Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tập xác định của hàm số $y=\frac{2{{\sin }^{2}}+3}{\cot x+\sqrt{3}}$ là: 

    • A. $D=R\backslash \left\{ k\pi ,k\in Z \right\}$
    • B. $D=R\backslash \left\{ 3 \right\}$
    • C. $D=R\backslash \left\{ -\frac{\pi }{6}+k\pi ,k\in Z \right\}$
    • D. $D=R\backslash \left\{ k\pi ,-\frac{\pi }{6}+k\pi ,k\in Z \right\}$
  2. Câu 2:

    Tập giá trị của hàm số $y=\left| \tan 2x+\cot 2x \right|$ là:    

    • A. $\left[ 2;+\infty  \right)$
    • B. Đáp số khác
    • C. $\left[ -2;2 \right]$
    • D. R
  3. Câu 3:

    Hàm số $y={{\cos }^{2}}x$ tuần hoàn với chu kỳ là: 

    • A. ${{\pi }^{2}}$
    • B. $\pi $
    • C. $2\pi $
    • D. $4\pi $
  4. Câu 4:

    Cho hàm số $y=3-5{{\sin }^{2}}x$, GTLN của hàm số là 

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 5
  5. Câu 5:

    Trong hình sau thì đường nét liền và nét đứt lần lượt là đồ thị của hàm số:

    • A. $y=\sin x,y=-\sin x$
    • B. $y=-\sin x,y=\cos x$
    • C. $y=\cos x,y=-\cos x$
    • D. $y=-\sin x,y=-\cos x$
  6. Câu 6:

    Nghiệm của phương trình $2\sin \left( 2x-\frac{\pi }{6} \right)+1=0$ là: 

    • A. $x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,x=\frac{7\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in Z$
    • B. $x=k\pi ,x=\frac{2\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in Z$
    • C. $x=\pm \frac{\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in Z$
    • D. $x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,x=\frac{2\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in Z$
  7. Câu 7:

    Số nghiệm của phương trình $2\cos 2x+\sqrt{3}=0$ thuộc khoảng $\left( -\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} \right)$ là:  

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  8. Câu 8:

    Nghiệm của trương trình $\sin 4x=2\cos 2x$ là: 

    • A. $x=\frac{\pi }{4}+\frac{k\pi }{2},\,\,k\in Z$
    • B. $x=k\pi ,\,\,k\in Z$
    • C. $x=\frac{\pi }{4}+k\pi ,\,\,k\in Z$
    • D. $x=\frac{k\pi }{2},\,\,k\in Z$
  9. Câu 9:

    Nghiệm của phương trình $\tan 2x+\cot x=0$ là: 

    • A. $x=\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in Z$
    • B. $x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in Z$
    • C. Vô nghiệm
    • D. Đáp số khác
  10. Câu 10:

    Nghiệm của phương trình $\cos 2x=2\sin x+1$ là: 

    • A. $x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,x=k2\pi ,\,\,k\in Z$
    • B. $x=k\pi ,x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in Z.$
    • C. $x=\pm \frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in Z$
    • D. Vô nghiệm.
  11. Câu 11:

    Định m để phương trình ${{\cos }^{2}}x-2m\cos x+4\left( m-1 \right)=0$ có nghiệm thỏa mãn $-\frac{\pi }{2}<x<\frac{\pi }{2}$ 

    • A. $1 < m \le \frac{3}{2}$
    • B. $1 < m <\frac{3}{2} $
    • C. $-\frac{3}{2} < m <-1$
    • D. $-1\le m\le 1$
  12. Câu 12:

    Từ tập hơp $A=\left\{ 0;1;2;3;4;5 \right\}$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 300.000 ?  

    • A. 5!3!
    • B. 5!2!
    • C. 5!
    • D. 3.5!
  13. Câu 13:

    Từ tập hợp $A=\left\{ 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 \right\},$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau: 

    • A. $9A_{9}^{5}$
    • B. $9A_{10}^{5}$
    • C. $9C_{9}^{5}$
    • D. $A_{10}^{6}$
  14. Câu 14:

    Trong một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Muốn thành lập đội văn nghệ gồm 6 người, trong đó có ít nhất bốn nam. Hỏi có bao nhiêu cách? 

    • A. 412803
    • B. 763806
    • C. 2783638
    • D. 5608890
  15. Câu 15:

    Cho đa giác lồi có n cạnh $\left( n\ge 4 \right)$, các đường chéo của đa giác cắt nhau tạo thành bao nhiêu giao điểm, biết rằng không có ba đường thẳng nào đồng quy.   

    • A. $C_{\frac{n\left( n-3 \right)}{2}}^{2}$
    • B. $C_{n}^{2}$
    • C. Đáp số khác
    • D. $C_{n}^{2}C_{n}^{4}$
  16. Câu 16:

    Nghiệm của phương trình $A_{x+1}^{3}+C_{x+1}^{x-1}=14\left( x+1 \right)$ là: 

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 8
    • D. Cả A, B, C đều đúng.
  17. Câu 17:

    Số hạng chứa ${{x}^{12}}$ trong khai triển của nhị thức ${{\left( 2{{x}^{2}}-1 \right)}^{10}}$ là:  

    • A. $13440{{x}^{12}}$
    • B. $11240{{x}^{12}}$
    • C. $-13440{{x}^{12}}$
    • D. $-11240{{x}^{12}}$
  18. Câu 18:

    Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của ${{\left( x-\frac{2}{{{x}^{3}}} \right)}^{16}}$ 

    • A. $-C_{16}^{4}{{2}^{4}}$
    • B. $-C_{16}^{4}{{2}^{12}}$
    • C. $C_{16}^{4}{{2}^{4}}$
    • D. $-C_{16}^{4}{{2}^{12}}$
  19. Câu 19:

    Cho biết tổng của các hệ số trong khai triển ${{\left( 1+2x \right)}^{n}}$ là 6561. Tìm n ? 

    • A. n = 3
    • B. n = 4
    • C. n = 6
    • D. n = 8
  20. Câu 20:

    Tính tổng $S={{5}^{20}}C_{20}^{0}-{{5}^{19}}C_{20}^{1}+{{5}^{18}}C_{20}^{2}-...+C_{20}^{20}$   

    • A. ${{2}^{40}}$
    • B. $-{{2}^{40}}$
    • C. ${{5}^{20}}$
    • D. $-{{5}^{20}}$
  21. Câu 21:

    Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố: Tổng số chấm trong 2 lần gieo bằng 6 ? 

    • A. $\frac{1}{6}$
    • B. $\frac{1}{9}$
    • C. $\frac{1}{18}$
    • D. $\frac{5}{36}$
  22. Câu 22:

    Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.  

    • A. Đáp số khác
    • B. $\frac{1}{16}$
    • C. $\frac{9}{40}$
    • D. $\frac{143}{280}$
  23. Câu 23:

    Một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ, giáo viên chọn ra 5 học sinh để tham gia đội văn nghệ. Tính xác suất để 5 học sinh đươc chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn học sinh nam. 

    • A. $\frac{325}{506}$
    • B. $\frac{321}{506}$
    • C. $\frac{15}{253}$
    • D. $\frac{18}{253}$
  24. Câu 24:

    Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp nhứ nhất có 3 quả cầu đỏ, 7 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 4 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh. Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp thứ nhất và 1 quả cầu trong hộp thứ  hai. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ. 

    • A. $\frac{7}{20}$
    • B. $\frac{5}{20}$
    • C. $\frac{7}{75}$
    • D. $\frac{2}{75}$
  25. Câu 25:

    Có 10 người khách bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có 3 quầy. Hỏi xác suất để 3 người cùng đến quầy số 1 là:  

    • A. $\frac{C_{10}^{3}{{2}^{7}}}{{{3}^{10}}}$
    • B. $\frac{C_{10}^{3}C_{7}^{2}}{{{3}^{10}}}$
    • C. $\frac{C_{10}^{3}{{2}^{3}}}{{{3}^{10}}}$
    • D. $\frac{C_{10}^{3}{{2}^{7}}}{{{3}^{7}}}$
  26. Câu 26:

    Phép tịnh tiến theo vector $\overrightarrow{v}=\left( 5;4 \right)$  biến điểm$A\left( -1;2 \right)$ thành điểm nào trong các điểm sau đây? 

    • A. $A'\left( 3;4 \right)$
    • B. $A'\left( 4;6 \right)$
    • C. Đáp án khác
    • D. $A'\left( 1;3 \right)$
  27. Câu 27:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng $\Delta :2x-y+3=0$. Ảnh của đường thẳng $\Delta $ qua phép tịnh tiến theo $\overrightarrow{u}\left( 2;-1 \right)$ có phương trình là:  

    • A. $2x-y+5=0$
    • B. $2x-y-2=0$
    • C. $2x-y-3=0$
    • D. $2x-y-1=0$
  28. Câu 28:

    Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng $d:2x+y-3=0$, ảnh của d qua phép vị tự tâm $I\left( 2;-3 \right)$ tỉ số - 2 là: 

    • A. $2x+y-3=0$
    • B. $2x+y+3=0$
    • C. $2x+y-1=0$
    • D. $2x+y+2=0$
  29. Câu 29:

    Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với: 

    • A. AB
    • B. BC
    • C. PC
    • D. BD
  30. Câu 30:

    Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trên một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó:   

    • A. Song song
    • B. Chéo nhau
    • C. Cắt nhau
    • D. Trùng nhau
  31. Câu 31:

    Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi e là giao tuyến của các (SAB) và (SCD). Tìm e? 

    • A. e = Sx với Sx là đường thẳng song song với hai đường thẳng AD và BC.
    • B. e = SI với I là giao điểm của AB và MD, với M là trung điểm của BD.
    • C. e = SO với O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD.
    • D. e = Sx với Sx là đường thẳng song song với hai đường thẳng AB và CD.
  32. Câu 32:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ với đáy $ABCD$ là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử $AC$ và $BD$ cắt nhau tại $I$. $AD$ và $BC$ cắt nhau tại $O$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$ là: 

    • A. $SC$
    • B. $SB$
    • C. $SO$
    • D. $SI$
  33. Câu 33:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giao điểm của MN với (ABCD) là điểm K. Hãy chọn cách xác định điểm K đúng nhất trong bốn phương án sau:  

    • A. K là giao điểm của MN và SO
    • B. K là giao điểm của MN với BC
    • C. K là giao điểm của MN với AB
    • D. K là giao điểm của MN với BD
  34. Câu 34:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB và CD không song song). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giả sử đường thẳng d là giao tuyến của (SAC) và (SBD). Nhận xét nào sau đây là đúng? 

    • A. d cắt MN
    • B. d cắt SO
    • C. d cắt AB
    • D. d cắt CD
  35. Câu 35:

    Cho hình chóp S.ABCD. Gọi $O=AC\cap BD.$ Một mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ cắt SA, SB, SC, SD tại A’, B’, C’, D’. Giả sử $AB\cap CD=E,A'B'\cap C'D'=E'.$ Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau: 

    • A. S, E, E’ thẳng hàng.
    • B. S, E, A’ thẳng hàng
    • C. S, E’, A’ thẳng hàng
    • D.  C’, E, A’ thẳng hàng
  36. Câu 36:

    Cho tứ diện ABCD, M thuộc đoạn AB, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ đi qua M song song với BD và AC là:  

    • A. Hình bình hành
    • B. Hình thoi
    • C. Tam giác
    • D. Hình thang cân
  37. Câu 37:

    Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là một điểm di động trên đoạn AI. Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SIC). Thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện S.ABC là: 

    • A. Hình thoi
    • B. Hình bình hành
    • C. Tam giác cân tại M
    • D. Tam giác đều
  38. Câu 38:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ qua O song song  với AB và SC là hình gì?

    • A. Hình vuông
    • B. Hình bình hành
    • C. Hình chữ nhật
    • D. Hình thang
  39. Câu 39:

    Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, điểm M trên cạnh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi đó thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là: 

    • A. $\frac{{{\left( a+m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$
    • B. $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$
    • C. $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{2}}{2}$
    • D. $\frac{{{m}^{2}}\sqrt{3}}{4}$
  40. Câu 40:

    Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F, G lần lượt nằm trên ba cạnh AB, BC, CD mà không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mp(EFG) là:    

    • A. Một tứ giác
    • B. Một tam giác
    • C. Một ngũ giác
    • D. Một đoạn thẳng
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tập xác định của hàm số y=2sin2+3cotx+3y=\frac{2{{\sin }^{2}}+3}{\cot x+\sqrt{3}} là: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →