Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Bạc Liêu

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho biểu đồ:

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A. Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng
    • B. Gia tăng dân số giảm nhưng dân số vẫn tăng
    • C. Từ năm 2000 đến năm 2015 số dân nước ta tăng lên 10 500 nghìn người
    • D. Dân số thành thị ít hơn dân số nông thôn
  2. Câu 2:

    Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua là gì?

    • A. thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện
    • B. các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa
    • C. nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp
    • D. sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường thế giới
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ nước ta (trừ Trung Bộ) là do hoạt động của loại gió nào?

    • A. Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới
    • B. gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc
    • C. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
    • D. gió mùa Tây Nam và Tín phong
  4. Câu 4:

    Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực nào?

    • A. đồng bằng
    • B. miền núi
    • C. cao nguyên
    • D. gò đồi
  5. Câu 5:

    Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do đâu?

    • A. được điều tiết của các hồ nước
    • B. nguồn nước ngầm phong phú
    • C. hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông
    • D. mạng lưới sông ngòi dày đặc
  6. Câu 6:

    Các đô thị Việt Nam thường có chức năng là gì?

    • A. trung tâm tổng hợp
    • B. trung tâm hành chính
    • C. trung tâm văn hóa – giáo dục
    • D. trung tâm kinh tế
  7. Câu 7:

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

    • A. Dân số đông, có nhiều thành phần dân tộc
    • B. Cơ cấu nhóm tuổi trong dân số có sự biến đổi nhanh chóng
    • C. Gia tăng dân số giảm, dân số vẫn còn tăng mạnh
    • D. Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn
  8. Câu 8:

    Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao lên là nhờ đâu?

    • A. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp
    • B. số lượng lao động làm việc trong các công ti liên doanh tăng lên
    • C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế
    • D. phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn
  9. Câu 9:

    Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản dưới 5% phân bố chủ yếu ở hai vùng nào?

    • A. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên
    • B. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ
    • C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
    • D. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
  10. Câu 10:

    Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì sao?

    • A. điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
    • B. do thiếu lao động trong sản xuất lương thực
    • C. do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
    • D. nhằm đắp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
  11. Câu 11:

    Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với việc trồng loại cây gì?

    • A. trồng cây công nghiệp
    • B. trồng cây rau, đậu
    • C. trồng lúa nước
    • D. trồng cây ăn quả
  12. Câu 12:

    Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là gì?

    • A. đặc điểm độ cao địa hình và hướng của dãy núi
    • B. vị trí địa lí giáp với Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ
    • C. vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc
    • D. hướng nghiêng của địa hình từ tây bắc xuống đông nam
  13. Câu 13:

    Đặc trưng không phải của nền nông nghiệp hàng hóa là gì?

    • A. người sản xuất đặc biệt quan tâm đến thị trường tiêu thụ sản phẩm
    • B. nông sản được sản xuất theo hướng đa canh
    • C. sản xuất chuyên canh một hoặc một số ít loại nông sản
    • D. sử dụng nhiều máy móc, vật tư, công nghệ mới
  14. Câu 14:

    Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?

    • A. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
    • B. Là một biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương
    • C. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương
    • D. Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương
  15. Câu 15:

    Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi là gì?

    • A. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm
    • B. làm cho các vùng xuất cư thiếu hụt nguồn lao đông
    • C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở các vùng nhập cư
    • D. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng nước ta
  16. Câu 16:

    Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng trong những năm gần đây là cây gì?

    • A. cây lương thực
    • B. cây ăn quả
    • C. cây rau đậu
    • D. cây công nghiệp
  17. Câu 17:

    Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là gì?

    • A. Nghệ An, Sơn La
    • B. Bắc Giang, Thanh Hóa
    • C. Thanh Hóa, Phú Thọ
    • D. Nghệ An, Lạng Sơn
  18. Câu 18:

    Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều nào?

    • A. Đông – Tây, Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao
    • B. Bắc – Nam, Đông Bắc – Tây nam và theo độ cao
    • C. Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao
    • D. Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc – Tây Nam
  19. Câu 19:

    Sạt lở bờ biển hiện nay diễn ra nhiều ở dải bờ biển miền Trung và khu vực nào?

    • A. Đồng bằng sông Hồng
    • B. Đông Nam Bộ
    • C. Đồng bằng sông Cửu Long
    • D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
  20. Câu 20:

    Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh vào mùa đông ở Đông Nam Á thuộc vùng nào?

    • A. Bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam
    • B. Phi-lip-pin và Đông-ti-mo
    • C. Mi-an-ma và Việt Nam
    • D. Thái Lan và Lào
  21. Câu 21:

    Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hằng năm còn nhiều mặc dù tốc động tăng dân số đã giảm ở nước ta là gì?

    • A. mức sinh cao và giảm chậm, mức tử xuống thấp và ổn định
    • B. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ
    • C. tác động của quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa
    • D. tác động của chính sách di cư
  22. Câu 22:

    Cho bảng số liệu:

    SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU VỰC NĂM 2014

    Khu vực

    Số khách du lịch đến

    (nghìn lượt người)

    Chi tiêu của khách du lịch

    (triệu USD)

    Đông Á

    125 966

    219 931

    Đông Nam Á

    97 262

    70 578

    Tây Nam Á

    93 016

    94 255

    Nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch đến và mức chi tiêu của khách du lịch một số khu vực châu Á năm 2014?

    • A. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với khu vực Đông Á
    • B. Số lượng khách du lịch và chi tiêu của khách du lịch ở khu vực Đông Nam Á thấp hơn so với khu vực Tây Nam Á
    • C. Số lượng khách du lịch và chỉ tiêu của khách du lịch ở cả hai khu vực Đông Nam Á và Tây Nam Á đều thấp hơn so với khu vực Đông Á
    • D. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế đến Đông Nam Á tương đương với khu vực Tây Nam Á
  23. Câu 23:

    Tỉnh Tiền Giang được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm nào?

    • A. phía Bắc
    • B. phía Nam
    • C. miền Trung
    • D. Đồng bằng sông Cửu Long
  24. Câu 24:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?

    • A. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn
    • B. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn
    • C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn
    • D. Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
  25. Câu 25:

    Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

    • A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
    • B. cận nhiệt đới hải dương
    • C. nhiệt đới lục địa khô
    • D. cận xích đạo gió mùa
  26. Câu 26:

    Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Nam là gì?

    • A. có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông – tây
    • B. khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao
    • C. các cao nguyên khá bằng phẳng với độ cao trung bình trên 1500m
    • D. đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng
  27. Câu 27:

    Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là gì?

    • A. đẩy mạnh xuất khẩu lao động
    • B. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
    • C. đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng lao động
    • D. phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ
  28. Câu 28:

    Thách thức được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là gì?

    • A. các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán
    • B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc
    • C. quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí
    • D. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ
  29. Câu 29:

    Thế mạnh nào dưới đây không có ở khu vực đồi núi?

    • A. Khoáng sản
    • B. Rừng và đất trồng
    • C. Nguồn hải sản
    • D. Nguồn thủy năng
  30. Câu 30:

    Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?

    • A. Suy giảm về kiểu hệ sinh thái
    • B. Suy giảm về số lượng loài
    • C. Suy giảm về nguồn gen quý hiếm
    • D. Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài
  31. Câu 31:

    Ở miền Bắc nước ta, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao trung bình là bao nhiêu?

    • A. từ 600 – 700m lên đến 2600m
    • B. từ 900 – 1000m lên đến 2600m
    • C. từ 900 – 1000m lên đến 1600 – 1700m
    • D. từ 600 – 700m lên đến 1600 – 1700m
  32. Câu 32:

    Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do đâu?

    • A. năng suất lao động còn thấp
    • B. đa số hoạt động trong ngành thủ công nghiệp
    • C. lao động chỉ chuyên sâu một nghề
    • D. phần lớn lao động làm việc trong ngành dịch vụ
  33. Câu 33:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, vườn quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A. Tràm Chim
    • B. Côn Đảo
    • C. Phú Quốc
    • D. U Minh Thượng
  34. Câu 34:

    Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này có yếu tố nào?

    • A. có vùng biển rộng lớn
    • B. nằm ở gần chí tuyến Bắc
    • C. có vị trí ở gần xích đạo
    • D. chủ yếu là địa hình núi
  35. Câu 35:

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIAO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Các nhóm cây

    1990

    2000

    2010

    2014

    Tổng sô

    9 040,0

    12 644,3

    14 061,1

    14 804,1

    Cây lương thực

    6 474,6

    8 399,1

    8 615,9

    8 992,3

    Cây công nghiệp

    1 199,3

    2 229,4

    2 808,1

    2 844,6

    Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

    1 366,1

    2 015,8

    2 637,1

    2 967,2

    Nhận xét nào sau đây là đúng?

    • A. Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, diện tích tăng nhiều nhất là của nhóm cây công nghiệp
    • B. Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, diện tích tăng nhiều nhất là của nhóm cây lương thực
    • C. Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, diện tích tăng nhiều nhất là của nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
    • D. Diện tích gieo trồng của nước ta, mức độ tăng của các nhóm cây bằng nhau
  36. Câu 36:

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí nào?

    • A. Nằm trong vùng khí hậu gió mùa
    • B. Nằm ven Biển Đông, phía tây Thái Bình Dương
    • C. Thuộc khu vực châu Á gió mùa
    • D. Nằm trong vùng nội chí tuyến
  37. Câu 37:

    Đỉnh núi Rào Cỏ, dãy Hoành Sơn nằm trong vùng núi nào?

    • A. Đông Bắc
    • B. Trường Sơn Bắc
    • C. Trường Sơn Nam
    • D. Tây Bắc
  38. Câu 38:

    Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây chủ yếu là do đâu?

    • A. Tác động của gió mùa với hướng của dãy núi
    • B. Độ dốc của địa hình theo hướng tây bắc – đông nam
    • C. Độ cao phân thành các bậc địa hình khác khác
    • D. Tác động mạnh mẽ bởi các hoạt động sản xuất của con người
  39. Câu 39:

    Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2002-2007, GDP của nước ta tăng gần bao nhiêu lần?

    • A. 2,6 lần
    • B. 2,1 lần
    • C. 3,1 lần
    • D. 3,6 lần
  40. Câu 40:

    Tây Bắc là vùng có thu nhập bình quân theo đầu người thấp nhất cả nước ta do đâu?

    • A. Có dân số đông nhất
    • B. Có mật độ dân số thấp nhất
    • C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ
    • D. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông – lâm nông
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →