Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử THPT quốc gia môn Lịch Sử online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi năm 2023

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bản chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945) đã xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là:

    • A. Thực dân Pháp và tay sai
    • B. Thực dân Pháp
    • C. Thực dân Pháp và Phát xít Nhật
    • D. Phát xít Nhật
  2. Câu 2:

    Sự kiện nào đánh dấu chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai ở Nam Phi bị xóa bỏ hoàn toàn? 

    • A. Nhân dân Nam Phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang.
    • B. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.
    • C. Nenxơn Mandela trở thành tổng thống người da đen đầu tiên.
    • D. 17 nước châu Phi giành độc lập.
  3. Câu 3:

    Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nguyên nhân chủ yếu nào khiến Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mỹ? 

    • A. Để tiếp tục nhận viện trợ của Mỹ.
    • B. Tiếp tục giảm chi phí quốc phòng.
    • C. Bảo đảm lợi ích quốc gia của Nhật Bản.
    • D. Giúp Mỹ thực hiện Chiến lược toàn cầu.
  4. Câu 4:

    Nhận xét nào sau đây không đúng về ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Pari năm 1973? 

    • A. Là kết quả cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của quân dân ta ở hai miền đất nước.
    • B. Buộc Mỹ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta, rút hết quân đội về nước.
    • C. Miền Bắc được giải phóng, tạo thời cơ để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn Miền Nam.
    • D. Với hiệp định Pari, ta đã đánh cho Mĩ cút, tạo thời cơ tiến lên đánh cho Ngụy nhào.
  5. Câu 5:

    Hiệp ước Bali (1976) đánh dấu sự khởi sắc của ASEAN vì đã xác định được 

    • A. Nhiệm vụ cơ bản của các nước ASEAN.
    • B. Mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN.
    • C. Những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
    • D. Vai trò của tổ chức ASEAN.
  6. Câu 6:

    Căn cứ vào điều kiện lịch sử nào, Bộ chính trị Trung ương Đảng đã đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng Miền Nam? 

    • A. Khả năng chi viện của Miền Bắc cho tiền tuyến Miền Nam.
    • B. Mỹ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
    • C. Quân Mỹ và quân đồng minh của Mỹ đã rút khỏi Miền Nam.
    • D. Sau hiệp định Pari, so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta.
  7. Câu 7:

    Cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã làm được nhiệm vụ gì? 

    • A. Lật độ chế độ chuyên chế Nga hoàng.
    • B. Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh đế quốc.
    • C. Giải quyết được mâu thuẫn giữa giai cấp.
    • D. Giải quyết được vấn đề ruộng đất và vấn đề dân tộc.
  8. Câu 8:

    Trong giai đoạn 1919 – 1925, sự kiện nào đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam? 

    • A. Nhóm Cộng Sản Đoàn được lập ra.
    • B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thành lập.
    • C. Thành lập Công hội (bí mật).
    • D. Bãi công của công nhân Ba Son.
  9. Câu 9:

    Tháng 12/1950, Mĩ kí với Pháp “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” nhằm mục đích 

    • A. Từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
    • B. Kéo dài cuộc chiến tranh ở Việt Nam.
    • C. Tham chiến trực tiếp với Pháp ở Đông Dương.
    • D. Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.
  10. Câu 10:

    Hội nghị lần thứ 15 ban chấp hành Trung Ương Đảng Lao động Việt Nam (1/1959) đã xác định phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng con đường 

    • A. Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh chính trị và ngoại giao.
    • B. Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang.
    • C. Đấu tranh đòi Mĩ – Diệm thi hành hiệp định Giơnevơ.
    • D. Sử dụng bạo lực cách mạng.
  11. Câu 11:

    Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 đã:  

    • A. phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.
    • B. tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài.
    • C. buộc pháp phải thay đổi chiến lược chiến tranh.
    • D. tiêu diệt lực lượng quan trọng của quân Pháp.
  12. Câu 12:

    Nước nào được coi là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ 2? 

    • A. Peru.
    • B. Argentina.
    • C. Cuba.
    • D. Mehico.
  13. Câu 13:

    Theo thỏa thuận của hội nghị Pốt-xđam, việc giải giáp Quân Nhật ở Đông Dương được giao cho 

    • A. Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân Quốc.
    • B. Quân đội Anh và Hồng quân Liên Xô.
    • C. Quân đội Mỹ và Hồng quân Liên Xô.
    • D. Quân đội Pháp và quân đội Mỹ.
  14. Câu 14:

    Trong xu thế toàn cầu hóa, các nước đang phát triển có thể rút ngắn thời gian xây dựng và phát triển đất nước, chủ yếu là do 

    • A. Khai thác hiệu quả các nguồn vốn đầu tư, kỹ thuật công nghệ từ bên ngoài.
    • B. Sự giúp đỡ của các tổ chức kinh tế, tài chính quốc tế.
    • C. Sự hợp tác, đối thoại, sự trợ giúp của các nước phát triển.
    • D. Khai thác được nguồn nhân công phong phú và rẻ mạt.
  15. Câu 15:

    Nội dung của ba chương trình kinh tế lớn được Đại hội VI (12/1986) đề ra là: 

    • A. Máy móc, lương thực - thực phẩm và hàng xuất khẩu.
    • B. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.
    • C. Hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu và máy móc.
    • D. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và máy móc.
  16. Câu 16:

    Đại hội đại biểu lần thứ 2 của Đảng cộng sản Đông Dương (2/ 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên mới là 

    • A. Đông Dương Cộng Sản Đảng.
    • B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
    • C. Đảng Lao động Việt Nam.
    • D. Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn.
  17. Câu 17:

    Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn 4 thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là: 

    • A. Cục diện chiến tranh lạnh.
    • B. Sự ra đời của các tổ chức liên kết khu vực.
    • C. Sự hình thành xu hướng đa cực.
    • D. Xu thế toàn cầu hóa.
  18. Câu 18:

    Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam vào cuối năm 1929 chứng tỏ 

    • A. Phong trào yêu nước theo xu hướng vô sản đã phát triển mạnh mẽ.
    • B. Điều kiện thành lập chính Đảng vô sản ở Việt Nam đã chín muồi.
    • C. Hoạt động có hiệu quả của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
    • D. Quá trình phát triển từ tự phát lên tự giác của phong trào công nhân đã hoàn thành.
  19. Câu 19:

    Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương? 

    • A. Phương thức tác chiến theo kiểu phong kiến.
    • B. Triều đình cấu kết với thực dân Pháp đàn áp phong trào.
    • C. Thiếu sự tổ chức lãnh đạo thống nhất.
    • D. Mang tính địa phương, thiếu sự liên kết.
  20. Câu 20:

    Thực dân Pháp thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở Đà Nẵng 1958 vì 

    • A. Quân Pháp không quen thủy thổ và khí hậu Việt Nam.
    • B. Bị quân dân ta đánh trả quyết liệt.
    • C. Quân Pháp chủ quan và chưa có sự chuẩn bị kỹ càng.
    • D. Quân Pháp không có người chỉ huy tài giỏi.
  21. Câu 21:

    Trong tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, thời gian nào được xác định là thời cơ ngàn năm có một? 

    • A. Khi Nhật đầu hàng đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
    • B. Khi Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
    • C. Khi Nhật đảo chính Pháp.
    • D. Khi Nhật đầu hàng đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
  22. Câu 22:

    Yếu tố nào làm thay đổi sâu sắc “bản đồ chính trị” thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai? 

    • A. Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
    • B. Trật tự hai cực Ianta được hình thành.
    • C. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
    • D. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế.
  23. Câu 23:

    Cơ quan Tuyên truyền của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là báo

    • A. Tiền Phong
    • B. Tin tức
    • C. Tuổi Trẻ
    • D. Thanh niên
  24. Câu 24:

    Điểm chung của Hiệp ước Bali 1976 và định ước Henxinki 1975 là 

    • A. Tăng cường sự hợp tác giữa các nước trong lĩnh vực khoa học - kỹ thuật.
    • B. Khẳng định sự bền vững của đường biên giới quốc gia.
    • C. Tăng cường sự hợp tác giữa các nước trong lĩnh vực kinh tế - xã hội.
    • D. Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
  25. Câu 25:

    “Tự do cho nước Nga” là khẩu hiệu trong cuộc đấu tranh cách mạng nào ở Nga? 

    • A. Cuộc đấu tranh bảo vệ chính quyền Xô viết.
    • B. Cách mạng Tháng 2 năm 1917.
    • C. Cách mạng 1905 1907.
    • D. Cách mạng tháng 10 năm 1917.
  26. Câu 26:

    Nội dung nào sau đây không thuộc kết quả của cuộc đấu tranh của nhân dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng 1930 - 1931? 

    • A. Chính quyền thực dân Pháp tại Nghệ - Tĩnh đầu hàng.
    • B. Nhiều lý trưởng, chánh tổng bỏ trốn.
    • C. Nhiều cấp ủy Đảng ở thôn, xã đã thành lập các Xô Viết.
    • D. Hệ thống chính quyền thực dân phong kiến bị tan rã ở nhiều thôn, xã.
  27. Câu 27:

    Qua Công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản suất nào từng bước du nhập vào Việt Nam? 

    • A. Phương thức sản xuất thực dân.
    • B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
    • C. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp.
    • D. Phương thức sản xuất phong kiến.
  28. Câu 28:

    Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên mà chưa thành lập một chính Đảng vô sản ở Việt Nam vì lý do chủ yếu nào? 

    • A. Thực hiện chỉ thị của Quốc tế Cộng sản về cách mạng Đông Dương.
    • B. Lực lượng cách mạng còn non trẻ, thực dân Pháp đang còn mạnh.
    • C. Công nhân chưa trưởng thành, chủ nghĩa Mác - Lênin chưa được truyền bá rộng rãi vào Việt Nam.
    • D. Lực lượng cách mạng còn chưa được tập hợp, giác ngộ đầy đủ.
  29. Câu 29:

    Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam được đánh giá là “lừng lẫy năm châu chấn động địa cầu”? 

    • A. Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước thắng lợi (1975).
    • B. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).
    • C. Cách mạng Tháng Tám thành công (1945).
    • D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
  30. Câu 30:

    Nội dung nào dưới đây không thuộc về nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai? 

    • A. Các chính sách và biện pháp điều tiết của Nhà nước.
    • B. Áp dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại.
    • C. Lãnh thổ rộng lớn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
    • D. Chi phí cho quốc phòng của Mỹ thấp.
  31. Câu 31:

    Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931? 

    • A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
    • B. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
    • C. Địa chủ, phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp nhân dân.
    • D. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
  32. Câu 32:

    Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của bộ chính trị trung ương đảng trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 ở Việt Nam là 

    • A. Kết hợp tiến công trên ba vùng chiến lược rừng núi, nông thôn và đô thị.
    • B. Kết hợp đấu tranh trên 3 mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.
    • C. Kết hợp tiến công địch bằng cả ba mũi chính trị, quân sự và binh vận.
    • D. Kết hợp tiến công và nổi dậy giữa chiến trường chính và chiến trường phụ.
  33. Câu 33:

    Năm 1919, thay mặt những người Việt Nam yêu nước tại Pháp, Nguyễn Ái Quốc đã 

    • A. Gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến hội nghị Vécxai.
    • B. Tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp.
    • C. Tán thành việc gia nhập tổ chức quốc tế Cộng sản.
    • D. Tham dự hội nghị quốc tế nông dân.
  34. Câu 34:

    Điểm chung trong mục tiêu của 3 kế hoạch Rơve, Đờ lát đơ tátxinhi, Nava mà thực dân Pháp thực hiện trong chiến tranh Đông Dương là gì? 

    • A. Buộc ta phải đàm phán theo những điều kiện có lợi cho Pháp.
    • B. Giành thế chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.
    • C. Giành thắng lợi để xoay chuyển cục diện chiến tranh.
    • D. Tiêu diệt cơ quan đầu não và bộ đội chủ lực của ta.
  35. Câu 35:

    Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ 1965-1968, lực lượng nào giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng? 

    • A. Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn.
    • B. Quân đồng minh của Mỹ.
    • C. Quân viễn chinh Mỹ.
    • D. Quân đội Sài Gòn.
  36. Câu 36:

    Nội dung nào sau đây là quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)? 

    • A. Pháp cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
    • B. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.
    • C. Chính phủ Việt Nam đồng ý cho 15.000 quân Pháp ra miền Bắc.
    • D. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do.
  37. Câu 37:

    Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 của nhân dân Việt Nam? 

    • A. Có hậu phương miền Bắc vững chắc.
    • B. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
    • C. Sự lãnh đạo sáng suốt và đúng đắn của Đảng.
    • D. Nhân dân Việt Nam giàu lòng yêu nước.
  38. Câu 38:

    Phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí, kỹ thuật và vật chất giải phóng miền Nam trước mùa mưa (trước tháng 5/1957) là quyết định của bộ chính trị trung ương Đảng trước chiến dịch nào? 

    • A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
    • B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
    • C. Chiến dịch đường 14 - Phước Long.
    • D. Chiến dịch Tây Nguyên.
  39. Câu 39:

    Căn cứ địa cách mạng là 

    • A. Địa bàn bí mật mà địch không ngờ tới.
    • B. Địa bàn chuẩn bị mọi điều kiện cho cuộc khởi nghĩa giành chính quyền.
    • C. Nơi cung cấp chủ yếu về sức người, sức của cho cách mạng.
    • D. Nơi chính quyền dịch tan rã hoàn toàn, nhân dân làm chủ.
  40. Câu 40:

    Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đi đầu thế giới trong lĩnh vực 

    • A. Công nghiệp vũ trụ.
    • B. Công nghiệp nặng.
    • C. Sản xuất nông nghiệp.
    • D. Khoa học kỹ thuật.
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Bản chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945) đã xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →