Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #4

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bản Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta phản ánh nội dung của Hội nghị nào?

    • A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5-1941
    • B. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2-1943
    • C. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3-1945
    • D. Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp tháng 4-1945
  2. Câu 2:

    Hội văn hoá cứu quốc được thành lập vào thời gian nào?

    • A. năm 1941
    • B. năm 1943
    • C. năm 1944
    • D. năm 1945
  3. Câu 3:

    Trong cao trào vận động cứu nước 1939-1945, chiến khu cách mạng được xây dựng ở vùng Chí Linh - Đông Triều có tên là gì?

    • A. Trần Hưng Đạo
    • B. Hoàng Hoa Thám
    • C. Lê Lợi
    • D. Quang Trung
  4. Câu 4:

    Chiến khu Hoà - Ninh - Thanh còn có tên là gì?

    • A. Trần Hưng Đạo
    • B. Hoàng Hoa Thám
    • C. Lê Lợi
    • D. Quang Trung
  5. Câu 5:

    Chiến khu cách mạng nào được gọi là Đệ tứ chiến khu?

    • A. Trần Hưng Đạo
    • B. Hoàng Hoa Thám
    • C. Lê Lợi
    • D. Quang Trung
  6. Câu 6:

    Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kỳ chủ trương thành lập chiến khu cách mạng nào ở Nam Kỳ?

    • A. Trưng Trắc
    • B. Phan Đình Phùng
    • C. Nguyễn Tri Phương
    • D. Hoàng Hoa Thám
  7. Câu 7:

    Khẩu hiệu nào sau được nêu ra trong Cao trào kháng Nhật cứu nước?

    • A. Đánh đuổi phát xít Nhật- Pháp
    • B. Đánh đuổi phát xít Nhật
    • C. Giải quyết nạn đói
    • D. Chống nhổ lúa trồng đay
  8. Câu 8:

    Cao trào kháng Nhật cứu nước đã diễn ra ở vùng rừng núi và trung du Bắc kỳ với hình thức nào là chủ yếu?

    • A. khởi nghĩa từng phần
    • B. vũ trang tuyên truyền
    • C. chiến tranh du kích cục bộ
    • D. đấu tranh báo chí
  9. Câu 9:

    Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào "Phá kho thóc của Nhật để giải quyết nạn đói" đã diễn ra mạnh mẽ ở đâu?

    • A. Đồng bằng Nam Bộ
    • B. Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
    • C. Đồng bằng Bắc Bộ
    • D. Đồng bằng Trung Bộ
  10. Câu 10:

    Hình thức hoạt động chủ yếu ở các đô thị trong cao trào kháng Nhật cứu nước là gì?

    • A. vũ trang tuyên truyền
    • B. diệt ác trừ gian
    • C. vũ trang tuyên truyền và diệt ác trừ gian
    • D. đấu tranh báo chí và đấu tranh nghị trường
  11. Câu 11:

    Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp vào thời gian nào?

    • A. tháng 3-1945
    • B. tháng 4-1945
    • C. tháng 5-1945
    • D. tháng 6-1945
  12. Câu 12:

    Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ do ai triệu tập?

    • A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng
    • B. Tổng bộ Việt Minh
    • C. Ban chấp hành Trung ương Đảng
    • D. Xứ uỷ Bắc Kỳ
  13. Câu 13:

    Tổ chức nào triệu tập Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào?

    • A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng
    • B. Ban chấp hành Trung ương Đảng
    • C. Tổng bộ Việt Minh
    • D. Uỷ ban khỏi nghĩa
  14. Câu 14:

    Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào trong thời gian nào?

    • A. 15 - 19/8/1941
    • B. 13 - 15/8/1945
    • C. 15 - 19/8/1945
    • D. 19 - 25/8/1945
  15. Câu 15:

    Uỷ ban dân tộc giải phóng do ai làm chủ tịch?

    • A. Hồ Chí Minh
    • B. Trường Chinh
    • C. Phạm Văn Đồng
    • D. Võ Nguyên Giáp
  16. Câu 16:

    Quốc dân Đại hội Tân trào họp tháng 8-1945 ở huyện nào?

    • A. Chiêm Hoá (Tuyên Quang)
    • B. Định hoá (Thái Nguyên)
    • C. Sơn Dương (Tuyên Quang)
    • D. Đại Từ (Thái Nguyên)
  17. Câu 17:

    Quốc dân Đại hội Tân trào tháng 8-1945 đã không quyết định những nội dung nào dưới đây:

    • A. Quyết định Tổng khởi nghĩa.
    • B. 10 Chính sách của Việt Minh.
    • C. Quyết định thành lập Uỷ ban giải phóng ở Hà Nội.
    • D. Quyết định thành lập Uỷ ban giải phóng dân tộc, quy định Quốc kỳ, Quốc ca.
  18. Câu 18:

    Hội nghị nào đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

    • A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
    • B. Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng
    • C. Hội nghị toàn quốc của Đảng
    • D. Hội nghị Tổng bộ Việt Minh
  19. Câu 19:

    Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương vì:

    • A. đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất đối với cách mạng
    • B. đó là lúc kẻ thù cũ đã ngã gục nhưng kẻ thù mới chưa kịp đến
    • C. quân Đồng minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí và nguyện vọng của nhân dân ta
    • D. tất cả các lý do trên
  20. Câu 20:

    Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:

    • A. Nước sôi lửa nóng
    • B. Nước sôi lửa bỏng
    • C. Ngàn cân treo sợi tóc
    • D. Trứng nước
  21. Câu 21:

    Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám - 1945:

    • A. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
    • B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
    • C. Hơn 90% dân số không biết chữ
    • D. Tất cả các phương án trên
  22. Câu 22:

    Những thuận lợi căn bản của đất nước sau cách mạng tháng Tám - 1945

    • A. Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ
    • B. Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập
    • C. Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới
    • D. Tất cả các phương án trên
  23. Câu 23:

    Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8- 1945?

    • A. Thực dân Pháp xâm lược.
    • B. Tưởng Giới Thạch và tay sai
    • C. Thực dân Anh xâm lược
    • D. Giặc đói và giặc dốt.
  24. Câu 24:

    Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết:

    • A. Chống ngoại xâm
    • B. Chống ngoại xâm và nội phản
    • C. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
    • D. Cả ba phương án trên
  25. Câu 25:

    Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?

    • A. 25/11/1945
    • B. 26/11/1945
    • C. 25/11/1946
    • D. 26/11/1946
  26. Câu 26:

    Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?

    • A. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng
    • B. Chống thực dân Pháp xâm lược
    • C. Cải thiện đời sống nhân dân
    • D. Cả A, B và C
  27. Câu 27:

    Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng Tám -1945:

    • A. Dân tộc giải phóng
    • B. Thành lập chính quyền cách mạng
    • C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
    • D. Đoàn kết dân tộc và thế giới
  28. Câu 28:

    Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng Tám-1945:

    • A. Thêm bạn bớt thù
    • B. Hoa-Việt thân thiện
    • C. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp
    • D. Cả ba phương án kể trên
  29. Câu 29:

    Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945:

    • A. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp
    • B. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh
    • C. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân
    • D. Tất cả các phương án trên
  30. Câu 30:

    Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám -1945

    • A. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
    • B. Bình dân học vụ
    • C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
    • D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bản Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta phản ánh nội dung của Hội nghị nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #1

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Lịch sử đảng với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #10

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Lịch sử đảng với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #11

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Lịch sử đảng. Đề bao gồm 22 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #12

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 22 câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử đảng, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #13

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Lịch sử đảng. Đề bao gồm 22 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #14

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online - Đề #14

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Lịch sử đảng với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài