Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn GDCD online - Đề thi của Trường THPT Định Hoá

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật là một trong những mục đích của nội dung nào?

    • A. nghi lễ tôn giáo.
    • B. khiếu nại.
    • C. tố cáo.
    • D. trách nhiệm pháp lí.
  2. Câu 2:

    Các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là gì?

    • A. sử dụng pháp luật.
    • B. thi hành pháp luật.
    • C. tuân thủ pháp luật.
    • D. áp dụng pháp luật.
  3. Câu 3:

    Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và nội dung nào nữa?

    • A. công vụ nhà nước.
    • B. chuyển nhượng tài sản.
    • C. giao dịch dân sự.
    • D. trao đổi hàng hóa.
  4. Câu 4:

    Công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau đều phải chịu trách nhiệm như thế nào?

    • A. bồi thường tài sản.
    • B. kê khai tài sản.
    • C. pháp lý như nhau.
    • D. điều trị tâm lí.
  5. Câu 5:

    Hoàn thành nội dung sau: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau và .....

    • A. không phân biệt đối xử.
    • B. tự quyết định mọi việc.
    • C. coi trọng con trai trưởng.
    • D. ưu tiên cho con đẻ.
  6. Câu 6:

    Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bình đẳng trong lao động khi nào?

    • A. chia đều mọi nguồn thu nhập.
    • B. tự do lựa chọn việc làm.
    • C. tham gia bảo hiểm nhân thọ.
    • D. thay đổi tư duy làm việc.
  7. Câu 7:

    Mọi doanh nghiệp đều được mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh là bình đẳng trong thực hiện nội dung gì?

    • A. ưu tiên công nghệ.
    • B. quyền kinh doanh.
    • C. nghĩa vụ kinh doanh.
    • D. hợp đồng lao động.
  8. Câu 8:

    Theo quy định của pháp luật, người có hành vi nào dưới đây thì bất kỳ ai cũng có quyền bắt và giải ngay đến cơ quan có thẩm quyền?

    • A. Phạm tội quả tang.
    • B. Tổ chức hoạt động tình nguyện.
    • C. Phát ngôn không đúng chuẩn mực.
    • D. Bị cách li y tế.
  9. Câu 9:

    Theo quy định của pháp luật, bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có dấu vết của ai?

    • A. tội phạm.
    • B. người làm chứng.
    • C. người bị hại.
    • D. bị cáo.
  10. Câu 10:

    Công dân được trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình là thể hiện quyền nào dưới đây?

    • A. Độc lập phán quyết.
    • B. Quản lí nhà nước.
    • C. Tự do ngôn luận.
    • D. Tiếp cận thông tin.
  11. Câu 11:

    Quyền bầu cử của công dân không được thực thiện theo nguyên tắc nào sau đây?

    • A. Phổ thông.
    • B. Bình đẳng.
    • C. Gián tiếp.
    • D. Bỏ phiếu kín.
  12. Câu 12:

    Việc cá nhân đóng góp ý kiến xây dựng đề án định canh, định cư ở địa phương là thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân ở phạm vi nào?

    • A. cả nước.
    • B. vùng miền.
    • C. lãnh thổ.
    • D. cơ sở.
  13. Câu 13:

    Quyền khiếu nại, tố cáo là công cụ để nhân dân thực hiện hình thức dân chủ nào?

    • A. tập trung.
    • B. trực tiếp
    • C. gián tiếp.
    • D. công khai.
  14. Câu 14:

    Theo quy định của pháp luật, công dân tự do nghiên cứu khoa học để đưa ra các phát minh, sáng chế là thực hiện quyền nào sau đây?

    • A. Sáng tạo.
    • B. Học tập.
    • C. Tham vấn.
    • D. Phát triển.
  15. Câu 15:

    Công dân có thể học bằng các hình thức khác nhau là thể hiện nội dung nào sau đây của quyền học tập?

    • A. Học thường xuyên, học suốt đời.
    • B. Quyền học không hạn chế.
    • C. Thay đổi cách thức đào tạo.
    • D. Quản lí học trực tuyến.
  16. Câu 16:

    Một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội là gì?

    • A. hạ thấp tuổi thọ bình quân.
    • B. chăm sóc sức khỏe nhân dân.
    • C. điều tiết phân bố dân cư.
    • D. xóa bỏ lao động thất nghiệp.
  17. Câu 17:

    Quá trình sản xuất là sự kết hợp giữa tư liệu sản xuất với nội dung nào?

    • A. cơ cấu kinh tế.
    • B. thiết bị lao động.
    • C. kiến trúc thượng tầng.
    • D. sức lao động.
  18. Câu 18:

    Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không có chức năng nào sau đây?

    • A. Điều tiết sản xuất.
    • B. Phương tiện cất trữ.
    • C. Tiền tệ thế giới.
    • D. Thước đo giá trị.
  19. Câu 19:

    Một trong những tác động của quy luật giá trị đối với người sản xuất hàng hóa là gì?

    • A. phân hóa giàu, nghèo.
    • B. san bằng lợi nhuận bình quân.
    • C. chia đều lãi suất định kì.
    • D. xóa bỏ cạnh tranh.
  20. Câu 20:

    Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả hàng hóa thường có xu hướng gì?

    • A. ngang bằng giá trị.
    • B. lớn hơn giá trị.
    • C. nhỏ hơn giá trị.
    • D. không còn giá trị.
  21. Câu 21:

    Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối hành động nào?

    • A. hưởng trợ cấp thất nghiệp.
    • B. bảo vệ an ninh quốc gia.
    • C. buôn bán hàng giả.
    • D. tài sản thừa kế.
  22. Câu 22:

    Công dân đủ năng lực theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm pháp lí khi thực hiện hành vi nào sau đây?

    • A. Từ chối nhận di sản thừa kế.
    • B. Thỏa thuận việc đền bù tài sản.
    • C. Vận chuyển pháo lậu.
    • D. Bắt người bị truy nã.
  23. Câu 23:

    Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm hình sự khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

    • A. iao hàng không đúng thỏa thuận.
    • B. Không mua bảo hiểm nhân thọ.
    • C. Từ chối vận chuyển gỗ lậu.
    • D. Tổ chức đánh bạc quy mô lớn.
  24. Câu 24:

    Việc làm nào sau đây thể hiện bình đẳng về thực hiện nghĩa vụ của công dân trước pháp luật?

    • A. Thực hiện đúng quy trình bầu cử.
    • B. Công khai nội dung phiếu bầu.
    • C. Chỉ đạo mọi người bầu cử.
    • D. Hướng dẫn lựa chọn đại biểu.
  25. Câu 25:

    Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?

    • A. Tham gia bảo hiểm xã hội.
    • B. Phải đủ độ tuổi tuyển dụng.
    • C. Cơ hội tìm kiếm, tiếp cận việc làm.
    • D. Ủy quyền giao kết hợp đồng lao động.
  26. Câu 26:

    Việc khám xét chỗ ở của người nào đó không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo đúng trình tự, thủ tục do chủ thể nào ban hành?

    • A. cơ quan chỉ định.
    • B. chính phủ phê duyệt.
    • C. pháp luật quy định.
    • D. địa phương ban hành.
  27. Câu 27:

    Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của người khác chỉ được thực hiện theo nguyên tắc nào?

    • A. yêu cầu của bưu điện.
    • B. quy định của pháp luật.
    • C. đề xuất của người gửi.
    • D. kiến nghị của người nhận.
  28. Câu 28:

    Cử tri vì lý do sức khỏe không đến được nơi bỏ phiếu, tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ và phiếu bầu đến chỗ ở của cử tri để cử tri nhận phiếu và bầu cử thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?

    • A. Trực tiếp.
    • B. Ủy quyền.
    • C. Bình đẳng.
    • D. Gián tiếp.
  29. Câu 29:

    Theo quy định của pháp luật, công dân cần thực hiện quyền khiếu nại khi nhận được thông tin như thế nào?

    • A. kế hoạch giao kết hợp đồng lao động.
    • B. phiếu thăm dò ý kiến cá nhân.
    • C. quyết định buộc thôi việc không rõ lí do.
    • D. thông báo tuyển dụng nhân sự.
  30. Câu 30:

    Theo quy định của pháp luật, nhà nước có chính sách thu hút các nhà khoa học, công nghệ giỏi ở nước ngoài về Việt Nam làm việc đã thể hiện nội dung của quyền nào?

    • A. được phát triển.
    • B. thay đổi nhân sự.
    • C. ưu tiên công nghệ.
    • D. tự do đàm phán.
  31. Câu 31:

    Sau khi mua xe ô tô, anh H đến cơ quan chức năng làm thủ tục đăng kí là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

    • A. Sử dụng pháp luật.
    • B. Tuân thủ pháp luật.
    • C. Thi hành pháp luật.
    • D. Áp dụng pháp luật.
  32. Câu 32:

    Anh M, một lao động tự do đã uống rượu tại một đám cưới. Trên đường về, xe ô tô do anh M điều khiển chạy với tốc độ cao nên anh đã va chạm với anh P điều khiển xe máy đi cùng chiều khiến xe anh P hư hỏng nặng, anh P tử vong. Anh M vi phạm pháp luật nào sau đây?

    • A. Hình sự, kỉ luật, dân sự
    • B. Hình sự, hành chính, kỉ luật.
    • C. Hình sự và hành chính.
    • D. Dân sự và kỉ luật.
  33. Câu 33:

    Anh H được cấp giấy phép mở đại lý cung cấp vật liệu xây dựng. Do làm ăn thua lỗ, anh H thường xuyên nộp thuế không đúng thời hạn nên bị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động kinh doanh. Anh H phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

    • A. Hình sự.
    • B. Hành chính.
    • C. Dân sự.
    • D. Kỉ luật.
  34. Câu 34:

    Anh Q giả mạo chữ kí của vợ để bán nhà thuộc sở hữu chung của hai vợ chồng lấy tiền đầu tư bất động sản. Anh Q đã vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

    • A. Kinh doanh.
    • B. Tài chính và đầu tư.
    • C. Hôn nhân và gia đình.
    • D. Tiền tệ.
  35. Câu 35:

    Cửa hàng của anh C được cấp giấy phép bán bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh C đã thực hiện nội dung nào đưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

    • A. Tự do tuyển dụng chuyên gia.
    • B. Thay đổi loại hình doanh nghiệp.
    • C. Tích cực nhập khẩu nguyên liệu.
    • D. Chủ động mở rộng quy mô.
  36. Câu 36:

    Do ghen tuông, anh M đã nói xấu anh Q trên mạng xã hội. Bức xúc, anh Q cùng bạn đã xúc phạm và đánh anh M gãy tay đồng thời công khai tin nhắn của anh M với chị V trên trang cá nhân. Anh Q không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

    • A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
    • B. Bảo đảm an toàn về thư tín.
    • C. Được pháp luật bào hộ về sức khỏe.
    • D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự.
  37. Câu 37:

    Tại cuộc họp tổ dân phố X, vì bà P tố cáo việc ông S nhập khẩu trái phép thuốc tân dược nên ông S đã đánh bà P bị ngất xỉu. Thấy vậy, chủ tọa là ông C đã tạm dừng cuộc họp và đề nghị anh B, là y tá đồng thời là người duy nhất có xe ô tô, đưa bà P đi cấp cứu. Nhưng do có mâu thuẫn cá nhân từ trước, anh B đã từ chối đề nghị của ông C, buộc ông phải gọi xe cứu thương đưa bà P đến bệnh viện. Những ai sau đây đã sử dụng pháp luật?

    • A. Bà P và ông C.
    • B. Anh B, bà P và ông C.
    • C. Ông S, ông C và bà P.
    • D. Ông S và anh B.
  38. Câu 38:

    Bà V cùng chồng là ông M tự ý bày hoa tràn ra hè phố để bán đồng thời giao cho chị T pha chế phẩm màu nhuộm hoa trong nhà. Thấy chị P bị dị ứng toàn thân khi giúp mình pha chế phẩm màu, chị T đã đưa chị P đi bệnh viện. Sau đó, cơ quan chức năng đã kiểm tra và kết luận toàn bộ số phẩm màu mà bà V dùng để nhuộm hoa đều do bà N tự pha chế và cung cấp khi chưa có giấy phép sản xuất. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật hành chính?

    • A. Bà V, ông M và chị T.
    • B. Bà V, bà N và ông M.
    • C. Bà V, chị T và bà N.
    • D. Bà V, ông M, chị T và bà N.
  39. Câu 39:

    Vì con trai là anh S kết hôn đã nhiều năm mà chưa có con nên bà G mẹ anh đã thuyết phục con mình bí mật nhờ chị K vừa li hôn mang thai hộ. Phát hiện việc anh S sống chung như vợ chồng với chị K là do bà G sắp đặt, chị H vợ anh đã tự ý rút toàn bộ số tiền tiết kiệm của gia đình rồi bỏ đi khỏi nhà. Thương con, bà T mẹ chị H sang nhà thông gia mắng chửi bà G. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

    • A. Bà G, anh S, chị H.
    • B. Bà G, chị K, anh S và chị H.
    • C. Bà G, anh S và bà T.
    • D. Anh S, bà T và chị H.
  40. Câu 40:

    Vì nghi ngờ gia đình ông B tàng trữ pháo nổ nên anh K đã báo với Công an xã X. Do vội đi công tác, anh T trưởng công an xã đã yêu cầu anh S, anh N là công an viên và anh C trưởng thôn đến nhà ông B để khám xét. Vì cố tình ngăn cản, ông B đã bị các anh S, N và C bắt và giam tại trụ sở Công an xã X. Ba ngày sau, khi anh T trở về yêu cầu thả người thì ông B mới được trả lại tự do. Những ai dưới đây không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

    • A. Anh C, anh N và anh S.
    • B. Anh T và ông B.
    • C. Anh C, anh N, anh T và anh S.
    • D. Anh T và anh S.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật là một trong những mục đích của nội dung nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 03

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 03

Bộ 30 đề thi môn GDCD tốt nghiệp THPT Quốc gia hay nhất (đề số 3) có đáp án giúp bạn ôn luyện các kiến thức môn Giáo dục công dân đã học

30 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2023

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2023

Đáp án chi tiết đề minh họa tốt nghiệp môn GDCD 2023 do Bộ giáo dục đưa ra cho các em học sinh củng cố kiến thức và kĩ năng làm bài.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Đáp án chi tiết 40 câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi minh họa tốt nghiệp THPT môn GDCD 2022 giúp các em tham khảo

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021

Đề minh họa tốt nghiệp 2021 môn GDCD có đáp án chi tiết từng câu giúp em ôn luyện thi THPTQG tốt hơn với nhiều dạng câu hỏi hay.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 01

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 01

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD đề số 1 theo phân bổ chương trình cả năm học.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 02

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 02

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD đề số 2 theo phân bổ chương trình cả năm học

40 câu 50 phút
Làm bài