Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử THPT môn Địa Lí online - Đề thi chính thức năm 2023

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có cả đường bờ biển và biên giới quốc gia?

    • A. Quảng Nam.
    • B. Quảng Ngãi.
    • C. Phú Yên.
    • D. Bình Định.
  2. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào trồng nhiều hồ tiêu trong các tỉnh sau đây?

    • A. Tây Ninh.
    • B. Cà Mau.
    • C. Hậu Giang.
    • D. Bạc Liêu.
  3. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A. Quảng Trị.
    • B. Hà Tĩnh.
    • C. Quảng Bình.
    • D. Thanh Hóa.
  4. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Pleiku thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A. Gia Lai.
    • B. Lâm Đồng.
    • C. Đắk Lắk.
    • D. Kon Tum.
  5. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô GDP lớn nhất trong các trung tâm sau đây?

    • A. Vinh.
    • B. Nam Định.
    • C. Hải Phòng.
    • D. Huế.
  6. Câu 6: Vấn đề cần quan tâm trong phát triển trồng trọt ở Đông Nam Bộ là

    • A. thủy lợi.
    • B. sương muối.
    • C. rét hại.
    • D. động đất.
  7. Câu 7: Cho bảng số liệu:

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?

    • A. Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
    • B. Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.
    • D. Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan.
    • C. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
  8. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?

    • A. Vị Thanh.
    • B. Hà Tiên.
    • C. Bạc Liêu.
    • D. Long Xuyên.
  9. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?

    • A. Sông Ia Lốp.
    • B. Sông Hậu.
    • C. Sông Krông Knô.
    • D. Sông Krông Ana.
  10. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều chè trong các tỉnh sau đây?

    • A. Quảng Bình.
    • B. Hà Giang.
    • C. Bình Định.
    • D. Vĩnh Long.
  11. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây thuộc trung tâm du lịch Đà Nẵng?

    • A. Mũi Né.
    • B. Sa Huỳnh.
    • C. Non Nước.
    • D. Đại Lãnh.
  12. Câu 12: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta khi có bão?

    • A. Lũ quét.
    • B. Ngập mặn.
    • C. Sóng thần.
    • D. Lũ nguồn.
  13. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng VIII, trạm khí tượng nào có lượng mưa cao nhất trong các trạm sau đây?

    • A. Nha Trang.
    • B. Điện Biên Phủ.
    • C. Đà Lạt.
    • D. Đà Nẵng.
  14. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?

    • A. Vũng Tàu.
    • B. Cần Thơ.
    • C. Thái Nguyên.
    • D. Hải Phòng.
  15. Câu 15: Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển

    • A. tập trung cao.
    • B. rất nhanh.
    • C. còn chậm.
    • D. rất đa dạng.
  16. Câu 16: Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

    • A. thác nước.
    • B. sức gió.
    • C. thủy triều.
    • D. dầu khí.
  17. Câu 17: Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước ta là biện pháp để

    • A. chống xói mòn.
    • B. ngăn ngập lụt.
    • C. chống ô nhiễm.
    • D. tăng độ phì.
  18. Câu 18: Cho biểu đồ:

    DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020?

    • A. Thái Lan gấp hơn bốn lần Cam-pu-chia.
    • B. Mi-an-ma lớn hơn Thái Lan.
    • C. Mi-an-ma gấp hơn hai lần Ma-lai-xi-a.
    • D. Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
  19. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây ở phía nam núi Phu Pha Phong?

    • A. Pha Luông.
    • B. Tản Viên.
    • C. Phu Luông.
    • D. Chí Linh.
  20. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường sắt từ Hà Nội nối với cửa khẩu quốc tế nào sau đây?

    • A. Lào Cai.
    • B. Na Mèo.
    • C. Tây Trang.
    • D. Cầu Treo.
  21. Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có công nghiệp khai thác sắt?

    • A. Lai Châu.
    • B. Bắc Kạn.
    • C. Yên Bái.
    • D. Tuyên Quang.
  22. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp chế biến lương thực và chế biến thủy hải sản?

    • A. Tân An.
    • B. Phan Thiết.
    • C. Sóc Trăng.
    • D. Cà Mau.
  23. Câu 23: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

    • A. phân bố tập trung ở ven các đô thị.
    • B. hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.
    • C. chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.
    • D. có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.
  24. Câu 24: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có

    • A. thảm thực vật giàu sức sống.
    • B. gió Mậu dịch thổi quanh năm.
    • C. lượng mưa phân bố theo mùa.
    • D. các dãy núi hướng vòng cung.
  25. Câu 25: Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay

    • A. phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế.
    • B. có nhiều tuyến nối liền với các nước.
    • C. gắn với phát triển của ngành dầu khí.
    • D. chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên.
  26. Câu 26: Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

    • A. không có sự thay đổi qua các năm.
    • B. gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.
    • C. còn thấp so với thế giới và khu vực.
    • D. lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.
  27. Câu 27: Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

    • A. phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.
    • B. chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.
    • C. phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.
    • D. tập trung hầu hết ở các đầm phá.
  28. Câu 28: Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay

    • A. thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.
    • B. phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô.
    • C. hình thành các nhà máy lọc hóa dầu.
    • D. chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc.
  29. Câu 29: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

    • A. phát triển kinh tế nhiều thành phần.
    • B. tăng cường mở rộng các thành phố.
    • C. hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.
    • D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
  30. Câu 30: Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

    • A. tương ứng với quá trình hiện đại hóa.
    • B. hình thành nên khu kinh tế ven biển.
    • C. chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.
    • D. làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
  31. Câu 31: Giải pháp chủ yếu phát triển cây thực phẩm ở Đồng bằng Sông Hồng là

    • A. sản xuất thâm canh, gắn với thị trường tiêu thụ.
    • B. sử dụng các giống tốt, nâng trình độ lao động.
    • C. thúc đẩy chuyên canh, tăng cường cơ giới hóa.
    • D. đa dạng nông sản, ứng dụng tiến bộ khoa học.
  32. Câu 32: Cho biểu đồ về sản xuất sắt, thép và sản xuất xi măng của nước ta giai đoạn 2015 - 2020:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A. Tình hình phát triển và cơ cấu sản lượng.
    • B. Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sản lượng.
    • C. Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng.
    • D. Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng.
  33. Câu 33: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.
    • B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.
    • C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.
    • D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu thị trường, phát huy các thế mạnh.
  34. Câu 34: Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của

    • A. gió Tây, dãy núi Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
    • B. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, hướng của dãy núi Trường Sơn, bão.
    • C. gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lí.
    • D. Tin phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
  35. Câu 35: Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

    • A. bố trí cây trồng hợp lí, phát triển thủy lợi.
    • B. quy hoạch, đẩy mạnh nông sản xuất khẩu.
    • C. tăng vụ, phát triển lợi thế của các khu vực.
    • D. đẩy mạnh cơ giới hóa, mở rộng diện tích.
  36. Câu 36: Trị giá nhập khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

    • A. sản xuất tăng trưởng, chất lượng sống tăng.
    • B. dân số tăng, các đô thị ngày càng mở rộng.
    • C. thị trường mở rộng, hội nhập toàn cầu sâu.
    • D. công nghiệp đa dạng, giao thông phát triển.
  37. Câu 37: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

    • A. mở rộng phân bố sản xuất, tạo mô hình kinh tế mới, bảo vệ môi trường.
    • B. khai thác thế mạnh, đẩy mạnh xuất khẩu, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
    • C. giải quyết việc làm, tăng sản phẩm hàng hóa, sử dụng hợp lí tài nguyên.
    • D. đa dạng nông sản, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng cường sản xuất lớn.
  38. Câu 38: Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là

    • A. bảo vệ động vật hoang dã, tăng độ che phủ.
    • B. chống xói mòn, bảo đảm cân bằng sinh thái.
    • C. tăng nguồn nước ngầm, góp phần chống lũ.
    • D. giữ gìn cảnh quan, bảo vệ đa dạng sinh học.
  39. Câu 39: Cho bảng số liệu:

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt hành khách luân chuyển bằng đường hàng không nước ta giai đoạn 2015 - 2020, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

    • A. Cột, đường, miền.
    • B. Đường, tròn, cột.
    • C. Tròn, đường, miền.
    • D. Miền, cột, tròn.
  40. Câu 40: Ý nghĩa chủ yếu của các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A. thu hút đầu tư, tạo nguồn sản phẩm xuất khẩu.
    • B. hình thành đô thị, giải quyết vấn đề việc làm.
    • C. mở rộng thương mại, khai thác các nguồn lực.
    • D. phát triển sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có cả đường bờ biển và biên giới quốc gia?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →