Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn GDCD online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trung Trực

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở

    • A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
    • B. tính cơ bản.
    • C. tính hiện đại.
    • D. tính truyền thống.
  2. Câu 2:

    Mỗi hành vi vi phạm pháp luật phải chịu ít nhất một loại trách nhiệm pháp lý. Phát biểu trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

    • A. Nghĩa vụ của công dân.
    • B. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
    • C. Quyền của công dân.
    • D. Quyền và nghĩa vụ của công dân.
  3. Câu 3:

    Vấn đề nào dưới đây được đặc biệt chú ý ở nước ta do tác động lâu dài của nó đối với chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững?

    • A. Phát triển đô thị
    • B. Phát triển chăn nuôi gia đình
    • C. Giáo dục môi trường cho thế hệ trẻ
    • D. Giáo dục và rèn luyện thể chat cho thế hệ trẻ
  4. Câu 4:

    Quyền ứng cử của công dân được hiểu là

    • A. Công dân có đủ các điều kiện pháp luật quy định có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội ở nhiều nơi.
    • B. Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên có đủ điều kiện mà pháp luật quy định có thể được nhiều nơi giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội.
    • C. Công dân có quyền tự mình ra ứng cử đại biểu Quốc hội ở nhiều nơi.
    • D. Công dân có đủ các điều kiện pháp luật quy định có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội ở một nơi.
  5. Câu 5:

    Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?

    • A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
    • B. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội
    • C.  Giai cấp công nhân
    • D.  Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
  6. Câu 6:

    Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh nhiên đủ 18 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự… là hình thức

    • A. Thi hành pháp luật
    • B. Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp
    • C. Không làm những điều pháp luật cấm
    • D. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lí
  7. Câu 7:

    Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người?

    • A. Bắt người đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật
    • B. Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma túy
    • C. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã
    • D. Bắt giam người khi người này có người thân vi phạm pháp luật
  8. Câu 8:

    Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào sau đây?

    • A. Quan hệ hôn nhân – gia đình
    • B. Quan hệ kinh tế
    • C. Quan hệ về tình yêu nam – nữ
    • D. Quan hệ lao động
  9. Câu 9:

    Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ phát sinh và được pháp luật bảo vệ sau khi họ

    • A. Được UBND phường, xã cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn.
    • B. Hai người chung sống với nhau.
    • C. Được tòa án nhân dân ra quyết định.
    • D. Được gia đình hai bên và bạn bè thừa nhận.
  10. Câu 10:

    Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào?

    • A. Kinh tế xã hội chủ nghĩa
    • B. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
    • C. Kinh tế nhiều thành phần
    • D. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
  11. Câu 11:

    Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

    • A. Thế kỉ XIX.
    • B. Thế kỉ XX.
    • C. Thế kỉ XXI
    • D. Thế kỉ XVIII.
  12. Câu 12:

    Tìm câu phát biểu sai?

    • A. Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.
    • B. Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước bảo đảm; các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.
    • C. Các tôn giáo được nhà nước công nhận, được hoạt động khi đóng thuế hàng năm.
    • D. Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng pháp luật, phát huy giá trị văn hóa, đạo đức tôn giáo được nhà nước đảm bảo.
  13. Câu 13:

    Khi công dân giao kết được một hợp đồng lao động, có nghĩa là

    • A. Bắt đầu có thu nhập
    • B. Xác lập được một quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh
    • C. Có vị trí đứng trong xã hội
    • D. Có việc làm ổn định
  14. Câu 14:

    Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cử khi có ngày sinh là bao nhiêu?

    • A. 22/5/1993
    • B. 22/5/1994
    • C. 24/5/2994
    • D. 26/5/1993
  15. Câu 15:

    Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

    • A. Công nghiệp hóa
    • B. Hiện đại hóa
    • C. Cơ khí hóa
    • D. Thương mại hóa
  16. Câu 16:

    Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào?

    • A. Trách nhiệm hình sự
    • B. Trách nhiệm kỷ luật
    • C. Trách nhiệm dân sự
    • D. Trách nhiệm hành chính
  17. Câu 17:

    Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tôn giáo?

    • A. Thờ cúng tổ tiên
    • B. Thờ cúng ông Táo
    • C. Thờ cúng các anh hùng liệt sĩ
    • D. Thờ cúng đức chúa trời
  18. Câu 18:

    Quá trình ứng dụng và trang trí những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế - xã hội là quá trình nào sau đây?

    • A. Công nghiệp hóa
    • B. Hiện đại hóa
    • C. Cơ khí hóa
    • D. Thương mại hóa
  19. Câu 19:

    Yếu tố nào dẫn đến sự thay đổi từ chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác?

    • A. Phương thức sản xuất
    • B. Lực lượng sản xuất
    • C. Quan hệ sản xuất
    • D. Công cụ lao động
  20. Câu 20:

    Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?

    • A. Người thừa hành trong xã hội
    • B. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
    • C. Giai cấp công nhân
    • D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
  21. Câu 21:

    Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

    • A. Đối tượng lao động
    • B. Công cụ lao động
    • C. Sản phẩm tự nhiên
    • D. Tư liệu sản xuất
  22. Câu 22:

    Quyền bầu cử của công dân được hiểu là

    • A. Mọi người đều có quyền bầu cử
    • B. Công dân không phân biệt chủng tộc, nam nữ thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ văn hóa, nghề nghiệp, thời hạn cư trú, đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật
    • C. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự có quyền bầu cử
    • D. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử
  23. Câu 23:

    Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình. Điều này thể hiện

    • A. Quyền bình đẳng trong thực hiện quyền lao động
    • B. Quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
    • C. Quyền bình đẳng trong lao động
    • D. Quyền bình đẳng trong lao động giữa lao động nam và lao động nữ
  24. Câu 24:

    Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

    • A. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động
    • B. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất
    • C. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động
    • D. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động
  25. Câu 25:

    Thế nào là vi phạm hình sự?

    • A. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội
    • B. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội
    • C. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội
    • D. Hành vi nguy hiểm cho xã hội
  26. Câu 26:

    Lực lượng quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là lực lượng nào sau đây?

    • A. Phương thức sản xuất
    • B. Lực lượng sản xuất
    • C. Quan hệ sản xuất
    • D. Công cụ lao động
  27. Câu 27:

    Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là gì?

    • A. Pháp luật có tính chất bắt buộc chung
    • B. Pháp luật có tính quyền lực
    • C. Pháp luật có tính quy phạm
    • D. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung
  28. Câu 28:

    Một học sinh lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cc ra đường chơi (có đội mũ bảo hiểm), được xem là

    • A. Vi phạm pháp luật vì chưa đủ năng lực trách nhiệm pháp lí
    • B. Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình
    • C. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định
    • D. Không vi phạm pháp luật vì thực hiện quyền tự do đi lại
  29. Câu 29:

    Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu

    • A. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện
    • B. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện
    • C. Lỗi của chủ thể
    • D. Là hành vi trái pháp luật
  30. Câu 30:

    Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ 2 diễn ra vào thời gian nào?

    • A. Thế kỉ XIX
    • B. Thế kỉ XX
    • C. Thế kỉ XXI
    • D. Thế kỉ XVIII
  31. Câu 31:

    Để cạnh tranh, chị B đã thuê người phát tán những hình ảnh sai sự thật làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của chị H chủ cửa hàng kế bên. Phát hiện sự việc, chị H đã sỉ nhục chị B trước đông đảo khách hàng. Chị B và chị H vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

    • A. Bất khả xâm phạm về thân thể
    • B. Được bảo mật thông tin cá nhân
    • C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở
    • D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm
  32. Câu 32:

    Cô giáo H đã cho hội khuyến học phường X mượn ngôi nhà cô được thừa kế riêng làm địa điểm mở lớp học tình thương mặc dù chồng cô muốn ngôi nhà đó để gia đình nghỉ ngơi vào cuối tuần. Cô giáo H không vi phạm quyền bình đẳng hôn nhân và gia đình trong quan hệ nào dưới đây?

    • A. Đối lập
    • B. Nhân dân
    • C. Tham vấn
    • D. Tài sản
  33. Câu 33:

    Hết giờ học, T mượn điện thoại của M để gọi mẹ đến đón. Vì tò mò, T đã tự ý đọc tin nhắn của M rồi phát tán nội dung lên trang thông tin cá nhân. Hôm sau, trong lúc T ra ngoài, M đã tìm cách lấy thư của T rồi đọc cho cả lớp nghe. T và M vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

    • A. Được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại
    • B. Được pháp luật bảo hộ về thân thể
    • C. Được pháp luật bảo hộ về tài sản
    • D. Được đảm bảo an toàn về nơi cư trú hợp pháp
  34. Câu 34:

    Nhà máy A không xây dựng hệ thống xử lí chất thải khiến môi trường bị ô nhiễm nên bà con quanh vùng đã làm đơn phản ánh. Nhà máy A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

    • A. Hình sự
    • B. Hòa giải
    • C. Hành chính
    • D. Đối chất
  35. Câu 35:

    Biết mình không đủ điều kiện nên anh A lấy danh nghĩa em trai mình là dược sĩ đứng tên trong hồ sơ đăng kí làm đại lí phân phối thuốc tân dược. Sau đó anh A trực tiếp quản lí và bán hàng. Anh A đã vi phạm nôi dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

    • A. Cải tiến quy trình đào tạo
    • B. Thay đổi phương thức quản lí
    • C. Chủ động giao kết hợp đồng
    • D. Tự chủ đăng kí kinh doanh
  36. Câu 36:

    Chương trình “Vượt lên chính mình” được tổ chức trên đài truyền hình nhằm xóa nợ và hỗ trợ vốn cho các hộ nghèo là thực hiện vai trò của pháp luật đối với sự phát triển đất nước trên lĩnh vực nào?

    • A. Xã hội
    • B. Phát triển nông thôn
    • C. Quốc phòng và an ninh
    • D. Kinh doanh
  37. Câu 37:

    Do mâu thuẫn với E nên H đã vào trang facebook của E tải một số hình ảnh nhạy cảm của E và người yêu về máy sau đó chỉnh sửa và đăng tin xúc phạm E trên facebook của mình. Hành vi của H vi phạm quyền nào dưới đây?

    • A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
    • B. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
    • C. Quyền bí mật của công dân
    • D. Quyền tự do của công dân
  38. Câu 38:

    Em M là học sinh lớp 1 trường tiểu học X, mới 6 tuổi em đã có năng khiếu đặc biệt là có thể nói và viết thành thạo hai ngôn ngữ Anh, Pháp. Với tài năng của em M đã được nhà nước tặng học bổng tại trường đại học Harvard (Hoa Kì). Chính sách trên của nhà nước thể hiện quyền nào của công dân?

    • A. Quyền được phát triển của công dân
    • B. Quyền được học tập của công dân
    • C. Quyền được sáng tạo của công dân
    • D. Quyền được ưu tiên của công dân
  39. Câu 39:

    Trong cuộc họp dân phố V để lấy ý kiến người dân về mức đóng góp xây dựng nông thôn mới. Sợ kế hoạch của mình không được người dân nhất trí nên ông G tổ trưởng dân phố chỉ thông báo mức đóng góp và nói trong cuộc họp rằng mức thu này đã được HĐND xã phê duyệt. Ông G đã vi phạm quyền nào dưới đây?

    • A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
    • B. Quyền tự do ngôn luận
    • C. Quyền khiếu nại, tố cáo
    • D. Quyền thanh tra, giám sát
  40. Câu 40:

    Anh M và anh N cùng nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh karaoke trên địa bàn quận Bình Tân. Vì có mối quan hệ thân thiết với anh N nên ông H lãnh đạo cơ quan yêu cầu chị K hủy hồ sơ của anh M. Những ai đã vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

    • A. Ông H, chị K
    • B. Ông H
    • C. Ông H, chị K và anh N
    • D. Anh M, anh N, ông H, chị K
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 03

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 03

Bộ 30 đề thi môn GDCD tốt nghiệp THPT Quốc gia hay nhất (đề số 3) có đáp án giúp bạn ôn luyện các kiến thức môn Giáo dục công dân đã học

30 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2023

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2023

Đáp án chi tiết đề minh họa tốt nghiệp môn GDCD 2023 do Bộ giáo dục đưa ra cho các em học sinh củng cố kiến thức và kĩ năng làm bài.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Đáp án chi tiết 40 câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi minh họa tốt nghiệp THPT môn GDCD 2022 giúp các em tham khảo

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021

Đề minh họa tốt nghiệp 2021 môn GDCD có đáp án chi tiết từng câu giúp em ôn luyện thi THPTQG tốt hơn với nhiều dạng câu hỏi hay.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 01

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 01

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD đề số 1 theo phân bổ chương trình cả năm học.

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 02

Thi thử trắc nghiệm online môn GDCD - Đề luyện thi THPT Quốc gia - Mã đề 02

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD đề số 2 theo phân bổ chương trình cả năm học

40 câu 50 phút
Làm bài