Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #13

24 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hàng hóa X có Ep = -0,5. Giá hàng hóa X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:

    • A. Tăng lên 5%
    • B. Tăng lên 20%
    • C. Tăng lên 4,5%
    • D. Tất cả đều sai
  2. Câu 2:

    Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: QD = 100 - 2P. Tại mức giá bằng 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:

    • A. Giảm giá, giảm lượng
    • B. Tăng giá, giảm lượng
    • C. Giảm giá, tăng lượng
    • D. Tăng giá, tăng lượng
  3. Câu 3:

    Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: QD = 100 - 2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại  thì mức giá phải bằng:

    • A. 20
    • B. 25
    • C. 30
    • D. 50
  4. Câu 4:

    Hàng hóa X ngày càng phù hợp hơn với thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

    • A. Giá tăng, lượng giảm
    • B. Giá giảm, lượng giảm
    • C. Giá giảm, lượng tăng
    • D. Giá tăng, lượng tăng
  5. Câu 5:

    Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

    • A. Giá giảm, lượng tăng
    • B. Giá giảm, lượng giảm
    • C. Giá tăng, lượng giảm
    • D. Giá tăng, lương tăng
  6. Câu 6:

    Trên cùng một đường cầu tuyến tính dốc xuống theo qui luật cầu, tương ứng với mức giá càng cao thì độ co giãn của cầu theo giá sẽ:

    • A. Không đổi
    • B. Càng thấp
    • C. Không biết được
    • D. Càng cao
  7. Câu 7:

    Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P. Tại mức giá bằng 20 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:

    • A. Tăng giá, tăng lượng
    • B. Giảm giá, giảm lượng
    • C. Giảm giá, tăng lượng
    • D. Tăng giá, giảm lượng
  8. Câu 8:

    Độ co dãn của cầu theo giá = - 3 có nghĩa là:

    • A. Khi giá tăng lên 1% thì lượng cầu giảm đi 3%
    • B. Khi giá tăng lên 3% thì lượng cầu giảm đi 3%
    • C. Khi giá tăng lên 1 đơn vị thì lượng cầu giảm đi 3 đơn vị
    • D. Khi giá giảm đi 1% thì lượng cầu giảm đi 3%
  9. Câu 9:

    Khi hệ số co dãn của cầu theo thu nhập âm thì hàng hóa đó là:

    • A. Hàng hóa thứ cấp
    • B. Hàng hóa thiết yếu
    • C. Hàng hóa cao cấp
    • D. Hàng hóa độc lập
  10. Câu 10:

    Đường bàng quan có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ là do:

    • A. Quy luật lợi ích cận biên giảm dần.
    • B. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
    • C. Quy luật hiệu suất sử dụng các yếu tố đầu vào giảm dần
    • D. Quy luật cung cầu
  11. Câu 11:

    Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

    • A. Số lượng người tiêu dùng
    • B. Thu nhập và giá cả tương đối của các hàng hóa.
    • C. Giá cả của hàng hóa có liên quan.
    • D. Hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp.
  12. Câu 12:

    Đẳng thức nào dưới đây thể hiện sự tối đa hóa lợi ích đối với hai hàng hóa A và B:

    • A. MUA/A = MUB/B
    • B. MUA = MUB
    • C. MUA/PA = MUB/PB
    • D. Cả B và C
  13. Câu 13:

    Người tiêu dùng lựa chọn tập hợp hàng hóa tiêu dùng tối ưu khi:

    • A. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
    • B. Độ dốc đường bàng quan bằng độ dốc đường ngân sách
    • C. Đường bàng quan cắt đường ngân sách
    • D. Cả ba ý trên đều đúng
  14. Câu 14:

    Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì mức giá bán P phải bằng bao nhiêu?

    • A. 100
    • B. 250
    • C. 500
    • D. Tất cả đều sai
  15. Câu 15:

    Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Mức lợi nhuận cực đại bằng bao nhiêu?

    • A. 24.800
    • B. 50.000
    • C. 88.000
    • D. Tất cả đều sai
  16. Câu 16:

    Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng như thế nào?

    • A. 100
    • B. 500
    • C. 150
    • D. Tất cả đều sai
  17. Câu 17:

    Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Doanh thu tối đa sẽ bằng bao nhiêu?

    • A. 150.000
    • B. 250.000
    • C. 125.000
    • D. Tất cả đều sai
  18. Câu 18:

    Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì mức sản lượng Q phải bằng bao nhiêu?

    • A. 300
    • B. 500
    • C. 250
    • D. Tất cả đều sai
  19. Câu 19:

    Hàm sản xuất có dạng Q=4L0,6 K0,8; Pl=2; Pk=4; Qmax=10.000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K bằng bao nhiêu?

    • A. 225
    • B. 325
    • C. 555
    • D. Cả ba câu đều sai
  20. Câu 20:

    Hàm sản xuất có dạng Q=4L0,6 K0,8; Pl=2; Pk=4; Qmax=10.000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì chi phí sản xuất tối thiểu TCmin bằng bao nhiêu?

    • A. 1.200
    • B. 1.574
    • C. 3.000
    • D. Cả ba câu đều sai
  21. Câu 21:

    Hàm sản xuất có dạng Q=4L0,6 K0,8; Pl=2; Pk=4; Qmax=10.000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L bằng bao nhiêu?

    • A. 250
    • B. 337
    • C. 450
    • D. Cả ba câu đều sai
  22. Câu 22:

    Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=10Q3-4Q2+20Q+500. Hàm chi phí trung bình AC bằng bao nhiêu?

    • A. 30Q3-8Q+20+500/Q
    • B. 10Q2-8Q+20+500/Q
    • C. 10Q2-4Q+20+500/Q
    • D. Cả ba câu đều sai
  23. Câu 23:

    Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=10Q3-4Q2+20Q+500. Hàm chi phí cận biên MC bằng bao nhiêu? 

    • A. 30Q3-8Q+20+500/Q
    • B. 30Q2-8Q+20
    • C. 10Q2-4Q+20
    • D. Cả ba câu đều sai
  24. Câu 24:

    Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=10Q3-4Q2+20Q+500. Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp ngừng kinh doanh.

    • A. 250
    • B. 265,67
    • C. 300
    • D. Cả ba câu đều sai
Câu 1 / 24Đã trả lời: 0 / 24
Câu 1

Câu 1:

Hàng hóa X có Ep = -0,5. Giá hàng hóa X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #1

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kinh tế vi mô với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #10

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #10

Đề số 10 của môn Kinh tế vi mô bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế vi mô ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #11

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #12

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 58 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #14

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô. Đề bao gồm 58 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

24 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #15

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề #15

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kinh tế vi mô với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

22 câu
Làm bài