Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online - Đề thi của Trường THPT Bình Liêu

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong xã hội phong kiến Tây Âu gồm những giai cấp cơ bản nào?

    • A. Lãnh chúa và nông dân tự do.
    • B. Chủ nổ và nô lệ.
    • C. Địa chủ và nông dân.
    • D. Lãnh chúa và nông nổ.
  2. Câu 2:

    Thế nào là phong trào Vĕn hóa Phục hưng?

    • A. Khôi phục lại toàn bộ nền vĕn hóa cổ đại.
    • B. Phục hưng tinh thần của nền vĕn hóa Hi Lạp, Rôma và sáng tạo nền vĕn hóa mới của giai cấp tư sản.
    • C. Phục hưng lại nền vĕn hóa phong kiến thời trung đại.
    • D. Khôi phục lại những gì đã mất của vĕn hóa.
  3. Câu 3:

    Bộ luật thành vĕn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

    • A. Triều Lý.
    • B.  Triều Trần.
    • C.  Triều Lê sơ.
    • D. Triều Nguyễn.
  4. Câu 4:

    Kế sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện có hiệu quả trong cuộc kháng chiến nào sau đây

    • A. Chống quân xâm lược Mông - Nguyên thời Trần.
    • B. Chống quân xâm lược Tổng thời Lí.
    • C. Chống quân xâm lược Minh.
    • D. Chống quân xâm lược Tổng thời Tiền Lê.
  5. Câu 5:

    Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc “già” và các nước đế quốc “trẻ” cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tập trung ở 

    • A. vấn đề vǜ khí.
    • B. vấn đề thuộc địa.
    • C. việc phát triển kinh tế.
    • D. chính sách huấn luyện quân đội.
  6. Câu 6:

    “Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới I chỉ là tạm thời và mỏng manh” vì 

    • A. có hệ thống thuộc địa nhiều, ít khác nhau.
    • B. có sự phát triển không đồng đều về kinh tế.
    • C. các nước đều cho mình có sức mạnh cạnh tranh riêng.
    • D. đã nảy sinh bất đồng do mâu thuẫn về phân chia quyền lợi.
  7. Câu 7:

    Điểm khác biệt của xã hội phong kiến Nhật Bản so với xã hội phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là: 

    • A. mầm mống TBCN xuất hiện trong nông nghiệp.
    • B. mầm mống TBCN phát triển nhanh chóng.
    • C. sự tồn tại của nhiều thương điểm buôn bán của các nước phương Tây.
    • D. kinh tế hàng hóa phát triển, công trường thủ công xuất hiện.
  8. Câu 8:

    Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam? 

    • A. Chính sách “chia để trị”.
    • B. Chính sách “dùng người Pháp để trị người Việt”.
    • C. Chính sách đồng hóa dân tộc Việt Nam.
    • D. Chính sách “khủng bố trắng” với những người chống đối.
  9. Câu 9:

    Một trong những điểm khác nhau cơ bản giữa cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884-191 phong trào Cần Vương (1885-1896) ở Việt Nam là về

    • A. kết cục và tính chất.
    • B. lực lượng tham gia.
    • C. mục tiêu đấu tranh.
    • D. phương pháp đấu tranh.
  10. Câu 10:

    Việc triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874) đã ảnh hưởng gì đến cục dia, kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

    • A. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược.
    • B. Làm dấy lên phong trào phản đối Hiệp ước Giáp Tuất trên cả nước.
    • C. Cứu nguy cho số phận của quân Pháp, gây bất lợi cho kháng chiến.
    • D. Triều đình Huế tiếp tục lấn sâu vào con đường thương lượng, đầu hàng.
  11. Câu 11:

    Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất NĂM 1862 với Pháp là 

    • A. nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn.
    • B. bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp.
    • C. triều đình phải mở 3 cửa biên: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán.
    • D. mất thành Vƿnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tinh miền đông nam kì
  12. Câu 12:

    Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của

    • A. dân binh Hà Nội.
    • B. quan quân binh sƿ triều đình.
    • C.  quân Cờ đen của Lưu Vƿnh Phúc.
    • D. quân Cờ đen của Lưu Vƿnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm.
  13. Câu 13:

    Hội nghị Ianta (2/1945) quyết định lực lượng chiếm đóng Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là quân đội

    • A. Mĩ, Liên Xô.
    • B. Mĩ.
    • C. Anh, Pháp, Mĩ.
    • D. Liên Xô.
  14. Câu 14:

    Hội nghị Ianta chấp nhận các điều kiện để đáp ứng yêu cầu của Liên Xô khi tham gia chống Nhật ở châu Á, ngoại trừ

    • A. khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất sau cuộc Chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905).
    • B. Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin.
    • C. trả lại Liên Xô miền Nam đảo Zakhalin.
    • D. giữ nguyên hiện trạng của Mông Cổ và Trung Quốc.
  15. Câu 15:

    Những NĂM đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về phương Tây với hy vọng

    • A. thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu.
    • B. xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu.
    • C. nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế
    • D. tăng cường hợp tác khoa học - kỹ thuật với các nước châu Âu.
  16. Câu 16:

    Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào NĂM 1945 là 

    • A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào.
    • B. Thái Lan, Việt Nam, Lào.
    • C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
    • D. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, My-an-ma.
  17. Câu 17:

    Từ NĂM 1954 đến NĂM 1970, Chính phủ XihanÚc ở Cam-pu-chia thực hiện đường lối 

    • A. chỉ liên kết với các nước trong khu vực Đông Nam Á.
    • B. liên minh với các nước xã hội chủ nghĩa.
    • C.  hòa bình, trung lập.
    • D. liên minh với các nước Đông Dương.
  18. Câu 18:

    Tổ chức liên kết kinh tế - chính trị lớn nhất hiện nay là tổ chức nào? 

    • A. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ.
    • B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
    • C. Liên minh châu Âu.
    • D. Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
  19. Câu 19:

    Tại sao những NĂM 70 của thế kỉ XX, Mĩ lại hòa hoãn với Liên Xô và Trung Quốc? 

    • A. Mở ra mối quan hệ hợp tác đôi bên cùng có lợi với các nước XHCN.
    • B. Ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên phạm vi toàn thế giới.
    • C. Chống lại phong trào cách mạng của các dân tộc trên thế giới.
    • D. Đe dọa các nước đồng minh truyền thống của Mĩ.
  20. Câu 20:

    Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện chấm dứt “Chiến tranh lạnh”? 

    • A. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết (1972).
    • B. Định ước Henxinki được kí kết (1975).
    • C. Liên Xô và Mĩ kí Hiệp định hạn chế vǜ khí tiến công chiến lược (1972).
    • D. Cuộc gặp gỡ không chính thức giữa M. Góocbachắp và G. Busợ (cha) (1989).
  21. Câu 21:

    Xu thế toàn cầu hóa tạo ra thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt là gì?

    • A. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.
    • B. Trình độ của người lao động còn thấp.
    • C. Trình độ quản lí còn thấp.
    • D. Chưa tận dụng tốt nguồn vốn và kỹ thuật bên ngoài.
  22. Câu 22:

    Nội dung nào của Chính cường vắn tắt, sách lược vắn tắt phản ánh sự sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc khi vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin vào hoàn cảnh Việt Nam? 

    • A. Lãnh đạo cách mạng là Đảng cộng sản.
    • B. Cách mạng Việt Nam phải liên hệ với cách mạng thế giới.
    • C. Bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa.
    • D. Nhiệm vụ đánh đế quốc tay sai giành độc lập dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu.
  23. Câu 23:

    Câu nói “Không thành công cǜng thành nhân” trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái của tổ chức cách mạng nào? 

    • A. Việt Nam Quốc dân đảng.
    • B. Tân Việt Cách mạng đảng.
    • C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
    • D.  Tâm tâm xã.
  24. Câu 24:

    Mục tiêu đấu tranh của Việt Nam Quốc dân đảng là 

    • A. đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền.đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua.
    • B. đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua.
    • C. đánh đuổi thực dân Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
    • D.  đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập.
  25. Câu 25:

    Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam để ra nhiệm vụ lập chính phủ

    • A. nhân dân.
    • B. công nông.
    • C. công nông binh.
    • D. dân chủ cộng hòa.
  26. Câu 26:

    Phong trào cách mạng 1930-1931 có ý nghĩa như thế nào?

    • A. Cuộc tập dượt thứ nhất của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
    • B. Cuộc tập dượt thứ hai của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
    • C. Cuộc tập dượt chống chủ nghĩa khủng bố của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
    • D. Cuộc tập dượt chống chủ nghĩa phát xít của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa.
  27. Câu 27:

    Tại sao thời kì 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoạt động công khai? 

    • A. Tình hình thế giới có sự thay đổi có lợi cho cách mạng nước ta.
    • B. Tình hình trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh.
    • C. Chính phủ mới ở Pháp đã thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa.
    • D. Thực hiện Nghị quyết của Quốc tế Cộng sản.
  28. Câu 28:

    Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian của Cách mạng tháng Tám NĂM 1945:

    1. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi.

    2. Khởi nghĩa ở Huế giành thắng lợi.

    3. Nhân dân Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tƿnh, Quảng Nam giành được chính quyền.

    4. Vua Bảo Đại thoái vị.

    • A. 1,2,3,4.
    • B. 3, 1, 2, 4.
    • C. 2,3,1,4.
    • D. 3, 2, 4, 1.
  29. Câu 29:

    Điểm tương đồng và cǜng là quyết định quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là

    • A. thay đổi hình thức mặt trận dân tộc thống nhất để giải quyết nhiệm vụ dân tộc
    • B. thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa thay cho chính quyền Xô viết.
    • C. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, các nhiệm vụ khác tạm thời gác lại
    • D. tạm gác khẩu hiệu “cách mạng ruộng đất”, tập trung vào giải phóng dân tộc
  30. Câu 30:

    Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” được đề ra trong bối cảnh nào? 

    • A. Mâu thuẫn Nhật – Pháp ở Đông Dương đang gay gắt.
    • B. Nhật đã chính thức độc chiếm Đông Dương.
    • C. Quân Đồng minh đang tấn công quân Nhật ở Đông Dương.
    • D. Nhật chuẩn bị đảo chính Pháp.
  31. Câu 31:

    “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp” là chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch nào? 

    • A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông NĂM 1947.
    • B. Chiến dịch Biên giới thu đông NĂM 1950.
    • C. Tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954.
    • D. Chiến dịch Điện Biên Phủ NĂM 1954.
  32. Câu 32:

    Với cuộc tiến công của ta trong Đông-Xuân 1953-1954 đã tác động như thế nào đến kế hoạch Naya?

    • A. Kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản.
    • B. Kế hoạch Nava bị phá sản.
    • C. Kế hoạch Nava bị phá sản hoàn toàn.
    • D. Kế hoạch Nava bị phá sản ở đồng bằng Bắc Bộ.
  33. Câu 33:

    Vì sao Đảng và Chính phủ ta chủ trương hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc ở miền Bắc? 

    • A. Tránh cùng lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam.
    • B. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân Pháp, cùng bọn phản động tay sai.
    • C. Lực lượng của ta còn yếu cần phải hòa hoãn để có thời gian củng cố lực lượng.
    • D. Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không tránh khỏi.
  34. Câu 34:

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào thuộc phe Đồng minh vào nước ta giải giáp quân đội phát xít? 

    • A. quân Anh, quân Mĩ.
    • B. quân Pháp, quân Anh.
    • C. quân Anh, quân Trung Hoa Dân quốc.
    • D. quân Liên Xô, quân Trung Hoa Dân quốc.
  35. Câu 35:

    Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì? 

    • A. Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.
    • B. Sử dụng cố vấn Mĩ, vǜ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
    • C. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.
    • D. Sử dụng quân đội Đồng minh.
  36. Câu 36:

    Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam? 

    • A. Chiến thắng Vạn Tường.
    • B. chiến thắng Ấp Bắc.
    • C. Chiến thắng Bình Giã.
    • D. Chiến thắng Ba Gia.
  37. Câu 37:

    Trong cuộc tiến công và nổi dậy mùa Xuân NĂM 1975, chiến dịch nào đã chuyên cuộc kháng chiến Chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược? 

    • A. Chiến thắng Phước Long.
    • B. Chiến dịch Tây Nguyên.
    • C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
    • D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
  38. Câu 38:

    Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954) và Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) là 

    • A. các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
    • B. quy định vị trí đóng quân giữa hai bên ở hai vùng riêng biệt.
    • C. đều quy định thời gian rút quân là trong vòng 300 ngày.
    • D. đều đưa đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến.
  39. Câu 39:

    Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng VI (12/1986) là gì? 

    • A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông công nghiệp nhẹ
    • B. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.
    • C. Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.
    • D. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
  40. Câu 40:

    Việc nước ta trở thành thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp quốc có ý nghĩa như thế nào? 

    • A. Đó là một thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao của Đảng và Nhà nước ta NĂM 1976.
    • B. Là sự kiện lớn khẳng định vị thế Việt Nam trên trường quốc tế.
    • C. Là dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập quốc tế, chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.
    • D. Việt Nam có điều kiện mở rộng giao lưu vĕn hóa và hàng hóa trên thị trường.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Trong xã hội phong kiến Tây Âu gồm những giai cấp cơ bản nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →