Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #13

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hệ đếm 60 đơn vị được gọi là:

    • A. Hội
    • B. Hệ chi
    • C. Hệ can chi
    • D. Hệ can
  2. Câu 2:

    Hệ Can trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?

    • A. 5
    • B. 60
    • C. 12
    • D. 10
  3. Câu 3:

    Biểu tượng cho dương là hình gì?

    • A. Hình vuông
    • B. Hình chữ nhật
    • C. Hình elip
    • D. Hình tròn
  4. Câu 4:

    Theo quan hệ trên dưới, trước sau, bộ phận nào trên cơ thể con người tương ứng với phần âm?

    • A. Cằm, lòng bàn tay, bụng
    • B. Cằm, mu bàn tay, lưng
    • C. Trán, mu bàn tay, lưng
    • D. Trán, lòng bàn tay, bụng
  5. Câu 5:

    Ngũ tạng trong cơ thể con người bao gồm các bộ phận sau:

    • A. Bàng quang, tâm, can, phế, tì
    • B. Thận, tâm, can, phế, tì
    • C. Thận, tâm, can, phế, vị
    • D. Thận, tâm, đại tràng, phế, tì
  6. Câu 6:

    Bánh trưng, bánh truyền thống của dân tộc Việt tượng trưng cho:

    • A. Đất
    • B. Cả âm và dương
    • C. Mặt trăng
    • D. Trời
  7. Câu 7:

    Trong quan niệm dân gian, vật tổ của người Việt là cặp:

    • A. Ông Đồng - bà Cốt
    • B. Phật Ông - Phật Bà
    • C. Ông Tơ - bà Nguyệt
    • D. Tiên - Rồng
  8. Câu 8:

    Cách nói "Chớ đi ngày bảy chớ về ngày ba; Ba chìm bảy nổi chín lênh đênh" thể hiện tư duy nào của người Việt?

    • A. Tư duy lưỡng phân lưỡng hợp
    • B. Tư duy số chẵn
    • C. Tư duy số lẻ
    • D. Tư duy sống quân bình
  9. Câu 9:

    Bộ ba điển hình trong nguyên lí hình thành Tam tài là:

    • A. Cha - Mẹ - Con
    • B. Trời - Đất - Người
    • C. Con người - Không gian - Thời gian
    • D. Trời - Đất - Nước
  10. Câu 10:

    Trong Hà Đồ - cơ sở của Ngũ hành, những số nào là "số sinh"?

    • A. Từ 1-5
    • B. Từ 1-3
    • C. Từ 6-10
    • D. Từ 1-6
  11. Câu 11:

    Phật giáo ở Việt Nam phát triển cực thịnh vào thời kì nào?

    • A. Thời Pháp thuộc
    • B. Thời Nguyễn
    • C. Thời Lý - Trần
    • D. Thời Lê
  12. Câu 12:

    Nội dung cơ bản của học thuyết Phật giáo được khái quát lại thành mấy nhân duyên?

    • A. 9 (cửu nhân duyên)
    • B. 3 (tam nhân duyên)
    • C. 6 (lục nhân duyên)
    • D. 12 (thập nhị nhân duyên)
  13. Câu 13:

    Bốn công trình nghệ thuật lớn được gọi là An Nam tứ đại khí gồm:

    • A. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
    • B. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
    • C. Chùa Một Cột, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền
    • D. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh
  14. Câu 14:

    Thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào là công cụ để giai cấp thống trị xây dựng chính quyền và quản lí độc tôn?

    • A. Nho giáo
    • B. Đạo giáo
    • C. Phật giáo
    • D. Ki-tô giáo
  15. Câu 15:

    Đạo giáo còn được gọi là:

    • A. Học thuyết Lão - Trang
    • B. Công giáo
    • C. Đạo Khổng
    • D. Ấn Độ giáo
  16. Câu 16:

    Đạo giáo được hình thành từ quốc gia nào?

    • A. Thái Lan
    • B. Ấn Độ
    • C. Việt Nam
    • D. Trung Quốc
  17. Câu 17:

    Mục đích tu của Đạo giáo là gì?

    • A. Sống lâu
    • B. Thoát khổ
    • C. Cứu nhân độ thế
    • D. Giác ngộ
  18. Câu 18:

    Xét về nguồn gốc, Ki-tô giáo là tôn giáo của ...............

    • A. Những học giả phương Tây
    • B. Những nhà triết học
    • C. Của các chủ nô La Mã
    • D. Những người bị áp bức
  19. Câu 19:

    Công giáo, giáo hội phía Tây của Ki-tô giáo lấy khu vực nào làm trưng tâm?

    • A. Anh
    • B. Istambul
    • C. Palestin
    • D. Roma
  20. Câu 20:

    Ki-tô giáo là tên gọi chung tất cả các tông phái cùng tôn thờ vị nào?

    • A. Hoàng đế Constatin
    • B. Jesus Christ
    • C. M. Luther
    • D. Thượng đế
  21. Câu 21:

    Nho Giáo ra đời ở quốc gia nào?

    • A. Thái Lan
    • B. Trung Quốc
    • C. Ấn Độ
    • D. Việt Nam
  22. Câu 22:

    Đạo Tin Lành là một tôn giáo được tách ra từ tôn giáo nào?

    • A. Phật giáo
    • B. Đạo giáo
    • C. Ki-tô giáo
  23. Câu 23:

    Nho giáo là

    • A. Là một học thuyết kinh tế
    • B. Là một học thuyết chính trị, đạo đức
    • C. Một tư tưởng chỉ dành cho nhà nước phong kiến không chính thống
    • D. Là một học thuyết triết học
  24. Câu 24:

    Nho giáo còn được gọi là:

    • A. Chu Công giáo
    • B. Kinh giáo
    • C. Đạo đức giáo
    • D. Khổng giáo
  25. Câu 25:

    Bộ sách của Nho giáo gồm:

    • A. Ngũ Kinh, Ngũ luân
    • B. Tứ Thư, Ngũ thường
    • C. Tứ Thư, Ngũ Kinh
    • D. Ngũ luân, Ngũ thường
  26. Câu 26:

    Ngũ kinh gồm:

    • A.  Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Xuân Thu
    • B. Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch
    • C. Kinh Thi , Kinh Lễ , Kinh Dịch, Kinh Nhạc, Kinh Thư
    • D. Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu
  27. Câu 27:

    Nho giáo trở thành quốc giáo thời kì nào?

    • A. Nhà Lê
    • B. Nhà Trần
    • C. Nhà Lý
    • D. Nhà Nguyễn
  28. Câu 28:

    Người sáng lập Phật giáo là:

    • A. Siddhartha Gautama
    • B. Mạnh Tử
    • C. Khổng Tử
    • D. Lão Tử
  29. Câu 29:

    Các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên thân thiết nhất đối với cuộc sống của người trồng lúa nước được thờ dưới dạng:

    • A. Thổ Công, Thổ Địa
    • B. Tứ Bất tử
    • C. Các Nữ thần - các Mẫu
    • D. Thành Hoàng
  30. Câu 30:

    Chất âm tính của văn hóa nông nghiệp dẫn đến hệ quả trong tín ngưỡng là tình trạng các ... chiếm ưu thế.

    • A. Nam thần
    • B. Thánh
    • C. Thành Hoàng
    • D. Nữ thần
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hệ đếm 60 đơn vị được gọi là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Cơ sở văn hoá Việt Nam. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài