Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Công thức nào cho kết quả bằng 45?

    • A. 3 10C
    • B. 3 10A
    • C. 10! 8!2!
    • D. 5!3!
  2. Câu 2:

    Một đề thi gồm có 3 câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ ngân hàng 50 câu hỏi. Có thể lập được bao nhiêu đề thi khác nhau?

    • A. 3 50A
    • B. 3 50C
    • C. 3!
    • D. 50!
  3. Câu 3:

    Từ một tổ gồm 2 nữ và 10 nam, có bao nhiêu cách thành lập một nhóm 5 người đi thực tập bệnh viện trong đó có ít nhất 1 nữ?

    • A. 500
    • B. 520
    • C. 540
    • D. 560
  4. Câu 4:

    Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên đi dự đại hội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

    • A. 55
    • B. 15
    • C. 30
    • D. 11
  5. Câu 5:

    Có 3 nhóm sinh viên, nhóm I có 10 sinh viên, nhóm II có 20 sinh vien, nhóm III có 30 sinh viên. Giảng viên cần chọn 1 sinh viên trong 3 nhóm trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
     

    • A. 10
    • B. 20
    • C. 30
    • D. 60
  6. Câu 6:

    Có 3 nhóm sinh viên, nhóm I có 3 sinh viên, nhóm II có 5 sinh viên, nh óm III có 4 sinh viên. Giảng viên cần chọn 3 sinh viên, mỗi nhóm 1 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 60
  7. Câu 7:

    Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 sinh viên vào bàn dài có 5 chỗ ngồi?

    • A. 120
    • B. 25
    • C. 20
    • D. 5
  8. Câu 8:

    Một tổ có 10 sinh viên, tổ trưởng cần chọn ra 2 bạn để sắp xếp ngồi vào bàn đầu. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp?
     

    • A. 100
    • B. 90
    • C. 80
    • D. 50
  9. Câu 9:

    Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên nữ đi dự đại hội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

    • A. 10
    • B. 15
    • C. 30
    • D. 11
  10. Câu 10:

    Có 6 chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi 1 khác nhau được lập từ 6 số trên?
     

    • A. 120
    • B. 100
    • C. 90
    • D. 80
  11. Câu 11:

    Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên nam đi dự đại hội. Hỏicó bao nhiêu cách chọn?
     

    • A. 10
    • B. 15
    • C. 30
    • D. 11
  12. Câu 12:

    Từ các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 5?

    • A. 150
    • B. 180
    • C. 200
    • D. 220
  13. Câu 13:

    Từ các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

    • A. 720
    • B. 1000
    • C. 900
    • D. 999
  14. Câu 14:

    Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người ngồi theo một dãy ghế hàng ngang có 6 số ngồi?

    • A. 36
    • B. 720
    • C. 6
    • D. Số khác
  15. Câu 15:

    Có bao nhiêu cách chọn 2 sinh viên trong một tổ có 15 sinh viên?

    • A. 105
    • B. 210
    • C. 15
    • D. 225
  16. Câu 16:

    Trong ngân hàng đề thi có 10 bài dễ, 9 bài trung bình và 8 bài khó. Hỏi có bao nhiêu cách lập một đề thi có 3 bài gồm: 1 bài khó, 1 bài trung bình và 1 bài dễ?

    • A. 3
    • B. 30
    • C. 300
    • D. 720
  17. Câu 17:

    Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọ n ngẫu nhiên 2 sinh viên gồm 1 nam và 1 nữ đi dự đại hội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

    • A. 55
    • B. 15
    • C. 30
    • D. 11
  18. Câu 18:

    Lô có 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu. Chọn ngẫu nhiên lầ n lượt ra 3 sản phẩm . Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt:

    • A. A, B, C là các biến cố xung khắc
    • B. A, B, C là các biến cố không xung khắc
    • C. A, B, C là các biến cố đối lập
    • D. Cả B và C đều đúng
  19. Câu 19:

    Chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm có hoàn lại từ lô có 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt:

    • A. A, B, C là các biến cố xung khắc
    • B. A, B, C là các biến cố đối lập
    • C. A, B, C là hệ biến cố đầy đủ
    • D. Cả A và B đều đúng
  20. Câu 20:

    Quan sát 2 cầu thủ ném bóng vào rổ. Mỗi cầu thủ ném một quả. Gọi A, B tương ứng là các biến cố cầu thủ thứ nhất, thứ hai ném trúng rỏ. Khi đó A+B là biến cố:

    • A. Cả hai cầu thủ cùng ném trúng rổ
    • B. Có ít nhất một cầu thủ ném trúng rổ
    • C. Không có cầu thủ nào ném trúng rổ
    • D. Cả A và B và C đều sai
  21. Câu 21:

    Trong hộp có 15 viên bi cùng kích cỡ, gồm 5 trắng và 10 đen. Xác suất rút trong hộp ra viên bi đen:

    • A. 0
    • B. 0,3
    • C. 0,6
    • D. 1
  22. Câu 22:

    Quan sát 2 xạ thủ bắn vào 1 cái bia. Mỗi xạ thủ bắn 1 viên đạn. Gọi A, B tương ứng là các biến cố xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng bia. Khi đó AB là biến cố:Bia không bị trúng đạn

    • A. Bia không bị trúng đạn
    • B. Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia
    • C. Có 1 xạ thủ không bắn trúng bia
    • D. Cả 2 xạ thụ bắn trúng bia
  23. Câu 23:

    Kiểm tra 2 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm xấu. Gọi A, B lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2 là tốt. Khi đó AB là biến cố:

    • A. Không có sản phảm nào tốt
    • B. Có 1 sản phẩm tốt
    • C. Có nhiều nhất 1 sản phẩm tốt
    • D. Có ít nhất 1 sản phẩm tốt
  24. Câu 24:

    Quan sát 2 xạ thủ bắn vào 1 cái bia. Mỗi xạ thủ bắn 1 viên đạn. Gọi A, B tương ứng là các biến cố xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng bia. Khi đó A+B là biến cố:

    • A. Bia bị trúng đạn
    • B. Bia bi trúng 1 viên đạn
    • C. Bia không bị trúng đạn
    • D. Cả 2 xạ thủ cùng bắn trúng bia
  25. Câu 25:

    Kiểm tra 3 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm xấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt. Khi đó A+B+C là biến cố:

    • A. Có 1 sản phẩm tốt
    • B. Có nhiều nhất 1 sản phẩm tốt
    • C. Có ít nhất 1 sản phẩm tốt
    • D. Có 3 sản phẩm tốt
  26. Câu 26:

    X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}k{x^2},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$

    Thì giá trị của k là:

    • A. k = 0
    • B. k = 1
    • C. k = 2
    • D. k = 3
  27. Câu 27:

    Kiểm tra 3 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm x ấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt. Khi đó C + AB ABC+ABC ABC là biến cố:

    • A. Có ít nhất 2 sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm kiểm tra
    • B. Có ít nhất 1 sản phẩm tốt
    • C. Có không quá 2 sản phẩm tốt
    • D. Có duy nhất 2 sản phẩm tốt
  28. Câu 28:

    Có 3 thí sinh cùng thi vào trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố thí sinh thứ 1, thứ 2, thứ 3 trúng tuyển. Khi đó AB +ABC +A C C B là biến cố:
     

    • A. Có một thí sinh trúng tuyển
    • B. Có ít nhất 2 thí sinh trúng tuyển
    • C. Có 2 thí sinh trúng tuyển
    • D. Tất cả đều sai
  29. Câu 29:

    Kiểm tra 3 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 8 sản phẩm tốt và 6 sản phẩm xấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ3 là tốt. Khi đó ABC là biến cố:

    • A. Không có sản phẩm nào tốt trong trong 3 sản phẩm kiểm tra
    • B. Có ít nhất 1 sản phẩm tốt
    • C. Có không quá 2 sản phẩm tốt
    • D. Có 2 sản phẩm tốt
  30. Câu 30:

    X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$

    Thì giá trị của p = P(0.5 < X< 0.75) là:

    • A. p = 0.16484
    • B. p = 0.2539
    • C. p = 0.875
    • D. p = 1
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Công thức nào cho kết quả bằng 45?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #1

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Xác suất thống kê. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #16

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #16

Đề số 16 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Xác suất thống kê, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #10

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Xác suất thống kê, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #11

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Xác suất thống kê. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #12

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Xác suất thống kê. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #13

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Xác suất thống kê với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài