Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

    • A. Pb.
    • B. Sn.
    • C. Cu.
    • D. Zn.
  2. Câu 2:

    Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

    • A. không màu sang màu vàng.
    • B. không màu sang màu da cam.
    • C. màu vàng sang màu da cam.
    • D. màu da cam sang màu vàng.
  3. Câu 3:

    Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

    • A. Fe(OH)2.
    • B. Fe3O4.
    • C. Fe2O3.
    • D. FeO.
  4. Câu 4:

    Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

    • A. CuSO4 và ZnCl2.
    • B. HCl và AlCl3.
    • C. CuSO4 và HCl.
    • D. ZnCl2 và FeCl3.
  5. Câu 5:

    Cấu hình electron của ion Cr3+

    • A. [Ar]3d5.
    • B. [Ar]3d4.
    • C. [Ar]3d3.
    • D. [Ar]3d2.
  6. Câu 6:

    Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

    • A. Khí hidroclorua.
    • B. Khí cacbonic.
    • C. Khí clo.
    • D. Khí cacbon oxit.
  7. Câu 7:

    Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

    • A. NaCl.
    • B. CuSO4.
    • C. Na2SO4.
    • D. NaOH.
  8. Câu 8:

    Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

    • A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
    • B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
    • C. chỉ có kết tủa keo trắng.
    • D. không có kết tủa, có khí bay lên.
  9. Câu 9:

    Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

    • A. Na2SO4, KOH.
    • B. NaOH, HCl.
    • C. KCl, NaNO3.
    • D. NaCl, H2SO4.
  10. Câu 10:

    Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

    • A. bọt khí và kết tủa trắng.
    • B. bọt khí bay ra.
    • C. kết tủa trắng xuất hiện.
    • D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
  11. Câu 11:

    Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

    • A. Ca2+, Mg2+.
    • B. Al3+, Fe3+.
    • C. Na+, K+.
    • D. Cu2+, Fe3+.
  12. Câu 12:

    Cho sơ đồ chuyển hoá:$\text{Fe}\xrightarrow{\text{X}}\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\xrightarrow{\text{Y}}\text{Fe(OH}{{\text{)}}_{\text{3}}}$ (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là 

    • A. NaCl, Cu(OH)2.
    • B. Cl2, NaOH.
    • C. HCl, Al(OH)3.
    • D. HCl, NaOH.
  13. Câu 13:

    Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

    • A. IVA.
    • B. IIA.
    • C. IIIA.
    • D. IA.
  14. Câu 14:

    Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

    • A. NaOH loãng.
    • B. H2SO4 loãng.
    • C. H2SO4 đặc, nguội.
    • D. H2SO4 đặc, nóng.
  15. Câu 15:

    Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

    • A. +1, +2, +4, +6.
    • B. +3, +4, +6.
    • C. +2; +4, +6.
    • D. +2, +3, +6.
  16. Câu 16:

    Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

    • A. tính axit.
    • B. tính khử.
    • C. tính oxi hoá.
    • D. tính bazơ.
  17. Câu 17:

    Cấu hình electron nào sau đây là của Fe

    • A. [Ar] 4s23d6.
    • B. [Ar]3d64s2.
    • C. [Ar]3d8.
    • D. [Ar]3d74s1.
  18. Câu 18:

    Oxit lưỡng tính là

    • A.  CrO.
    • B. CaO.
    • C. Cr2O3.
    • D. MgO.
  19. Câu 19:

    Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

    • A. Na2CO3 và Na3PO4.
    • B. Na2CO3 và Ca(OH)2.
    • C. Na2CO3 và HCl.
    • D. NaCl và Ca(OH)2.
  20. Câu 20:

    Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

    • A. dầu hỏa.
    • B. nước.
    • C. phenol lỏng.
    • D. rượu etylic.
  21. Câu 21:

    Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

    • A. 1s22s22p6.
    • B. 1s22s22p63s1.
    • C. 1s22s22p63s2.
    • D. 1s22s22p63s23p1.
  22. Câu 22:

    Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

    • A. Bạc.
    • B. Đồng.
    • C. Nhôm.
    • D. Vàng.
  23. Câu 23:

    Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

    • A. Fe(OH)3.
    • B. Fe2(SO4)3.
    • C. Fe2O3.
    • D. FeSO4.
  24. Câu 24:

    Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

    • A. FeO.
    • B. Fe2O3.
    • C. Fe(OH)3.
    • D. Fe(NO3)3
  25. Câu 25:

    Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

    • A. Mg.
    • B. Al.
    • C. Na.
    • D. Fe.
  26. Câu 26:

    Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    • A. quặng manhetit.
    • B. quặng pirit.
    • C. quặng đôlômit.
    • D. quặng boxit.
  27. Câu 27:

    Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

    • A. Điện phân CaCl2 nóng chảy.
    • B. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
    • C. Điện phân dung dịch CaCl2
    • D. Nhiệt phân CaCl2
  28. Câu 28:

    Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

    • A. xiđerit.
    • B. hematit nâu.
    • C. hematit đỏ.
    • D. manhetit.
  29. Câu 29:

    Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

    • A. Al và Cr.
    • B. Fe và Cr.
    • C. Mn và Cr.
    • D. Fe và Al.
  30. Câu 30:

    Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

    • A. Fe.
    • B. Na.
    • C. K.
    • D. Ca.
  31. Câu 31:

    Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

    • A. 4.
    • B. 2.
    • C. 3.
    • D. 1.
  32. Câu 32:

    Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    • A. Au.
    • B. Ag.
    • C. Al.
    • D. Cu.
  33. Câu 33:

    Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)

    • A. 2,8 gam.
    • B. 1,4 gam.
    • C. 5,6 gam.
    • D. 11,2 gam.
  34. Câu 34:

    Nung 21,4 gam $Fe(OH)_3$ ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam Fe2O3. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Fe = 56)

    • A. 14 gam.
    • B. 16 gam.
    • C. 8 gam.
    • D. 12 gam.
  35. Câu 35:

    Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X có khối lượng 43,9 gam. Chia X làm 2phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 1,68 lít khí (đktc). Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M (loãng nóng). Giá trị của V là

    • A. 0,65
    • B. 1,00
    • C. 1,05
    • D. 1,15
  36. Câu 36:

    Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

    • A. 3,36 lít.
    • B. 2,24 lít.
    • C. 4,48 lít.
    • D. 1,12 lít.
  37. Câu 37:

    Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Na = 23)

    • A. 3,36 lít.
    • B. 2,24 lít.
    • C. 4,48 lít.
    • D. 6,72 lít.
  38. Câu 38:

    Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)

    • A. 3,36 lít.
    • B. 2,24 lít.
    • C. 4,48 lít.
    • D. 6,72 lít.
  39. Câu 39:

    Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

    • A. Ba.
    • B. Mg.
    • C. Ca.
    • D. Sr.
  40. Câu 40:

    Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16; Al = 27; Cr = 52)

    • A. 7,84 lít.
    • B. 4,48 lít.
    • C. 3,36 lít.
    • D. 10,08 lít.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →