Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #14

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mọi thứ khác không đổi, sự cắt giảm mức giá có nghĩa là:

    • A. Đường tổng cầu dịch phải.
    • B. Đường tổng cầu dịch trái.
    • C. Sẽ có sự di chuyển xuống phía dưới dọc một đường tổng cầu.
    • D. Sẽ có sự di chuyển lên phía trên dọc một đường tổng cầu.
  2. Câu 2:

    Mọi thứ khác không đổi, sự tăng lên của mức giá cónghĩa là:

    • A. Đường tổng cung dịch phải.
    • B. Đường tổng cung dịch trái.
    • C. Sẽ có sự di chuyển xuống phía dưới dọc một đường tổng cung.
    • D. Sẽ có sự di chuyển lên phía trên dọc một đường tổng cung.
  3. Câu 3:

    Mọi thứ khác không đổi, sự tăng lên của cung tiền danh nghĩa có nghĩa là:

    • A. Đường tổng cầu dịch phải.
    • B. Đường tổng cầu dịch trái.
    • C. Sẽ có sự di chuyển xuống phía dưới dọc một đường tổng cầu.
    • D. Sẽ có sự di chuyển xuống lên phía trên dọc một đường tổng cầu.
  4. Câu 4:

    Mọi thứ khác không đổi, sự cắt giảm cung tiền danh nghĩa có nghĩa là:

    • A. Đường tổng cầu dịch phải.
    • B. Đường tổng cầu dịch trái.
    • C. Sẽ có sự di chuyển xuống phía dưới dọc một đường tổng cầu.
    • D. Sẽ có sự di chuyển xuống lên phía trên dọc một đường tổng cầu.
  5. Câu 5:

    Chính sách tài khoá và tiền tệ thắt chặt sẽ làm cho:

    • A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
    • B. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
    • C. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
    • D. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.
  6. Câu 6:

    Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho:

    • A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
    • B. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
    • C. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
    • D. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.
  7. Câu 7:

    Các nhà hoạch định chính sách được gọi là đã “thích ứng” với một cú sốc cung bất lợi nếu họ:

    • A. Tăng tổng cầu và làm giá tăng hơn nữa.
    • B. Làm giảm tổng cầu và làm giá giảm.
    • C. Làm giảm tổng cung ngắn hạn
    • D. Để nền kinh tế tự điều chỉnh.
  8. Câu 8:

    Cú sốc cung có lợi là những thay đổi trong nền kinh tế:

    • A. Làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái kéo theo hiện tượng lạm phát đi kèm suy thoái.
    • B. Làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm tăng tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế.
    • C. Làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm giảm tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế.
    • D. Làm đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải đồng thời làm tăng tỉ lệ lạm phát trong nền kinh tế.
  9. Câu 9:

    Đường tổng cung ngắn hạn được xây dựng dựa trên giả thiết:

    • A. Mức giá cố định.
    • B. Giá các yếu tố sản xuất cố định.
    • C. Sản lượng cố định.
    • D. Lợi nhuận cố định.
  10. Câu 10:

    Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng:

    • A. Giảm khi sản lượng tăng.
    • B. Không thay đổi khi sản lượng tăng.
    • C. Tăng khi sản lượng tăng.
    • D. Cả 3 ý kiến trên.
  11. Câu 11:

    Đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng tương đối thoải ở mức sản lượng thấp bởi vì:

    • A. Nhu cầu về tiêu dùng ít co dãnvới giá cả ở mức sản lượng thấp.
    • B. Các doanh nghiệp có các nguồn lực chưa sử dụng.
    • C. Lợi nhuận thông thường cao ở phần này của đường tổng cung do đó các doanh nghiệp sẵn sàng mở rộng sản xuất.
    • D. Sản lượng cố định.
  12. Câu 12:

    Đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

    • A. Tăng mức giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế.
    • B. Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được một mức sản lượng cao hơn.
    • C. Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
    • D. Đường tổng cung dài hạn không bao giờ thay đổi vị trí.
  13. Câu 13:

    Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì:

    • A. Mức giá thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên.
    • B. Mức giá thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắmgiữ và tiêu dùng giảm đi.
    • C. Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng lên.
    • D. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền cần giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm.
  14. Câu 14:

    Theo hiệu ứng tỉ giá hối đoái, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì:

    • A. Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu cho đầu tư tăng lên.
    • B. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.
    • C. Mức giá của nước A trở nên thấp hơn làm cho người nước ngoài mua nhiều hàng của nước A hơn.
    • D. Mức giá của nước A trở nên thấp hơn làm cho người nước ngoài mua ít hàng của nước A hơn.
  15. Câu 15:

    Yếu tố nào sau đây không phải là lý do giải thích đường tổng cầu dốc xuống?

    • A. Hiệu ứng của cải.
    • B. Hiệu ứng lãi suất.
    • C. Hiệu ứng tỉ giá hối đoái.
    • D. Sự thay đổi các biến danh nghĩa không tác động đến các biến thực tế.
  16. Câu 16:

    Trong mô hình AS-AD, 2 điều nào sau đây có thể làm cho đường AD dịch chuyển sang phải?

    • A. Giảm thuế thu nhập cá nhân.
    • B. Các hộ gia đình và doanh nghiệp bi quan vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai.
    • C. Tăng thuế thu nhập cá nhân.
  17. Câu 17:

    Trong mô hình AS-AD, điều nào sau đây có thể làm cho đường AD dịch chuyển sang trái?

    • A. Giảm thuế thu nhập cá nhân.
    • B. Các hộ gia đình và doanh nghiệp bi quan vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai.
    • C. Tăng cung tiền danh nghĩa.
    • D. Câu A và C đúng.
  18. Câu 18:

    Trong ngắn hạn, theo lí thuyết tiền lương cứng nhắc sự dịch chuyển sang bên phải của đường tổng cầu có thể làm cho:

    • A. Sản lượng tăng và tiền lương thực tế giảm.
    • B. Cả sản lượng và tiền lương thực tế đều tăng.
    • C. Cả sản lượng và tiền lương thực tế đều giảm.
    • D. Sản lượng giảm và tiền lương thực tế tăng.
  19. Câu 19:

    Trong ngắn hạn, theo lí thuyết tiền lương cứng nhắc sự dịch chuyển sang bên trái của đường tổng cầu có thể làm cho:

    • A. Sản lượng tăng và tiền lương thực tế giảm.
    • B. Cả sản lượng và tiền lương thực tế đều tăng.
    • C. Cả sản lượng và tiền lương thực tế đều giảm.
    • D. Sản lượng giảm và tiền lương thực tế tăng.
  20. Câu 20:

    Trong mô hình AD-AS, sự cắt giảm mức giá làm tăng cung tiền thực tế và tăng lượng tổng cầu được biểu diễn bằng:

    • A. Sự dịch chuyển của đường AD sang phải.
    • B. Sự dịch chuyển của đường AD sang trái.
    • C. Sự trượt dọc đường AD xuống phía dưới.
    • D. Sự trượt dọc đường AD lên phía trên.
  21. Câu 21:

    Trong mô hình AD-AS, sự gia tăng mức giá làm giảm cung tiền thực tế và giảm lượng tổng cầu được biểu diễn bằng:

    • A. Sự dịch chuyển của đường AD sang phải.
    • B. Sự dịch chuyển của đường AD sang trái.
    • C. Sự trượt dọc đường AD xuống phía dưới.
    • D. Sự trượt dọc đường AD lên phía trên.
  22. Câu 22:

    Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

    • A. Sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cầu.
    • B. Sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cung.
    • C. Sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cung, còn mức giá được quyết định bởi tổng cầu.
    • D. Sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cầu, còn mức giá được quyết định bởi tổng cung.
  23. Câu 23:

    Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang bên trái?

    • A. Tiền lương tăng.
    • B. Giá cả các nguyên liệu thiết yếu tăng.
    • C. Năng suất lao động giảm.
    • D. Các doanh nghiệp dự tính mức giá sẽ giảm mạnh trong tương lai.
  24. Câu 24:

    Trạng thái lạm phát đi kèm với suy thoái sẽ xuất hiện khi:

    • A. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.
    • B. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
    • C. Đường tổng cầu dịch trái.
    • D. Đường tổng cầu dịch phải.
  25. Câu 25:

    Khi OPEC tăng giá dầu, thì:

    • A. Tỉ lệ lạm phát ở các nước nhập khẩu dầu mỏ tăng.
    • B. GDP thực tế ở các nước nhập khẩu dầu mỏ giảm.
    • C. Thu nhập quốc dân được phân phối lại từ các nước nhập khẩu dầu sang các nước xuất khẩu dầu.
    • D. Tất cả các câu trên.
  26. Câu 26:

    Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm. Khi đó đường AS ngắn hạn,

    • A. Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái.
    • B. Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải.
    • C. Không thay đổi vị trí, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái.
    • D. Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí.
  27. Câu 27:

    Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển:

    • A. Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải.
    • B. Đường tổng cung ngắn hạn sang phải, nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí.
    • C. Đường tổng cung dài hạn sang phải, nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí.
    • D. Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải
  28. Câu 28:

    Sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá hàm ý rằng:

    • A. Sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng.
    • B. Đường AS nằm ngang.
    • C. Đường AS thẳng đứng.
    • D. Đường AD thẳng đứng.
  29. Câu 29:

    Khi chính phủ giảm thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu:

    • A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
    • B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
    • C. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
    • D. Cả đường tổng cầu và tổng cung đều dịch chuyển sang trái.
  30. Câu 30:

    Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu:

    • A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
    • B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
    • C. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
    • D. Cả đường tổng cầu và tổng cung đều dịch chuyển sang trái.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Mọi thứ khác không đổi, sự cắt giảm mức giá có nghĩa là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →