Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường THPT Trần Suyền năm 2022

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho biểu đồ:

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP bình quân đầu người năm 2019 so với năm 2010 của Cam-pu-chia và Lào?

    • A. Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Lào
    • B. Lào tăng gấp hai lần Cam-pu-chia
    • C. Lào tăng nhiều hơn Cam-pu-chia
    • D. Cam-pu-chia tăng nhiều hơn Lào
  2. Câu 2:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào có GDP bình quân tính theo đầu người thấp nhất của các tỉnh?

    • A. Quảng Ninh
    • B. Nha Trang
    • C. Lâm Đồng
    • D. Đồng Nai
  3. Câu 3:

     Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A. Quảng Ninh
    • B. Lai Châu
    • C. Sơn La
    • D. Thái Nguyên
  4. Câu 4:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp cơ khí, đóng tàu?

    • A. Cà Mau
    • B. Rạch Giá
    • C. Long Xuyên
    • D. Kiên Lương
  5. Câu 5:

    Cho bảng số liệu: 

    SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: triệu  người)

    Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỷ lệ dân thành thị cao nhất?

    • A. Thái Lan
    • B. Philippine
    • C. Campuchia
    • D. Indonesia
  6. Câu 6:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 2?

    • A. Thái Nguyên
    • B. Hà Nội
    • C. Đà Nẵng
    • D. Hải Phòng
  7. Câu 7:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 1500m?

    • A. Bà Rá
    • B. Chư Pha
    • C. Chứa Chan
    • D. Braian
  8. Câu 8:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp hóa chất, phân bón có ở trung tâm nào sau đây?

    • A. Quãng Ngãi
    • B. Nha Trang
    • C. Quy Nhơn
    • D. Phan Thiết
  9. Câu 9:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở nơi đường số 19 gặp đường số 1?

    • A. Quy Nhơn
    • B. Tuy Hòa
    • C. Quãng Ngãi
    • D. Nha Trang
  10. Câu 10:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở  độ cao 50 – 500m?

    • A. Tràm Chim
    • B. Cát Tiên
    • C. Cần Giờ
    • D. Củ chi
  11. Câu 11:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng lợn lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

    • A. Hà Tĩnh
    • B. Nghệ An
    • C. Quảng Trị
    • D. Quảng Bình
  12. Câu 12:

    Hoạt động trồng rừng đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ thường được tiến hành tại đâu?

    • A. vùng trung du
    • B. vùng ven biển
    • C. vùng đồng bằng
    • D. vùng đồi núi
  13. Câu 13:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ  trung bình tháng VII lớn nhất?

    • A. A Pa Chải
    • B. Hà Nội
    • C. Hà Tiên
    • D. Lũng Cú
  14. Câu 14:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có vịnh Phan Rí?

    • A. Bình Thuận
    • B. Ninh Thuận
    • C. Quảng Ngãi
    • D. Khánh Hòa
  15. Câu 15:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Trị An nằm ở trên sông nào sau đây?

    • A. Sông Xê Xan
    • B. Sông Xrê Pôk
    • C. Sông Đồng Nai
    • D. Sông Ba
  16. Câu 16:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây xa nhất về phía Nam?

    • A. Nha Trang
    • B. Cà Mau
    • C. Kiên Giang
    • D. Phan Thiết
  17. Câu 17:

    Tài nguyên than ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

    • A. nhiệt điện
    • B. thủy điện
    • C. điện mặt trời
    • D. điện gió
  18. Câu 18:

    Vùng ven biển nước ta thường xảy ra loại thiên tai nào?

    • A. xói mòn đất
    • B. sạt lở bờ biển
    • C. sóng thần
    • D. động đất
  19. Câu 19:

    Phân bố công nghiệp nước ta hiện nay ra sao?

    • A. phủ kín các vùng
    • B. không đồng đều
    • C. mật độ dày đặc
    • D. mức độ rất cao
  20. Câu 20:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Thanh Hóa?

    • A. Sông Cả
    • B. Sông Hồng
    • C. Sông Gianh
    • D. Sông Chu
  21. Câu 21:

     Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La  thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A. Quảng Trị
    • B. Quảng Bình
    • C. Nghệ An
    • D. Hà Tĩnh
  22. Câu 22:

     Biện pháp hàng đầu để bảo vệ loại rừng phòng hộ của nước ta là

    • A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật
    • B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc
    • C. duy trì và phát triển độ phì đất rừng
    • D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng
  23. Câu 23:

    Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

    • A. làm tăng mạnh tỉ trọng kinh tế Nhà nước
    • B. tăng cao tỉ trọng công nghiệp khai khoáng
    • C. đáp ứng đầy đủ yêu cầu phát triển đất nước
    • D. hình thành các khu công nghiệp tập trung
  24. Câu 24:

    Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta hiện nay

    • A. phát triển mạnh ven các đảo
    • B. có tỉ trọng ngày càng tăng
    • C. phân bố rộng khắp các vùng
    • D. chủ yếu phục vụ xuất khẩu
  25. Câu 25:

    Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

    • A. được trồng theo hướng tập trung
    • B. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng
    • C. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi
    • D. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt
  26. Câu 26:

    Các đảo và quần đảo nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

    • A. tập trung chủ yếu phía nam
    • B. giàu tài nguyên khoáng sản
    • C. có nhiều đảo nằm ở ven bờ
    • D. có dân cư tập trung đông đúc
  27. Câu 27:

    Vùng đất của nước ta có đặc điểm ra sao?

    • A. mở rộng đến hết lãnh hãi
    • B. có đường biên giới kéo dài
    • C. lớn hơn vùng biển nhiều lần
    • D. thu hẹp theo chiều bắc - nam
  28. Câu 28:

    Các thành phố ở nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

    • A. có thị trường tiêu thụ rộng
    • B. hoàn toàn trực thuộc các tỉnh
    • C. tập trung ở khu vực miền núi
    • D. chỉ có chức năng hành chính
  29. Câu 29:

    Dân cư nước ta hiện nay ra sao?

    • A. tập trung chủ yếu ở đồng bằng
    • B. hoàn toàn sống ở nông thôn
    • C. có xu hướng giảm quy mô
    • D. có gia tăng tự nhiên rất cao
  30. Câu 30:

    Ngành bưu chính nước ta hiện nay ra sao?

    • A. mạng lưới phân bố đều khắp
    • B. có công nghệ kĩ thuật cao
    • C. tốc độ phát triển rất nhanh
    • D. thiếu lao động trình độ cao
  31. Câu 31:

    Giải pháp chủ yếu thúc đẩy sự phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là gì?

    • A. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng cường xuất khẩu
    • B. thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật, đào tạo nguồn lao động
    • C. phát triển nguyên liệu, khai thác hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường
    • D. đảm bảo năng lượng, mở rộng diện tích, tạo thêm nhiều sản phẩm mới
  32. Câu 32:

    Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?

    • A. đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế
    • B. phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu
    • C. khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở
    • D. thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển
  33. Câu 33:

    Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cao su, cà phê ở Đông Nam Bộ là gì?

    • A. mở rộng thị trường, phát triển các trang trại
    • B. tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu
    • C. sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt
    • D. sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích
  34. Câu 34:

    Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do đâu?

    • A. nằm trong vùng nội chí tuyến, đồng bằng và đồi núi thấp chủ yếu
    • B. vị trí nằm trên đường di lưu, di cư của sinh vật, địa hình đa dạng
    • C. số giờ nắng nhiều, lượng mưa phân hóa theo các miền tự nhiên
    • D. có nhiều cao nguyên rộng lớn, nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam
  35. Câu 35:

    Cho bảng số liệu: 

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN GIAI  ĐOẠN 2010-2015 

     

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020) 

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn  2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A. Đường
    • B. Miền
    • C. Kết hợp
    • D. Cột
  36. Câu 36:

    Biện pháp chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp lâu  năm ở Tây Nguyên là gì?

    • A. đa dạng hóa cây công nghiệp, đẩy mạnh công nghiệp chế biến
    • B. nâng cao chất lượng nguồn lao động, đẩy mạnh công nghiệp
    • C. phát triển mô hình kinh tế trang trại, mở rộng diện tích canh tác
    • D. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp, thu hút đầu tư nước ngoài
  37. Câu 37:

    Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu do đâu?

    • A. chuyên môn hoá nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu
    • B. đa dạng hoá nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến
    • C. ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân
    • D. sản xuất theo hướng hàng hoá, đáp ứng nhu cầu của thị trường
  38. Câu 38:

    Nội thương nước ta hiện nay phát triển nhanh chủ yếu do đâu?

    • A. đẩy mạnh sản xuất, chuyển đổi cơ cấu kinh tế
    • B. kinh tế phát triển mạnh, chất  lượng sống tăng
    • C. hội nhập kinh tế, nhiều trung tâm thương mại
    • D. đa dạng hình thức kinh doanh, thu nhập tăng
  39. Câu 39:

    Cho biểu đồ về dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 2009 và 2019 (Đơn vị: %) 

     

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A. Quy mô và tốc độ dân số theo nhóm tuổi
    • B. Chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
    • C. Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
    • D. Tốc độ và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
  40. Câu 40:

    Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

    • A. nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu
    • B. thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu
    • C. tăng cường thiết bị hiện đại, sử dụng công nghệ mới
    • D. nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP bình quân đầu người năm 2019 so với năm 2010 của Cam-pu-chia và Lào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →