Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Trần Phú

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khó khăn về tự nhiên ảnh hưởng đến hoạt động đánh bắt thủy sản nước ta là gì?

    • A. bão, áp thấp nhiệt đới
    • B. cát bay, cát chảy
    • C. nhiễm mặn, phèn
    • D. triều cường dâng cao
  2. Câu 2:

    Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là gì?

    • A. đẩy mạnh tăng vụ
    • B. chống nhiễm mặn
    • C. chống nhiễm phèn
    • D. làm ruộng bậc thang
  3. Câu 3:

    Ngành vận tải nào ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?

    • A. Đường sắt
    • B. Đường sông
    • C. Đường hàng không
    • D. Đường ống
  4. Câu 4:

    Công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu về yếu tố nào?

    • A. nguyên liệu tại chỗ
    • B. lao động dồi dào
    • C. cơ sở hạ tầng tốt
    • D. nguồn vốn lớn
  5. Câu 5:

    Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào?

    • A. Nuôi đại gia súc
    • B. Khai thác thủy sản
    • C. Trồng lúa nước
    • D. Nuôi trồng thủy sản
  6. Câu 6:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Trang 4-5, quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?

    • A. Quảng Ngãi
    • B. Quảng Nam
    • C. Đà Nẵng
    • D. Khánh Hòa
  7. Câu 7:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào thuộc hệ thống sông Mã?

    • A. Sông Cầu
    • B. Sông Chu
    • C. Sông Thương
    • D. Sông Đà
  8. Câu 8:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hướng di chuyển của các cơn bão từ Biển Đông vào đất nước ta là gì?

    • A. tây, tây bắc, tây nam
    • B. đông, đông nam
    • C. bắc, tây bắc, tây nam
    • D. bắc, đông bắc, tây bắc
  9. Câu 9:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A. Phu Luông
    • B. Tam Đảo
    • C. Pu Trà
    • D. Phanxipăng
  10. Câu 10:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc Gia-rai phân bố chủ yếu ở nơi nào?

    • A. Trường Sơn Nam
    • B. Đông Nam Bộ
    • C. Tây Nguyên
    • D. Duyên hải Nam Trung
  11. Câu 11:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khai thác sét, cao lanh ở nơi nào sau đây?

    • A. Hà Tiên
    • B. Rạch Rá
    • C. U Minh
    • D. Long Xuyên
  12. Câu 12:

    Cho bảng số liệu: 

    DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2019

    (Đơn vị: triệu người)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ dân thành thị là 47% là nước nào sau đây?

    • A. In-đô-nê-xi-a
    • B. Ma-lai-xi-a
    • C. Phi-lip-pin
    • D. Thái Lan
  13. Câu 13:

    Cho biểu đồ về đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A. Cơ cấu đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017
    • B. Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017
    • C. Qui mô đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017
    • D. Chuyển dịch cơ cấu đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017
  14. Câu 14:

    Nước ta nằm liền kề vành đai sinh khoáng nên có đặc điểm gì?

    • A. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt
    • B. tài nguyên sinh vật rất đa dạng
    • C. tài nguyên khoáng sản phong phú
    • D. nền nhiệt cao, cân bằng ẩm
  15. Câu 15:

    Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây?

    • A. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn
    • B. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới
    • C. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị
    • D. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và mở rộng quy mô đô thị
  16. Câu 16:

    Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu vì sao?

    • A. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ
    • B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế
    • C. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
    • D. nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn
  17. Câu 17:

    Phát biểu nào đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

    • A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
    • B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng
    • C. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển
    • D. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí
  18. Câu 18:

    Yếu tố nào tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi hiện nay?

    • A. trình độ lao động được nâng cao
    • B. dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ
    • C. cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn
    • D. sự thay đổi nhu cầu của thị trường
  19. Câu 19:

    Nhân tố nào tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

    • A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước
    • B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ
    • C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư
    • D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng
  20. Câu 20:

    Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là gì?

    • A. thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm
    • B. tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia
    • C. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường
    • D. đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước
  21. Câu 21:

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ SỔ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1999 - 2019

    (Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, NXB Thống kê 2020)

    Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 1999 - 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A. Tròn
    • B. Đường
    • C. Kết hợp
    • D. Miền
  22. Câu 22:

    Khó khăn nào lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

    • A. thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật
    • B. chi phí đầu tư lớn, đòi hỏi công nghệ cao
    • C. thiếu máy móc và phương tiện khai thác
    • D. địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn
  23. Câu 23:

    Ý nghĩa nào chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ?

    • A. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo các việc làm
    • B. phát huy thế mạnh, giải quyết tốt nhiều vấn đề xã hội
    • C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao vị thế của vùng
    • D. thu hút lao động kĩ thuật cao, mở rộng quan hệ quốc tế
  24. Câu 24:

    Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên nước ta có sự thống nhất giữa phần đất liền và vùng biển?

    • A. biển ảnh hưởng mạnh mẽ đến thiên nhiên phần đất liền
    • B. lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ, đồi núi lan sát ra biển
    • C. vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km2
    • D. địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
  25. Câu 25:

    Tình trạng hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là gì?

    • A. diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh
    • B. biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng
    • C. biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất
    • D. xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất
  26. Câu 26:

    Nguyên nhân chủ yếu nào để phát triển du lịch biển - đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A. nhiều bãi biển rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
    • B. sản phẩm du lịch đa dạng, cơ sở hạ tầng tốt hơn
    • C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng được nâng cao
    • D. hoạt động quảng bá rộng rãi, môi trường cải thiện
  27. Câu 27:

    Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là gì?

    • A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường
    • B. giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
    • C. khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa
    • D. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư
  28. Câu 28:

    Yếu tố nào có tác động chủ yếu đến phát triển ngành nội thương của nước ta hiện nay?

    • A. Tổng mức hàng hóa bán lẻ tăng
    • B. Chất lượng cuộc sống cao
    • C. Cơ cấu dân số có sự thay đổi
    • D. Có nhiều thành phần kinh tế
  29. Câu 29:

    Ngành du lịch nước ta không có đặc điểm nào?

    • A. Tài nguyên du lịch đa dạng, phong phú
    • B. Có các trung tâm du lịch quốc gia, vùng
    • C. Du lịch biển đảo còn ở dạng tiềm năng
    • D. Khách du lịch chủ yếu là khách nội địa
  30. Câu 30:

    Phát biểu nào dưới đây không đúng về giao thông đường biển nước ta hiện nay?

    • A. Chủ yếu chở hàng xuất nhập khẩu
    • B. Khối lượng luân chuyển lớn nhất
    • C. Hệ thống cảng được nâng cấp
    • D. Mạng lưới phủ khắp cả nước
  31. Câu 31:

    Du lịch biển nước ta hiện nay ngày càng phát triển chủ yếu là nhờ yếu tố nào?

    • A. có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi
    • B. dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo
    • C. khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi tắm đẹp
    • D. cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng
  32. Câu 32:

    Các đô thị nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

    • A. đều có quy mô rất lớn, phân bố đồng đều
    • B. phân bố không đều, có nhiều loại khác nhau
    • C. phân bố đều cả nước, nhất là ở ven biển
    • D. cơ sở hạ tầng hiện đại, nhiều đô thị rất lớn
  33. Câu 33:

    Do lãnh thổ kéo dài, kết hợp vị trí trung tâm gió mùa Châu Á đã làm cho thiên nhiên phân hóa ra sao?

    • A. thiên nhiên nước ta phân hóa theo độ cao
    • B. thiên nhiên phân hóa đa dạng Bắc - Nam
    • C. thiên nhiên phân hóa rõ rệt Đông - Tây
    • D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
  34. Câu 34:

    Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là gì?

    • A. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
    • B. ven biển có nhiều vụng biển kín, nhiều cửa sông
    • C. vùng biển có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú
    • D. có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
  35. Câu 35:

    Phát biểu nào không đúng về giao thông đường biển nước ta hiện nay?

    • A. Ngành non trẻ và phát triển nhanh
    • B. Vận chuyển nhiều hàng xuất khẩu
    • C. Các cảng đã được đầu tư nâng cấp
    • D. Nhiều tuyến vận chuyển khác nhau
  36. Câu 36:

    Ngành thủy sản của nước ta hiện nay là gì?

    • A. diện tích nuôi trồng được mở rộng
    • B. hạn chế đánh bắt thủy sản xa bờ
    • C. đánh bắt ở ven bờ được chú trọng
    • D. phương tiện sản xuất chưa đầu tư
  37. Câu 37:

    Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là gì?

    • A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật
    • B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
    • C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt
    • D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y
  38. Câu 38:

    Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước sẽ giúp cho các vùng ra sao?

    • A. sử dụng hợp lí hơn lao động và tài nguyên
    • B. thay đổi cơ cấu dân số nông thôn, thành thị
    • C. có thêm lực lượng lao động và việc làm
    • D. giảm bớt lao động, tăng thêm việc làm
  39. Câu 39:

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  40. Câu 40:

    Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về lĩnh vực nào?

    • A. trồng các loại cây lương thực
    • B. phát triển khai thác dầu và khí
    • C. trữ năng thủy điện ở các sông
    • D. chăn nuôi gia cầm và thủy sản
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Khó khăn về tự nhiên ảnh hưởng đến hoạt động đánh bắt thủy sản nước ta là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →