Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Lịch Sử năm 2020 online - Đề thi của Trường THPT Lê Thánh Tôn

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Quyền lực trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải thuộc về ai?

    • A. Nhà vua.
    • B. Quý tộc.
    • C. Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn.
    • D. Đại hôi Công dân.
  2. Câu 2:

    Lich sử Việt Nam chịu ảnh hưởng như thế nào bởi chính sách đối ngoại của các triều đại phong kiến Trung Quốc?

    • A. Quan hệ bang giao hữu nghị, cùng phát triển.
    • B. Trở thành đối tượng xâm lược của một số triều đại phong kiến Trung Quốc.
    • C. Trở thành đối tượng xâm lược của tất cả các triều đại phong kiến Trung Quốc.
    • D. Đất nước không phát triển được.
  3. Câu 3:

    Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ XI – XV được xây dựng theo thể chế

    • A. quân chủ chuyên chế.
    • B. dân chủ đại nghị.
    • C. quân chủ lập hiến.
    • D. dân chủ chủ nô.
  4. Câu 4:

    Sắp xếp theo thứ tự thời gian tồn tại của các triều đại phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X-XV.

    • A. Lí, Trần, Ngô, Tiền Lê, Hồ, Lê sơ.
    • B. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lí, Trần, Hồ, Lê sơ.
    • C. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Hồ, Lí, Trần, Lê sơ.
    • D.  Ngô, Đinh, Tiền Lê, Trần, Hồ, Lí, Lê sơ.
  5. Câu 5:

    Sự kiện đánh dấu gia cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị là

    • A. cuối năm 1885, Đảng Quốc đại được thành lập.
    • B. đầu năm 1885, Đảng Quốc đại được thành lập.
    • C. phong trào đấu tranh chống đạo luật chia đôi xứ Bengan.
    • D.  phong trào đấu tranh phản đối vụ án Tilắc.
  6. Câu 6:

    Hậu quả của việc Trung Quốc kí Hiệp ước 1842 với thực dân Anh là gì?

    • A. Trung Quốc được thực dân Anh công nhận là nước độc lập.
    • B. Trung Quốc thực sự trở thành nước thuộc địa.
    • C. Mở đầu quá trình Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập trở thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
    • D. Trung Quốc trở thành nước phụ thuộc.
  7. Câu 7:

    Điểm khác biệt giữa phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh với các nước châu Á, châu Phi thế kỉ XIX là

    • A. chống chính sách bành chướng của Mĩ.
    • B. chống chủ nghĩa thực dân cũ.
    • C. nhằm giành độc lập dân tộc.
    • D. do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
  8. Câu 8:

    Căn cứ nào sau đây quan trọng nhất để khẳng định khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương (1885-1896)?

    • A. Cuộc khởi nghĩa có thời gian tồn tại lâu nhất, có phương thức tác chiến linh hoạt.
    • B. Được sự ủng hộ của nhân dân và chế tạo được súng trường theo mẫu súng của Pháp.
    • C. Làm chậm lại quá trình bình định của Pháp, để lại nhiều bài học kinh nghiệm.
    • D. Cuộc khởi nghĩa có quy mô lớn, tổ chức chặt chẽ và lập được nhiều chiến công.
  9. Câu 9:

    Đầu thế kỉ XX trong nhận thức của các sĩ phu Việt Nam, muốn đất nước phát triển phải đi theo con đường

    • A. cải cách của Trung Quốc.
    • B. duy tân của Nhật Bản.
    • C. Cách mạng vô sản ở Pháp.
    • D. Cách mạng tháng Mười Nga.
  10. Câu 10:

    Thực dân Pháp thực hiện chính sách chia để trị ở Việt Nam bằng cách 

    • A. tách Việt Nam ra khỏi Lào và Cam-pu-chia.
    • B. chia Việt Nam thành 2 miền: miền Bắc và miền Nam.
    • C.  chia Việt Nam thành 3 xứ: Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì.
    • D. chia Việt Nam thành nhiều tầng lớp chính trị để dễ cai trị.
  11. Câu 11:

    Hạn chế lớn nhất trong quá trình hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu là

    • A.  sử dụng bạo động chưa có cơ sở chính đáng.
    • B. ý đồ cầu viện Nhật Bản là sai lầm, nguy hiểm.
    • C. tìm dến Nhật Bản chưa đúng thời điểm.
    • D. chưa thấy được sứ mệnh của dân tộc.
  12. Câu 12:

    Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

    • A. nền kinh tế phong kiến tiếp tục được phát triển.
    • B. nền kinh tế phong kiến đan xen tồn tại với kinh tế tư bản chủ nghĩa.
    • C. nền kinh tế phong kiến bị thủ tiêu nền chỗ cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
    • D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa chiếm vị trí quan trọng.
  13. Câu 13:

    Vai trọng quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

    • A. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
    • B. thúc đẩy môi quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các nước trên thế giới.
    • C. giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.
    • D. giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giác dục, y tế.
  14. Câu 14:

    Tại sao Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất?

    • A. Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.
    • B. Là cơ sở dể các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc.
    • C. Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.
    • D. Hiến chương quy định tổ chức bộ máy của Liên hợp quốc.
  15. Câu 15:

    Điểm khác biệt giữa Liên Xô và các nước đế quốc thời kì 1945-1975 là gì?

    • A. Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh, đẩy mạnh phát triển công nghiệp.
    • B. Đẩy mạnh phát triển khoa học kĩ thuật.
    • C. Sản xuất chế tạo nhiều vũ khí, trang bị kĩ thuật quân sự hiện đại.
    • D. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc bảo vệ hòa bình thế giới.
  16. Câu 16:

    Từ bài học sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu, cần rút ra bào học kinh nghiệm gì trong công cuộc xây dựng CNXH ở Việt Nam?

    • A. Thực hiện chính sách đóng cửa nhằm hạn chế ảnh hưởng từ bên ngoài.
    • B. Xây dựng nền kinh tế thị trường TBCN để phát triển kinh tế.
    • C. Cải tổ, đổi mới về kinh tế - xã hội trước tiên, sau đó mới đến cải tổ, đổi mới về chính trị.
    • D.  Duy trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên, đa đảng.
  17. Câu 17:

    Đảng và nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của Đường lối chung là

    • A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
    • B. lấy cải tổ chính trị làm trung tâm.
    • C. lấy phát triển kinh tế - chính trị làm trung tâm.
    • D. lấy phát triển văn hóa – tư tưởng làm trung tâm.
  18. Câu 18:

    Mục đích của “Kế hoạch Mác-san” là gì?

    • A. Giúp đỡ các nước tư bản trên thế giới phục hồi kinh tế sau chiến tranh.
    • B. Củng cố sức mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa trên thế giới.
    • C. Biến Đức trở thành một tiền đồ chống lại ảnh hướng của chủ nghĩa cộng sản từ Đông sang Tây.
    • D. Xác lập ảnh hương, sự khống chế của Mĩ với các nước tư bản đồng minh.
  19. Câu 19:

    Hiệp định nào dưới đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của quân Đồng minh ở Nhật Bản?

    • A. Hiệp ước Maxtrich.
    • B.  Hiệp ước Bali.
    • C. Hiệp ước An ninh Mĩ – Nhật.
    • D. Hiệp ước hòa bình Xan Phranxixcô.
  20. Câu 20:

    Nhận định nào sau đây phản ánh đầy đủ mối quan hệ quốc tế nửa sau thế kỉ XX?

    • A. Quy mô toàn cầu của các hoạt động kinh tế, tài chính và chính trị của các quốc gia và các tổ chức quốc tể.
    • B. Sự tham gia của các nước Á, Phi và Mĩ Latinh mới giành được độc lập vào các hoạt động chính trị quốc tế.
    • C. Các mối quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hóa, các quốc gia cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
    • D. Sự phát triển như vũ bão của cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại tác động mạnh mẽ đến quan hệ các nước.
  21. Câu 21:

    Thành tựu quan trọng của các cuộc cách mạng khoa học – công nghệ nửa sau thế kỉ XX đã tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?

    • A. Phát minh hóa học.
    • B. Cách mạng xanh.
    • C. Phát minh sinh học.
    • D. Tạo ra các công cụ lao động mới.
  22. Câu 22:

    Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925) nhằm mục đích:

    • A. tổ chức quần chúng đoàn kết, đấu tranh để chống đế quốc và tay sai.
    • B.  lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh chống đế quốc và tay sai.
    • C. tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh chống đế quốc và tay sai.
    • D. tập hợp thanh niên yêu nước Việt Nam ở Quảng Châu – Trung Quốc.
  23. Câu 23:

    Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng nào?

    • A. Dân chủ vô sản.
    • B. Dân chủ tư sản.
    • C. Dân chủ tiểu tư sản.
    • D. Dân chủ vô sản và tư sản.
  24. Câu 24:

    Chủ trương “vô sản hóa” là của

    • A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
    • B. Việt Nam Quốc dân đảng.
    • C. Tân Việt Cách mạng đảng.
    • D.  Nguyễn Ái Quốc.
  25. Câu 25:

    Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong tròa yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?

    • A. Do ảnh hưởng tư tưởng “Tam dân” của Tôn Trung Sơn.
    • B. Chủ nghĩa Mác – Lênin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
    • C. Giai cấp công nhân đã chuyển sang giai đoạn đấu tranh tự giác.
    • D.  Ảnh hưởng của Nhật Bản.
  26. Câu 26:

    Ý nào không phản ánh đúng điểm mới của phong trào 1930-1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930?

    • A. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
    • B. Đã thành lập mặt trận quy mô rộng lớn chống đế quốc và tay sai.
    • C. Diễn ra trên quy mô rộng lớn từ Bắc vào Nam mang tính chất thống nhất cao.
    • D. Mang tính chất cách mạng triệt để nhằm vào 2 kẻ thù đế quốc và tay sai.
  27. Câu 27:

    Điểm khác nhau trong cách xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936-1939 so với giai đoạn 1930-1931 là gì?

    • A. Chống đế quốc và chống phong kiến.
    • B. Chống đế quốc phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
    • C.  Chống đế quốc, phản động tay sai.
    • D. Chống đế quốc phản động thuộc địa và tay sai.
  28. Câu 28:

    Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thế giới là

    • A. chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
    • B. chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
    • C. chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
    • D. chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
  29. Câu 29:

    Từ sau chiến dịch Việt Bắc thu - đông (1947), Pháp tăng cường thực hiện chính sách nào?

    • A. ”Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước”.
    • B. “Phòng ngự đồng bằng Bắc Bộ”.
    • C. “Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh để nuôi chiến tranh”.
    • D. “Tập trung quân Âu – Phi đánh lên Việt Bắc lần thứ hai”.
  30. Câu 30:

    Đảng và Chính phủ ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 nhằm mục đích gì?

    • A. Giành lại thế chủ động và chiến lược trên chiến trường chính.
    • B. Đánh bại thực dân Pháp, kết thúc chiến tranh.
    • C. Buộc thực dân Pháp phải đàm phán theo điều kiện có lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
    • D. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới, mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
  31. Câu 31:

    Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954), nhân tố đã góp phần tăng cường khối đại đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung là

    • A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
    • B. Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào.
    • C. Hội phản đế đồng minh Đông Dương.
    • D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
  32. Câu 32:

    Điểm yếu trong kế hoạch quân sự Nava mà địch không thể giải quyết được là

    • A. mâu thuẫn giữa tập trung lực lượng và phân tán lực lượng để mở rộng vùng chiếm đóng.
    • B. thiếu về trang bị quân sự hiện đại phục vụ chiến trường.
    • C. không thể tăng thêm quân số để xây dựng lực lượng mạnh.
    • D.  thời gian để xây dựng lực lượng, chuyển bại thành thắng quá ngắn (18 tháng).
  33. Câu 33:

    Phương hướng chiến lược của ta trong đông xuân 1953-1954 là gì?

    • A. Đánh về đồng bằng, nơi Pháp tập trung binh lực để chiếm giữ.
    • B. Đánh vào các căn cứ của Pháp ở vùng nói rừng, nơi ta có thể phát huy ưu thế tác chiến.
    • C. Đánh vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
    • D. Đánh vào những vị trí chiến lược tương đối yếu ở Việt Nam.
  34. Câu 34:

    Chiến lược “Áp Bắc” của quân dân ta đã dấy lên phong trào nào trong cả nước? 

    • A. Cao trào Đồng khởi.
    • B. Cao trào “lùng Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
    • C. Cao trào phá ấp chiến lược.
    • D. Cao trào “thi đua Áp Bắc, giết giặc lập công”.
  35. Câu 35:

    Đại hội đại biểu toàn dân lần thứ III của Đảng (9/1960) xác định cách mạng miền Bắc 

    • A. có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.
    • B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
    • C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
    • D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.
  36. Câu 36:

    Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18/8/1968, chứng tỏ điều gì?

    • A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu, đánh bại quân viễn chính Mĩ.
    • B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.
    • C. Quân viễn chính Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
    • D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
  37. Câu 37:

    Thắng lợi quan trọng nhất của Hiệp định Pari đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ cứu nước là

    • A. đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “Ngụy nhào”.
    • B. phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh.
    • C. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.
    • D. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”.
  38. Câu 38:

    Điểm giống nhau cơ bản giữa “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Chiến tranh cục bộ” là 

    • A. đều là chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.
    • B.  đều thực hiện âm mưu “dùng người Việt trị người Việt”.
    • C. đều sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
    • D. đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.
  39. Câu 39:

    Hãy điền những cụm từ còn thiếu cho đúng với Nghị quyết Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975): “…vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là …của sự phát triển của Cách mạng Việt Nam”.

    • A. ”Thống nhất đất nước………….yêu cầu”.
    • B. “Giải phóng dân tộc…………quy luật khách quan”.
    • C. “Chủ nghĩa xã hội…………..yêu cầu”.
    • D. “Thống nhất đất nước…………….quy luật khách quan”.
  40. Câu 40:

    Kết quả lớn nhất kf họp thứ nhất Quốc hội khóa VI là gì?

    • A. Thống nhất về mặt lãnh thổ.
    • B. Hoàn chỉnh việc thống nhất về mặt nhà nước.
    • C. Bầu ra các cơ quan của Quốc hội.
    • D. Bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Quyền lực trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải thuộc về ai?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →