Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #9

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chỉ ra các đường dẫn truyền bắt chéo ở tuỷ gai:

    • A. Đường dẫn truyền cảm giác đau
    • B. Đường dẫn truyền cảm giác từ cân cơ
    • C. Đường dẫn truyền cảm giác từ khớp
    • D. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
  2. Câu 2:

    Chỉ ra các đặc điểm của bó tháp thẳng:

    • A. Bắt chéo ở hành não
    • B. Nằm ở khe trước giữa
    • C. Chạy vào sừng trước
    • D. Tất cả các ý trên đều đúng
  3. Câu 3:

    Chỉ ra các bó liên quan đến phản xạ thị giác và thính giác:

    • A. Bó mái gai
    • B. Bó hồng gai
    • C. Bó tháp thẳng
    • D. Bó trám gai
  4. Câu 4:

    Xác định triệu chứng của việc cắt ngang qua 1/2 tuỷ gai: 

    • A. Mất cảm giác xúc giác cùng bên
    • B. Mất cảm giác cơ bên đối diện
    • C. Mất cảm giác nhiệt độ cùng bên
    • D. Không phải các tổn thương kể trên
  5. Câu 5:

    Các tế bào điển hình ở hạch gai của động vật có vú là loại:

    • A. 1 cực
    • B. 2 cực
    • C. 3 cực
    • D. Đa cực
  6. Câu 6:

    Cơ vân được chi phối bởi:

    • A. Các sợi nhỏ có myelin
    • B. Các sợi nhỏ không myelin
    • C. Các sợi lớn không myelin
    • D. Các sợi lớn có myelin
  7. Câu 7:

    Nhánh xám là do sự tạo thành của các sợi:

    • A. Sau hạch
    • B. Trước hạch
    • C. Có myelin
    • D. Đến cơ vân
  8. Câu 8:

    Chất trắng ở tuỷ gai gồm:

    • A. Các bó sợi thần kinh
    • B. Các sợi từ hạch thần kinh ngoại biên
    • C. Các sợi từ các tế bào vỏ não
    • D. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
  9. Câu 9:

    Cảm giác khi sờ vào giác mạc là:

    • A. áp lực
    • B. Nóng
    • C. Lạnh
    • D. Đau
  10. Câu 10:

    Rễ sau của các dây gai sống chứa:

    • A. Các sợi có myelin
    • B. Các sợi không myelin
    • C. Các sợi nhỏ không myelin và các sợi to có myelin
    • D. Không ý nào kể trên đúng
  11. Câu 11:

    Xác định đúng chức năng của tế bào vệ tinh

    • A. Giảm tốc độ dẫn truyền
    • B. Vận truyển dinh dưỡng
    • C. Là nguồn gốc của myelin
    • D. Không rõ ràng về chức năng
  12. Câu 12:

    Các sợi đến tạng chi phối cho:

    • A. Cơ vân
    • B. Các tuyến
    • C. Đám rối dưới niên mạc
    • D. Tất cả các cơ quan trên
  13. Câu 13:

    Bó cung trước dẫn truyền cảm giác:

    • A. Sờ mó tinh tế
    • B. Đau
    • C. Nóng.
    • D. Lạnh
  14. Câu 14:

    Bó cung sau dẫn truyền cảm giác:

    • A. Đau
    • B. Sờ mó
    • C. Sâu bản thể
    • D. Tất cả các loại cảm giác kể trên
  15. Câu 15:

    Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp:

    • A. Mất vận động tự chủ ở ngọn chi
    • B. Mất cảm giác nhiệt
    • C. Mất cảm giác xúc giác
    • D. Tất cả các đặc điểm trên đều sai
  16. Câu 16:

    Bó tiền đình gai chứa các sợi từ:

    • A. Các nhân tiền đình trên
    • B. Các nhân tiền đình giữa
    • C. Các nhân tiền đình dưới
    • D. Không phải các nhân kể trên
  17. Câu 17:

    Nhân đỏ nhận các sợi từ:

    • A. Tiểu não
    • B. Tuỷ gai
    • C. Hạch nền
    • D. Cầu não
  18. Câu 18:

    Cắt ngang 1/2 tuỷ sẽ gây ra hậu quả:

    • A. Mất dẫn truyền cảm giác cùng bên ở cột trắng sau, dưới chỗ tổn thương
    • B. Mất cảm giác đau ở hai bên trong vùng tổn thương
    • C. Mất cảm giác nhiệt hai bên ở vùng tổn thương chi phối
    • D. Mất tất cả các cảm giác trên
  19. Câu 19:

    Nếu cắt đứt toàn bộ tuỷ gai thì:

    • A. Chức năng bàng quang bị rối loạn
    • B. Sự co cơ duỗi bình thường
    • C. Mất phản xạ nông
    • D. Mất tất cả các chức năng trên
  20. Câu 20:

    Thần kinh gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi:

    • A. Các rễ trước
    • B. Các rễ sau
    • C. Cả hai rễ kể trên
    • D. Không phải hai rễ trên
  21. Câu 21:

    Các nhánh bì của thần kinh gai sống:

    • A. Các sợi có myelin nhỏ
    • B. Các sợi không myelin
    • C. Hai loại kể trên
    • D. Không phải hai loại trên
  22. Câu 22:

    Các đặc điểm của nơron trước hạch:

    • A. Thân nằm trong hệ thần kinh trung ương
    • B. Các sợi trục không myelin
    • C. Cả hai đặc điểm trên
    • D. Không phải hai loại trên
  23. Câu 23:

    Các sợi dân truyền cảm giác thống nhiệt mang các sợi từ:

    • A. Các ống bán nguyệt
    • B. Mắt
    • C. Cả hai cơ quan trên
    • D. Không phải hai loại trên
  24. Câu 24:

    Cảm giác đau được dẫn truyền bởi:

    • A. Các sợi nhỏ có myelin
    • B. Các sợi không myelin
    • C. Cả hai loại trên
    • D. Không phải hai loại trên
  25. Câu 25:

    Các tiểu thể Ruffini có liên quan với:

    • A. Sự phân biệt cảm giác nóng lạnh
    • B. Cảm giác về sự chuyển động
    • C. Cả hai loại trên
    • D. Không phải hai loại trên
  26. Câu 26:

    Cơ quan xúc giác đặc biệt tận cùng ở gan bàn chân là:

    • A. Các bầu tận cùng Krause
    • B. Các tiểu thể Messner
    • C. Cả hai
    • D. Không phải hai loại trên
  27. Câu 27:

    Các sợi rời tạng có liên quan với:

    • A. Thần kinh sống cùng 2
    • B. Thần kinh sống cùng 4
    • C. Cả hai
    • D. Không phải hai dây trên
  28. Câu 28:

    Các nơron sau mạch:

    • A. Có thân trong hạch thần kinh thực vật
    • B. Sợi trục chính có myelin
    • C. Cả hai
    • D. Không có hai đặc điểm trên
  29. Câu 29:

    Chỉ ra các đặc điểm của sợi trục của các tế bào hạch thần kinh thực vật:

    • A. Thường không có nhiều ngành bên
    • B. Thường có myelin dày
    • C. Có cả hai đặc điểm trên
    • D. Không có hai đặc điểm trên
  30. Câu 30:

    Mỗi thần kinh gai sống có một:

    • A. Nhánh trắng đến từ thân giao cảm
    • B. Nhánh xám đến từ thân giao cảm
    • C. Cả hai nhánh trên
    • D. Không phải hai nhánh trên
  31. Câu 31:

    Các sợi trước hạch đến đám rối thận từ:

    • A. Nhánh trắng theo con đường của thân giao cảm
    • B. Thần kinh lang thang
    • C. Cả hai con đường trên
    • D. Không phải từ hai con đường trên
  32. Câu 32:

    Ông tâm tuỷ chia mép xám thành:

    • A. Mép sau
    • B. Mép trước
    • C. Mép sau và trước
    • D. Không phải các loại trên
  33. Câu 33:

    Trên thiết đò cắt ngang qua tuỷ đoạn thắt lưng co:

    • A. Hình ô van
    • B. Rãnh giữa sau sâu
    • C. Có cả hai
    • D. Không có cả hai
  34. Câu 34:

    Vách giữa sau của tuỷ gai được tạo thành bởi:

    • A. Tổ chức thần kinh đệm
    • B. Màng nuôi
    • C. Cả hai
    • D. Không phải cả hai
  35. Câu 35:

    Chỉ ra các đặc điểm của vùng viền Lissauer

    • A. Trải dài từ tiết đoạn sống cổ cuối đến thắt lưng 12
    • B. Thấy ở cột sau, là một nhóm tế bào lớn
    • C. Cả hai đặc điểm trên
    • D. Không có hai đặc điểm trên
  36. Câu 36:

    Triệu chứng khi bị cắt ngang tuỷ:

    • A. Phản ứng tức thì là choáng
    • B. Giai đoạn còn bù là mất phản xạ
    • C. Có cả hai
    • D. Không có cả hai
  37. Câu 37:

    Chỉ ra các đặc điểm của bó bên sau(Lissauer)

    • A. Tạo bởi các sợi không myelin và có myelin mỏng
    • B. Tạo bởi các sợi không myelin và có myelin mỏng
    • C. Có 2 đặc điểm trên
    • D. Không có 2 đặc điểm trên
  38. Câu 38:

    Triệu chứng khi cắt ngang bó cung sau một bên:

    • A. Mất cảm giác đau cùng bên, tương ứng với đoạn tuỷ dưới chỗ tổn thương
    • B. Mất cảm giác đau nội tạng
    • C. Có cả hai triệu chứng trên
    • D. Không có hai triệu chứng trên
  39. Câu 39:

    Bó tháp thẳng được tạo bởi:

    • A. Các sợi vỏ gai bắt chéo ở hành não
    • B. Các sợi vỏ gai bắt chéo ở hành não
    • C. Cả hai loại sợi trên
    • D. Không phải hai loại trên
  40. Câu 40:

    Các đặc điểm dưới đây là của hành não, ngoại trừ:

    • A. Sự hình thành của não thất 3
    • B. Sự bắt chéo của bó tháp
    • C. Sự hình thành các nhân dây thần kinh sọ
    • D. Sự xuất hiện của các nhóm nhân phức tạp, nối tiếp nhau, có phần nằm dọc theo ttỏ chức lưới
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chỉ ra các đường dẫn truyền bắt chéo ở tuỷ gai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

39 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #10

Đề số 10 của môn Giải phẫu đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu đại cương ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu đại cương. Đề bao gồm 25 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài