15. Câu 15:

    Nguyên nhân cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là:

    • A. Thực dân Pháp tăng cường đàn áp, khủng bố sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
    • B. Đời sống nhân dân cực khổ, mâu thuẫn xã hội gay gắt.
    • C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
    • D. Kinh tế nước ta rơi vào khủng hoảng, suy thoái.
  16. Câu 16:

    Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của các nhân tố

    • A. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
    • B. Chủ nghĩa Mác – Lênin và phong trào yêu nước Việt Nam.
    • C. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
    • D. Chủ nghĩa Mác – Lênin và phong trào công nhân Việt Nam.
  17. Câu 17:

    Công lao lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam là

    • A. Lãnh đạo cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
    • B. Soạn thảo ra bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
    • C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
    • D. Sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam.
  18. Câu 18:

    Sự phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản diễn ra trong thời gian

    • A. 1952 – 1960
    • B. 1945 – 1952
    • C. 1960 – 1973
    • D. 1973 – 1991
  19. Câu 19:

    Nguyên nhân chính khiến Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh chống Liên Xô là:

    • A. Do Mĩ lo sợ trước ảnh hưởng ngày càng to lớn của Liên Xô.
    • B. Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô.
    • C. Do Mĩ lo sợ sự mở rộng của hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
    • D. Do Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
  20. Câu 20:

    Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:

    • A. Một chi bộ của Quốc tế Cộng sản.
    • B. Tổ chức cách mạng của Việt kiều tại Quảng Châu – Trung Quốc.
    • C. Tổ chức chính trị quá độ để tiến tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
    • D. Chính đảng vô sản đầu tiên ở Việt Nam.
  21. Câu 21:

    Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc là:

    • A. Đưa yêu sách lên Hội nghị Véc-xai (1919).
    • B. Thành lập ra Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925).
    • C. Đọc bản luận cương của Lênin (1920), tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.
    • D. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (1920), trở thành đảng viên cộng sản.
  22. Câu 22:

    Bản Hiến chương Liên hợp quốc có hiệu lực từ ngày nào?

    • A. 24/11/1945
    • B. 24/9/1945
    • C. 24/10/1945
    • D. 24/12/1945
  23. Câu 23:

    Cách mạng tháng Tám năm 1945 không mang ý nghĩa nào sau đây?

    • A. Nó đã lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta.
    • B. Nó đã phá tan xiềng xích nô lệ của thực dân Pháp và ách thống trị của phát xít Nhật.
    • C. Nó đã đưa cả nước bước vào thời kì tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
    • D. Nó đã lập nên nhà nước do nhân dân lao động làm chủ.
  24. Câu 24:

    Nguyên tắc cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là

    • A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
    • B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
    • C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
    • D. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc).
  25. Câu 25:

    Bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là

    • A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế.
    • B. Hải Dương, Hà Tĩnh, Huế, Quảng Nam.
    • C. Bắc Giang, Hà Nội, Huế, Quảng Nam.
    • D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
  26. Câu 26:

    Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là:

    • A. Góp phần đưa đến sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô.
    • B. Lập được nhiều tổ chức quân sự trên thế giới.
    • C. Đàn áp các phong trào cách mạng thế giới.
    • D. Lôi kéo và chi phối được các nước tư bản đồng minh một thời.
  27. Câu 27:

    Giương cao cả hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” là mục tiêu đấu tranh của cách mạng Việt Nam trong thời kì

    • A. 1930 – 1931
    • B. 1932 – 1935
    • C. 1936 – 1939
    • D. 1939 – 1945
  28. Câu 28:

    Mốc đánh dấu chủ nghĩa thực dân kiểu cũ sụp đổ ở châu Phi là:

    • A. Năm 1960, 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.
    • B. Năm 1993, chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) chính thức bị xóa bỏ.
    • C. Năm 1994, Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tổng thống người da đen đầu tiên.
    • D. Năm 1975, nhân dân Ăng-gô-la và Mô-dăm-bích dành thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống thực dân Bồ Đào Nha.
  29. Câu 29:

    Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời khi nào?

    • A. 1/11/1949
    • B. 1/10/1949
    • C. 1/9/1949
    • D. 1/12/1949
  30. Câu 30:

    Tư tưởng cốt lõi của bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

    • A. Độc lập và tự do.
    • B. Độc lập và dân chủ.
    • C. Tự do và dân chủ.
    • D. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
  31. Câu 31:

    Quốc gia nào đã mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

    • A. Liên Xô
    • B. Anh
    • C. Mĩ
    • D. Trung Quốc
  32. Câu 32:

    Địa phương được chọn làm nơi thí điểm cuộc vận động xây dựng các Hội cứu quốc trong Mặt trận Việt Minh là

    • A. Lạng Sơn
    • B. Thái Nguyên
    • C. Bắc Kạn
    • D. Cao Bằng
  33. Câu 33:

    Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

    • A. Tháng 2/1930
    • B. Tháng 3/1935
    • C.  Tháng 7/1936
    • D. Tháng 10/1930
  34. Câu 34:

    Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

    • A. Các nước Đông Nam Á đều đã gia nhập tổ chức ASEAN.
    • B. Các nước Đông Nam Á đã đạt được những thành tựu kinh tế to lớn.
    • C. Các nước Đông Nam Á đã trở thành các quốc gia độc lập.
    • D. Các nước Đông Nam Á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.
  35. Câu 35:

    Mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là

    • A. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến.
    • B. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
    • C. Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản.
    • D. Mâu thuẫn giữa tư sản Việt Nam với thực dân Pháp.
  36. Câu 36:

    Tham gia Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam gồm đại biểu của những tổ chức cộng sản

    • A. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản đảng
    • B. An Nam Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản liên đoàn.
    • C. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản liên đoàn
    • D. Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản liên đoàn.
  37. Câu 37:

    Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành:

    • A. Nông nghiệp trồng cao su.
    • B. Giao thông vận tải.
    • C. Công nghiệp khai mỏ.
    • D. Tài chính – ngân hàng.
  38. Câu 38:

    Hình thức mặt trận được Đảng chủ trương thành lập tại Hội Nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939 là:

    • A. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
    • B. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
    • C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
    • D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
  39. Câu 39:

    Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?

    • A. Giai cấp vô sản liên minh với giai cấp tư sản
    • B. Giai cấp vô sản
    • C. Giai cấp nông dân
    • D. Giai cấp tư sản
  40. Câu 40:

    Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là:

    • A. Uy tín của Mặt trận Dân chủ Đông Dương được nâng cao.
    • B. Quần chúng nhân dân được giác ngộ, trở thành lực lượng chính trị hùng hầu của cách mạng.
    • C. Chính quyền thực dân phải nhượng bộ quần chúng nhân dân một số yêu sách về dân sinh, dân chủ.
    • D. Đội ngũ cán bộ của Đảng được rèn luyện, trưởng thành.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cơ quan ngôn luận của tổ chức Hội Liên hiệp thuộc địa là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →