Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế - Đề #14

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Doanh nghiệp trả lương cho người lao động bằng sản phẩm của doanh nghiệp, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 334, nợ Tk 133/ Có Tk 512
    • B. Nợ Tk 334/ Có Tk 512
    • C. Nợ Tk 334/ Có Tk 512, Có Tk 3331
    • D. Nợ Tk 632/ Có Tk 512, Có Tk 3331
  2. Câu 2:

    Khi nộp thuế GTGT vào NSNN bằng TGNH, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 133/ Có Tk 112
    • B. Nợ Tk 3331/ Có Tk 112
    • C. Nợ Tk 632/ Có Tk 112
    • D. Nợ Tk 811/ có Tk 112
  3. Câu 3:

    Trị giá tính thuế của hàng hóa nhập khẩu theo trị giá giao dịch bao gồm các yếu tố nào?

    • A. Các khoản điều chỉnh giảm
    • B. Trị giá giao dịch
    • C. Các khoản điều chỉnh tăng
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Xác định số thuế TNCN phải nộp tính trên thu nhập tính thuế, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 338/ Có Tk 3335
    • B. Nợ Tk 3335/ có Tk 111, 112
    • C. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 3335
    • D. Nợ Tk 334/ Có Tk 3335
  5. Câu 5:

    Đơn vị nộp trước số tiền sử dụng đất phi nông nghiệp, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3337/ có Tk 111, 112
    • B. Nợ Tk 3336/ Có Tk 711
    • C. Nợ Tk 642/ Có tk 3337
    • D. Nợ Tk 3336/ Có Tk 111, 112
  6. Câu 6:

    Khi nộp thuế tài nguyên, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3336/ Có Tk 111, 112
    • B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3336
    • C. Nợ Tk 3336/ Có Tk 711
    • D. Nợ Tk 711/ Có Tk 3336
  7. Câu 7:

    DN nhận thông báo nộp thuế khai thác tài nguyên hàng tháng. DN nộp bằng TGNH, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 112/ Có Tk 3336
    • B. Nợ Tk 3336/ Có Tk 112
    • C. Nợ Tk 627, Có Tk 3336
    • D. Nợ Tk 627/ Có Tk 112
  8. Câu 8:

    Doanh nghiệp tính thuế nhà đất phải nộp, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 627/ Có Tk 3336
    • B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3337
    • C. Nợ Tk 642/ Có Tk 3337
    • D. Nợ Tk 154/ Có Tk 3337
  9. Câu 9:

    DN mua xe ô tô giá mua chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế suất thuế GTGT là 10%, DN đã thanh toán bằng TGNH, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 241: 220trđ/ Có Tk 112: 200 trđ, Có Tk 133: 20trđ
    • B. Nợ Tk 211: 20trđ, Nợ Tk 1332: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ
    • C. Nợ Tk 211: 200trđ, Nợ Tk 133: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ
    • D. Nợ Tk 213: 200trđ, Nợ Tk 133: 200trđ/ Có Tk 112: 220trđ
  10. Câu 10:

    DN xác định số thuế trước bạ phải nộp của TSCĐ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 213/ Có Tk 3338
    • B. Nợ Tk 642/ Có Tk 3338
    • C. Nợ Tk 213/ Có Tk 3339
    • D. Nợ Tk 211/ Có Tk 3338
  11. Câu 11:

    Khi nộp thuế trước bạ bằng ủy nhiệm chi, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3337/ Có Tk 112
    • B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 112
    • C. Nợ Tk 6422/ Có Tk 3338
    • D. Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
  12. Câu 12:

    Đầu kỳ kế toán, DN chi tiền mặt nộp thuế môn bài vào NSNN là 2trđ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 3338: 2trđ
    • B. Nợ Tk 3338: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ
    • C. Nợ Tk 3339: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ
    • D. Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ
  13. Câu 13:

    Bán hàng với giá chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế GTGT là 10%. Khách hàng đã trả 140trđ bàng TGNH, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 511: 140 trđ, Nợ Tk 131: 80trđ/ Có Tk 112: 220trđ
    • B. BT1: Nợ Tk112: 220trđ/ Có Tk 511: 200trđ, Có Tk 3331: 20 trđ. BT2: Nợ Tk 632: 140trđ/ Có Tk 131: 140trđ
    • C. Nợ Tk 112: 140trđ, Nợ Tk 131: 80trđ/ Có Tk 511: 200trđ, Có Tk 3331: 20trđ
    • D. Nợ Tk 112: 200trđ, Nợ Tk 1331: 20trđ/ Có Tk 511: 140trđ, Có Tk 131: 80trđ
  14. Câu 14:

    Ngày 11/1, DN nộp thuế môn bài bằng tiền mặt 24trđ, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 111: 24trđ/ Có Tk 3338: 24trđ
    • B. Nợ Tk 3338: 24trđ, Có Tk 111: 24trđ
    • C. Nợ Tk 3338: 24trđ, Có Tk 111: 24trđ
    • D. Nợ Tk 642: 24trđ, Có Tk 111: 24trđ
  15. Câu 15:

    Định kỳ tiến hành phân bổ thuế môn bài hàng tháng 2trđ, kế toán ghi:

     
    • A. Nợ Tk 627: 2trđ/ Có Tk 242: 2trđ
    • B. Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 142: 2trđ
    • C. Nợ Tk 627: 2trđ/ Có Tk 142: 2trđ
    • D. Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 242: 2trđ
  16. Câu 16:

    DN A nhận được thông báo số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp cả năm là 200trđ, kế toán định khoản như sau:

    • A. Nợ Tk 242/ Có Tk 3337
    • B. Nợ Tk 627/ Có Tk 3337
    • C. Nợ Tk 642/ Có Tk 3337
    • D. Nợ Tk 142/ Có Tk 3337
  17. Câu 17:

    Ngày 30/5, DN phải nộp số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp vào NSNN, kế toán định khoản như sau:

    • A. Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
    • B. Nợ Tk 3337/ Có Tk 112
    • C. Nợ Tk 3336/ Có Tk 112
    • D. Nợ Tk 3338/ Có Tk 112
  18. Câu 18:

    Ngày 28/2/N, kế toán thanh toán tạm ứng tiền phí giao thông đường bộ là 1,5trđ cho lái xe của giám đốc, kế toán định khoản như sau:

    • A. Nợ Tk 3339/ Có Tk 627
    • B. Nợ Tk 3339/ Có Tk 642
    • C. Nợ Tk 3339/ Có Tk 111
    • D. Nợ Tk 3339/ Có Tk 142
  19. Câu 19:

    Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 811/ Có Tk 3339
    • B. Nợ Tk 211/ Có Tk 3339
    • C. Nợ Tk 627/ Có Tk 3339
    • D. Nợ Tk 642/ Có Tk 3339
  20. Câu 20:

    Nộp lệ phí trước bạ bằng ủy nhiêm chi cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3336/ Có Tk 112
    • B. Nợ Tk 3337/ Có Tk 112
    • C. Nợ Tk 3338/ Có Tk 112
    • D. Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
  21. Câu 21:

    Doanh nghiệp phân bổ số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ, kế toán định khoản như sau:

     
    • A. Nợ Tk 627/ Có Tk 242
    • B. Nợ Tk 642/ Có Tk 142
    • C. Nợ Tk 642/ Có Tk 142
    • D. Nợ Tk 627/ Có Tk 142
  22. Câu 22:

    DN nhận được thông báo số thuế môn bài phải nộp cho năm N, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 642/ Có Tk 3338
    • B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3338
    • C. Nợ Tk 632/ Có Tk 3338
    • D. Nợ Tk 627/ Có Tk 3338
  23. Câu 23:

    DN nộp số thuế môn bài bằng ủy nhiệm chi, kế toán ghi:

    • A. Nợ Tk 3337/ Có Tk 112
    • B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 112
    • C. Nợ Tk 3336/ Có Tk 112
    • D. Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
  24. Câu 24:

    DN phân bổ số thuế môn bài vào chi phí kinh doanh từng quý, kế toán định khoản như sau:

    • A. Nợ Tk 642/ Có Tk 142
    • B. Nợ Tk 142/ Có Tk 3338
    • C. Nợ Tk 642/ có Tk 242
    • D. Nợ Tk 642/ Có tk 3338
  25. Câu 25:

    Nộp phí gom rác bằng tiền mặt:

    • A. Nợ Tk 111/ Có Tk 3338
    • B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 111
    • C. Nợ Tk 142/ có tk 3339
    • D. Nợ Tk 3339/ Có Tk 111
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Doanh nghiệp trả lương cho người lao động bằng sản phẩm của doanh nghiệp, kế toán ghi:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →