Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online - Đề thi của Trường THPT Tân Trào

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Quyền lực trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải thuộc về ai?

    • A. Nhà vua.
    • B. Quý tộc.
    • C. Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn.
    • D. Đại hội Công dân.
  2. Câu 2:

    Lịch sử Việt Nam chịu ảnh hưởng như thế nào bởi chính sách đối ngoại của các triều đại phong kiến Trung Quốc? 

    • A. Quan hệ bang giao hữu nghị, cùng phát triển.
    • B. Trở thành đối tượng xâm lược của một số triều đại phong kiến Trung Quốc.
    • C. Trở thành đối tượng xâm lược của tất cả các triều đại phong kiến Trung Quốc.
    • D. Đất nước không phát triển được.
  3. Câu 3:

    Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ XI-XV được xây dựng theo thể chế

    • A. quân chủ chuyên chế.
    • B. dân chủ đại nghị.
    • C. quân chủ lập hiến.
    • D. dân chủ chủ nô.
  4. Câu 4:

    Sắp xếp theo thứ tự thời gian tồn tại của các triều đại phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X-XV. 

    • A. Lý, Trần, Ngô, Đinh, Tiền Lê, Hồ, Lê sơ.
    • B. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.
    • C. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Hồ, Lý, Trần, Lê sơ.
    • D. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Trần, Hồ, Lí, Lê sơ.
  5. Câu 5:

    Sự kiện đánh dấu giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vǜ đài chính trị là 

    • A. cuối NĂM 1885, Đảng Quốc đại được thành lập.
    • B. đầu NĂM 1885, Đảng Quốc đại được thành lập.
    • C. phong trào đấu tranh chống đạo luật chia đôi xứ Bengan.
    • D. phong trào đấu tranh phản đối vụ án Tilắc.
  6. Câu 6:

    Hậu quả của việc Trung Quốc kí Hiệp ước 1842 với thực dân Anh là gì? 

    • A. Trung Quốc được thực dân Anh công nhận là nước độc lập.
    • B. Trung Quốc thực sự trở thành nước thuộc địa.
    • C. Mở đầu quá trình Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập trở thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
    • D. Trung Quốc trở thành nước phụ thuộc.
  7. Câu 7:

    Điểm khác biệt giữa phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh với các nước châu Á, châu Phi thế kỉ XIX là 

    • A. chống chính sách bành trướng của Mĩ.
    • B. nhằm giành độc lập dân tộc.
    • C. chống chủ nghĩa thực dân cǜ.
    • D. do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
  8. Câu 8:

    Căn cứ nào sau đây là quan trọng nhất để khẳng định khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cân vương (1885 - 1896)?

    • A. Cuộc khởi nghĩa có thời gian tồn tại lâu nhất, có phương thức tác chiến linh hoạt.
    • B. Được sự ủng hộ của nhân dân và chế tạo được súng trường theo mẫu súng của Pháp.
    • C. Làm chậm lại quá trình bình định của Pháp, để lại nhiều bài học kinh nghiệm.
    • D. Cuộc khởi nghĩa có quy mô lớn, tổ chức chặt chẽ và lập được nhiều chiến công.
  9. Câu 9:

    Đầu thế kỉ XX trong nhận thức của các sƿ phu Việt Nam, muốn đất nước phát triển phải đi theo con đường 

    • A. cải cách của Trung Quốc.
    • B. Duy tân của Nhật Bản.
    • C. Cách mạng vô sản ở Pháp.
    • D. Cách mạng tháng Mười Nga.
  10. Câu 10:

    Thực dân Pháp thực hiện chính sách chia để trị ở Việt Nam bằng cách 

    • A. tách Việt Nam ra khỏi Lào và Cam-pu-chia.
    • B. chia Việt Nam thành 2 miền: miền Bắc và miền Nam.
    • C. chia Việt Nam thành 3 xứ: Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì.
    • D. chia Việt Nam thành nhiều tầng lớp chính trị để dễ cai trị.
  11. Câu 11:

    Hạn chế lớn nhất trong quá trình hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu là 

    • A. sử dụng bạo động chưa có cơ sở chính đáng.
    • B. ý đồ cầu viện Nhật Bản là sai lầm, nguy hiểm.
    • C. tìm đến Nhật Bản chưa đúng thời điểm.
    • D. chưa thấy được sứ mệnh của dân tộc.
  12. Câu 12:

    Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

    • A. nền kinh tế phong kiến tiếp tục phát triển.
    • B. nền kinh tế phong kiến đan xen tồn tại với kinh tế tư bản chủ nghĩa.
    • C. nền kinh tế phong kiến bị thủ tiêu nhường chỗ cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
    • D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa chiếm vị trí quan trọng.
  13. Câu 13:

    Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

    • A. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
    • B. thúc đẩy mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các nước trên thế giới.
    • C. giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.
    • D. giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, vĕn hóa, giáo dục, y tế.
  14. Câu 14:

    Tại sao Hiến chương Liên hợp quốc là vĕn kiện quan trọng nhất?

    • A. Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.
    • B. Là cơ sở để các nước cĕn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc.
    • C. Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.
    • D. Hiến chương quy định tổ chức bộ máy của Liên hợp quốc.
  15. Câu 15:

    Điểm khác giữa Liên Xô và các nước đế quốc thời kì 1945-1975 là gì? 

    • A. Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh, đẩy mạnh phát triển công nghiệp.
    • B. Đẩy mạnh phát triển khoa học kỹ thuật.
    • C. Sản xuất chế tạo nhiều vǜ khí, trang bị kỹ thuật quân sự hiện đại.
    • D. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc bảo vệ hòa bình thế giới.
  16. Câu 16:

    Hiệp ước nào dưới đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của quân Đồng minh ở Nhật Bản?

    • A. Hiệp ước Maxtrích.
    • B. Hiệp ước Bali.
    • C. Hiệp ước An ninh Mĩ – Nhật.
    • D. Hiệp ước hòa bình Xan Phranxixcô.
  17. Câu 17:

    Nhận định nào sau đây phản ánh đầy đủ mối quan hệ quốc tế nửa sau thế kỉ XX? 

    • A. Quy mô toàn cầu của các hoạt động kinh tế, tài chính và chính trị của các quốc gia và các tổ chức quốc tế.
    • B. Sự tham gia của các nước Á, Phi và Mĩ Latinh mới giành được độc lập vào các hoạt động chính trị quốc tế.
    • C. Các mối quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hóa, các quốc gia cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
    • D. Sự phát triển như vǜ bão của cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại tác động mạnh mẽ đến quan hệ các nước.
  18. Câu 18:

    Điểm giống nhau cơ bản giữa Cách mạng tư sản Anh và Cách mạng tư sản Pháp thời kì cận đại là gì?

    • A. Nguyên nhân trực tiếp đều xoay quanh vấn đề tài chính.
    • B. Xã hội phân chia thành các đẳng cấp.
    • C. ĐỀu có sự xâm nhập kinh tế TBCN vào nông nghiệp.
    • D. ĐỀu do quý tộc mới lãnh đạo.
  19. Câu 19:

    Biểu hiện nào không thuộc giai đoạn phát triển của xã hội phong kiến phương Đông?

    • A. Hình thành quan hệ bóc lột giữa địa chủ với nông dân lƿnh canh.
    • B. Vua chuyên chế tăng thêm quyền lực, trở thành hoàng đế (hoặc đại vương).
    • C. Các vương quốc được thống nhất rộng hơn, chặt chẽ hơn.
    • D.  Sự hình thành các lãnh địa với quyền lực to lớn của lãnh chúa.
  20. Câu 20:

    Dưới thời khóa Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc đã truyền bá tư tưởng nào vào nước ta?

    • A. Nho giáo.
    • B. Đạo giáo.
    • C. Phật giáo.
    • D. Thiên Chúa giáo.
  21. Câu 21:

    Thành tựu quan trọng nào của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX  đã tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?

    • A. Phát minh hóa học.
    • B. Cách mạng xanh.
    • C. Phát minh sinh học.
    • D. Tạo ra công cụ lao động mới.
  22. Câu 22:

    Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925) nhằm mục đích: 

    • A. tổ chức quần chúng đoàn kết, đấu tranh để chống đế quốc và tay sai.
    • B. lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh chống đế quốc và tay sai.
    • C. tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh chống đế quốc và tay.
    • D. tập hợp thanh niên yêu nước Việt Nam ở Quảng Châu - Trung Quốc.
  23. Câu 23:

    Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng nào?

    • A. Dân chủ vô sản.
    • B. Dân chủ tư sản.
    • C. Dân chủ tiểu tư sản.
    • D. Dân chủ vô sản và tư sản.
  24. Câu 24:

    Chủ trương “vô sản hóa” là của 

    • A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
    • B. Tân Việt Cách mạng đảng.
    • C. Việt Nam Quốc dân đảng.
    • D. Nguyễn Ái Quốc.
  25. Câu 25:

    Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?

    • A. Do ảnh hưởng tư tưởng “Tam dân” của Tôn Trung Sơn.
    • B. Chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
    • C. Giai cấp công nhân đã chuyển sang giai đoạn đấu tranh tự giác.
    • D. Ảnh hưởng của Nhật Bản.
  26. Câu 26:

    Ý nào không phản ánh đúng điểm mới của phong trào 1930-1931 so với phong trào về nước trước NĂM 1930? 

    • A. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
    • B. Đã thành lập được mặt trận dân tộc chống đế quốc và tay sai.
    • C. Diễn ra trên quy mô rộng lớn từ Bắc vào Nam mang tính chất thống nhất cao.
    • D. Mang tính chất cách mạng triệt để nhằm vào 2 kẻ thù đế quốc và tay sai.
  27. Câu 27:

    Điểm khác nhau trong cách xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936-1939 so với giai đoạn 1930-1931 là gì? 

    • A. Chống đế quốc và chống phong kiến.
    • B. Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
    • C. Chống đế quốc, phản động tay sai
    • D. Chống chế độ phản động thuộc địa và tay sai
  28. Câu 28:

    Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thế giới là 

    • A. chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
    • B. chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
    • C. chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
    • D. chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
  29. Câu 29:

    Từ sau chiến dịch Việt Bắc thu - đông (1947), Pháp tăng cường thực hiện chính sách nào? 

    • A. “Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước”.
    • B. “Phòng ngự đồng bằng Bắc Bộ”.
    • C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh để nuôi chiến tranh”.
    • D. “Tập trung quân Âu – Phi đánh lên Việt Bắc lần thứ hai”.
  30. Câu 30:

    Đảng và Chính phủ ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông NĂM 1950 nhằm mục đích gì? 

    • A. Giành lại thế chủ động về chiến lược trên chiến trường chính.
    • B. Đánh bại thực dân Pháp, kết thúc chiến tranh.
    • C. Buộc thực dân Pháp phải đàm phán theo điều kiện có lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
    • D. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới, mở rộng cĕn cứ địa Việt Bắc.
  31. Câu 31:

    Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954), nhân tố đã góp phần tăng cường khối - đại đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung là 

    • A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
    • B. Liên minh nhân dân Việt – Miên - Lào.
    • C. Hội phản đế đồng minh Đông Dương.
    • D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
  32. Câu 32:

    Điểm yếu trong kế hoạch quân sự Nava mà địch không thể giải quyết được là 

    • A. mâu thuẫn giữa tập trung lực lượng và phân tán lực lượng để mở rộng vùng chiếm đóng.
    • B. thiếu về trang bị quân sự hiện đại phục vụ chiến trường.
    • C. không thể tăng thêm quân số để xây dựng lực lượng mạnh.
    • D. thời gian để xây dựng lực lượng, chuyển bại thành thắng quá ngắn (18 tháng).
  33. Câu 33:

    Phương hướng chiến lược của ta trong đông xuân 1953-1954 là gì? 

    • A. Đánh về đồng bằng, nơi Pháp tập trung binh lực để chiếm giữ.
    • B. Đánh vào các cĕn cứ của Pháp ở vùng rừng núi, nơi ta có thể phát huy ưu thế tác chiến.
    • C. Đánh vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
    • D. Đánh vào những vị trí chiến lược mà địch tương đối yếu ở Việt Nam.
  34. Câu 34:

    Chiến thắng “Ấp Bắc” của quân dân ta đã dấy lên phong trào nào trong cả nước? 

    • A. Cao trào Đồng khởi.
    • B. Cao trào “lùng Mĩ mà đánh lùng ngụy mà diệt”.
    • C. Cao trào phá ấp chiến lược.
    • D. Cao trào “thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.
  35. Câu 35:

    Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) xác định cách mạng miền Bắc 

    • A. có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.
    • B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
    • C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
    • D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.
  36. Câu 36:

    Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18/8/1968, chứng tỏ điều gì? 

    • A. Lực lượng vǜ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu, đánh bại quân viễn chinh Mĩ.
    • B. Lực lượng vǜ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.
    • C. Quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
    • D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
  37. Câu 37:

    Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ cứu nước là 

    • A. đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “Ngụy nhào”.
    • B. phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh.
    • C. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.
    • D.  tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”.
  38. Câu 38:

    Điểm giống cơ bản giữa “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Chiến tranh cục bộ” là 

    • A. đều là chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
    • B. đều thực hiện âm mưu “dùng người Việt trị người Việt”.
    • C. đều sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
    • D. đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.
  39. Câu 39:

    Hãy điền những cụm từ còn thiếu cho đúng với Nghị quyết Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) “... vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là... của sự phát triển của Cách mạng Việt Nam”. 

    • A. “Thống nhất đất nước ............. yêu cầu”.
    • B. “Giải phóng dân tộc ......... quy luật khách quan”.
    • C. “Chủ nghĩa xã hội ............ yêu cầu”.
    • D.  “Thống nhất đất nước ........ quy luật khách quan”.
  40. Câu 40:

    Kết quả lớn nhất khóa họp thứ nhất Quốc hội khóa VI là gì? 

    • A. Thống nhất về mặt lãnh thổ.
    • B. Hoàn thành việc thống nhất về mặt nhà nước.
    • C. Bầu ra các cơ quan của Quốc hội.
    • D. Bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Quyền lực trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải thuộc về ai?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →