Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #10

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi được cấp có thẩm quyền giao dự toán hoạt động trong năm kế toán ghi:

    • A. Nợ TK008 -Dự toán chi hoạt động
    • B. Có TK 008 - Dự toán chi hoạt động
    • C. Nợ TK 611- Chi phí hoạt động, Có TK 511 – Thu hoạt động do NSNN cấp, Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động
    • D. Nợ TK 511 – Thu hoạt động do NSNN cấp, Có TK 911 - Chi phí hoạt động , Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động
  2. Câu 2:

    Khi đơn vị rút dự toán kinh phí hoạt động để sử dụng kế toán ghi vào tài khoản kế toán nào?

    • A. Bên nợ TK dự toán chi hoạt động (008)
    • B. Bên có TK dự toán chi hoạt động (008)
    • C. Bên Nợ TK chi phí hoạt động (611)
    • D. Bên Có TK chi phí hoạt động (611)
  3. Câu 3:

    Khi nhận kinh phí hoạt động bằng lệnh chi tiền thực chi chuyển vào tài khoản tiền gửi Kho bạc kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động
    • B. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 012- Lệnh chi tiền thực chi
    • C. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền
    • D. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 012- Lệnh chi tiền thực chi
  4. Câu 4:

    Thu hồi số chi đã chi hộ cho cấp dưới bằng tiền mặt kế toán đơn vị cấp trên ghi:

    • A. Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 1388 - Phải thu khác
    • B. Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 136 - Phải thu nội bộ
    • C. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 336- Phải trả nội bộ
    • D. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 131- Phải thu khách hàng
  5. Câu 5:

    Khi thu phí và lệ phí bằng tiền mặt kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 514- Thu phí lệ phí được khấu trừ, để lại
    • B. Nợ TK 111- Tiền mặt ,Có TK 5118 - Thu hoạt động khác do NSNN cấp
    • C. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 3373 - Tạm thu phí, lệ phí
    • D. Nợ TK 111- Tiền mặt ,Có TK 3373 - Tạm thu phí, lệ phí, Đồng thời ghi Nợ TK 014 – Phí được khấu trừ để lại
  6. Câu 6:

    Rút dự toán kinh phí hoạt động về quỹ tiền mặt kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008 – Dự toán chi hoạt động
    • B. Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng, kho bạc , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008 – Dự toán chi hoạt động
    • C. Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng, kho bạc , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 008 – Dự toán chi hoạt động
    • D. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 008 – Dự toán chi hoạt động
  7. Câu 7:

    Đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN?

    • A. Văn phòng Chính phủ
    • B. Bộ, cơ quan ngang bộ
    • C. Uỷ ban nhân dân tỉnh
    • D. Doanh nghiệp nhà nước
  8. Câu 8:

    Đối tượng nào thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN?

    • A. Tập đoàn kinh tế nhà nước
    • B. Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân các cấp
    • C. Công ty Cổ phần
    • D. Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thành viên
  9. Câu 9:

    Trong đơn vị HCSN chi phí thu mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào tài khoản kế toán nào?

    • A. Bên nợ TK nguyên liệu, vật liệu (152)
    • B. Bên nợ TK công cụ, dụng cụ (153)
    • C. Bên nợ TK chi hoạt động (611)
    • D. Bên nợ TK khoản nhận trước chưa ghi thu ghi chi (366)
  10. Câu 10:

    Khi mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào tài khoản kế toán nào?

    • A. Bên nợ TK nguyên liệu, vật liệu (152)
    • B. Bên nợ TK thuế GTGT được khấu trừ (1331)
    • C. Bên nợ TK chi hoạt động (611)
    • D. Bên nợ TK khoản nhận trước chưa ghi thu ghi chi (366)
  11. Câu 11:

    Những chứng từ sau chứng từ nào được sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu?

    • A. Giấy rút dự toán bằng tiền mặt
    • B. Bảng chấm công
    • C. Phiếu thu, Giấy báo Có
    • D. Biên bản giao nhận TSCĐ
  12. Câu 12:

    Thuế GTGT của TSCĐ mua ngoài dùng cho hoạt động sự nghiệp được tính vào đâu?

    • A.  Chi hoạt động
    • B. Nguyên giá TSCĐ
    • C. Chi dự án
    • D. Chi hoạt động SXKD Trước
  13. Câu 13:

    Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý của đơn vị kế toán cấp I quy định thế nào?

    • A. 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
    • B. 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
    • C. 30 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
    • D. 45 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
  14. Câu 14:

    Tiền tạm ứng chi không hết trừ vào lương được kế toán ghi vào tài khoản kế toán nào?

    • A. Bên nợ TK tạm ứng (141)
    • B. Bên nợ TK phải trả viên chức (334)
    • C. Bên có TK phải trả viên chức (334)
    • D. Không trường hợp nào đúng
  15. Câu 15:

    Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán thế nào?

    • A. Giảm nguyên giá TSCĐ
    • B. Giảm chi đầu tư
    • C. Giảm chi hao mòn lũy kế
    • D. Giảm chi hoạt động Trước
  16. Câu 16:

    Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi tài khoản kế toán nào?

    • A. Bên nợ TK chi phí hoạt động (611)
    • B. Bên có TK tạm ứng (141)
    • C. Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (334)
    • D. Bên nợ TK tạm ứng (141)
  17. Câu 17:

    Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi tài khoản kế toán nào?

    • A. Bên có TK phải trả người lao động (334)
    • B. Bên nợ TK phải trả người lao động (334)
    • C. Bên nợ TK BHXH (3321)
    • D. Bên có TK BHXH (3321)
  18. Câu 18:

    Câu 13: Giảm giá được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán thế nào?

    • A. Ghi tăng nguồn kinh phí hoạt động
    • B. Ghi giảm nguyên giá TSCĐ
    • C. Ghi tăng khoản nhận trước chưa khi thu ghi chi
    • D. Ghi giảm chi hoạt động Trước
  19. Câu 19:

    Nguồn kinh phí hoạt động do NSNN cấp trong các đơn vị HCSN gồm nguồn nào?

    • A. Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và không thường xuyên
    • B. Nguồn vốn kinh doanh
    • C. Nguồn thu phí, lệ phí được khấu trừ, để lại
    • D. Nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài
  20. Câu 20:

    Khoản kinh phí sử dụng cho dự án được NSNN cấp thuộc nguồn thu nào?

    • A. Thu hoạt động SXKD dịch vụ
    • B. Thu hoạt động do NSNN cấp
    • C. Thu phí, lệ phí được khấu trừ để lại
    • D. Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Khi được cấp có thẩm quyền giao dự toán hoạt động trong năm kế toán ghi:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →