Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #18

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một doanh nghiệp sản xuất có thể tăng sản lượng lên 3 lần do các yếu tố sản xuất tăng lên 2 lần. Đây là một ví dụ về:

    • A. Năng suất giảm theo qui mô
    • B. Năng suất không đổi theo qui mô
    • C. Năng suất tăng theo qui mô
    • D. Không có đáp án đúng
  2. Câu 2:

    Qui luật năng suất cận biên giảm dần thể hiện:

    • A. Với số lượng các đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất bình quân của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
    • B. Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
    • C. Khi qui mô của doanh nghiệp tăng lên thì chi phí bình quân sẽ giảm
    • D. Khi qui mô của doanh nghiệp tăng lên thì năng suất cận biên sẽ giảm
  3. Câu 3:

    MC cắt:

    • A. ATC, AVC tại điểm cực tiểu của chúng
    • B. ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
    • C. AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
    • D. ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
  4. Câu 4:

    Tổng chi phí là:

    • A. Chi phí không đổi khi thay đổi mức sản lượng
    • B. Tổng chi phí giảm dần khi tăng mức sản lượng
    • C. Tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi
    • D. Tất cả các án còn lại đều sai
  5. Câu 5:

    Cho hàm sản xuất của một doanh nghiệp: Q = 2*K*(L­2), (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK = 10; PL = 10. Mức sản lượng cần sản xuất Q0 = 3.200. Tổng chi phí sản xuất tối ưu bằng:

    • A. TCmin = 680
    • B. TCmin = 880
    • C. TCmin = 820
    • D. Không có đáp án đúng
  6. Câu 6:

    Giả sử năng suất trung bình của 5 ngươì công nhân là 12. Nếu năng suất biên của người công nhân thứ 6 là18 thì năng suất trung bình của 6 công nhân bằng:

    • A. 12
    • B. 13
    • C. 14
    • D. 16
  7. Câu 7:

    Lợi nhuận kinh tế được định nghĩa là chênh lệch giữa tổng doanh thu và:

    • A. Tổng chi phí kinh tế
    • B. Tổng chi phí lãi suất
    • C. Tổng chi phí tính toán
    • D. Tổng chi phí cố định
  8. Câu 8:

    Doanh thu biên được xác định bởi:

    • A. TR/∆Q
    • B. TR
    • C. TR/Q
    • D. ∆TR/∆Q
  9. Câu 9:

    Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5*(K0,2 )*(L0,5). Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

    • A. Năng suất không đổi theo quy mô
    • B. Năng suất tăng theo quy mô
    • C. Năng suất giảm theo quy mô
    • D. Không có đáp án án đúng.
  10. Câu 10:

    Nếu ATC đang giảm, khi đó MC:

    • A. Bằng ATC
    • B. Đang giảm
    • C. Phía dưới ATC
    • D. Phía trên ATC
  11. Câu 11:

    Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

    • A. Chi phí biên bằng chi phí trung bình
    • B. Chi phí biến lớn hơn chi phí trung bình
    • C. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
    • D. Không có đáp án đúng
  12. Câu 12:

    Khi năng suất bình quân giảm, năng suất biên sẽ:

    • A. Nhỏ hơn năng suất bình quân
    • B. Bằng năng suất bình quân
    • C. Vượt quá năng suất bình quân
    • D. Tăng dần
  13. Câu 13:

    Một doanh nghiệp có công suất thiết kế là 20.000 sản phẩm/năm. Hiện tại doanh nghiệp đang sản xuất ở mức 10.000 sản phẩm/năm. AVC = 15.000 đồng/sản phẩm, FC = 60 triệu đồng. Chi phí bình quân cho một đơn vị sản phẩm là:

    • A. 18.000 đồng
    • B. 25.000 đồng
    • C. 21.000 đồng
    • D. 20.000 đồng
  14. Câu 14:

    Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố đầu vào với các yếu tố khác không đổi gọi là:

    • A. Chi phí biên
    • B. Dụng ích biên
    • C. Năng suất biên
    • D. Doanh thu biên
  15. Câu 15:

    Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất (YTSX) theo nguyên tắc:

    • A. MC = MR
    • B. MCa = MCb = MCc
    • C. MPa/Pa = MPb/Pb = MPc/Pc
    • D. MPa = MPb = MPc = …
  16. Câu 16:

    Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp phải:

    • A. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MR=0.
    • B. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin
    • C. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P
    • D. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR
  17. Câu 17:

    Năng suất cận biên của lao động là phần chênh lệch sản lượng khi:

    • A. Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi
    • B. Thay đổi chi phí lao động
    • C. Tăng một đơn vị lao động và vốn
    • D. Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi
  18. Câu 18:

    Chi phí biên là:

    • A. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX
    • B. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm
    • C. Là độ dốc của đường tổng doanh thu
    • D. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
  19. Câu 19:

    Một đường đồng lượng cho biết:

    • A. Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra càng tăng
    • B. Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra càng giảm
    • C. Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra cố định
    • D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai.
  20. Câu 20:

    Hàm sản xuất được cho bởi: Q = 2*K*K + 2*L*L + K*L ­ 4*K ­ L. Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

    • A. MPK = 4*K – 4; MPL = 4*L-­ 1
    • B. MPK = 2*K + L – 4; MPL = 2*L + K-1
    • C. MPK = 4*K + L; MPL = 4*L + K
    • D. Không có đáp án đúng
  21. Câu 21:

    Chi phí cận biên là:

    • A. Sự gia tăng của chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng
    • B. Sự gia tăng của chi phí chia cho sự gia tăng của lao động
    • C. Chênh lệch giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi
    • D. Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng
  22. Câu 22:

    Hàm sản xuất có dạng Q=100*K*L. Nếu giá vốn là 120.000 đồng và giá lao động là 30.000 đồng thì chi phí tối thiểu để sản xuất 10.000 sản phẩm bằng:

    • A. 1.800.000 đồng
    • B. 1.200.000 đồng
    • C. 1.500.000 đồng
    • D. Không có đáp án đúng
  23. Câu 23:

    Với vốn biểu diễn trên trục tung và lao động biểu diễn trên trục hoành. Giả sử tại mức đầu vào hiện tại, tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS = ­3  thì:

    • A. Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản  phẩm
    • B. Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn
    • C. Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi
    • D. Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần sử dụng thêm 3 đơn vị vốn
  24. Câu 24:

    Đường tổng sản lượng càng dốc:

    • A. Sản phẩm cận biên càng thấp
    • B. Mức sản lượng càng cao
    • C. Sản phẩm cận biên càng cao
    • D. Tổng chi phí càng cao
  25. Câu 25:

    Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 190 + 53Q ( đơn vị tính 10.000) Nếu sản xuất 100.000 đvsp, Chi phí cố định trung bình là:

    • A. 19
    • B. 53
    • C. 190
    • D. Không có đáp án đúng
  26. Câu 26:

    Trong ngắn hạn, sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

    • A. Chi phí biến đổi trung bình
    • B. Chi phí trung bình
    • C. Chi phí cố định trung bình
    • D. Chi phí biên
  27. Câu 27:

    Nếu MC nằm trên đường AVC thì khi tăng sản lượng dẫn đến:

    • A. AVC giảm xuống
    • B. ATC không đổi
    • C. AVC tăng lên
    • D. AFC tăng lên
  28. Câu 28:

    Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:

    • A. Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định
    • B. Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều biến đổi
    • C. Trong đó ít nhất có một yếu tố đầu vào cố định và ít nhất một yếu tố đầu vào biến đổi
    • D. Dưới một năm
  29. Câu 29:

    Hàm sản xuất được cho bởi: Q = 3*K*(L ­- 2). Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

    • A. MPK = 3*L – 6; MPL = 3*K
    • B. MPK = L-­2; MPL = 3*K
    • C. MPK = 3*K; MPL = L­-2
    • D. Không có đáp án đúng
  30. Câu 30:

    Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q*Q + 2*Q +50. Hàm chi phí biến đổi là:

    • A. Q*Q + 50
    • B. 2*Q + 50
    • C. 50
    • D. Q*Q + 2*Q
  31. Câu 31:

    Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

    • A. Độ dốc đường đồng phí
    • B. Độ dốc đường đồng lượng
    • C. Độ dốc đường tổng sản lượng
    • D. Độ dốc đường ngân sách
  32. Câu 32:

    Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

    • A. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR
    • B. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin
    • C. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P
    • D. Không có đáp án đúng.
  33. Câu 33:

    Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:

    • A. FC
    • B. Giảm xuống khi sản lượng tăng lên
    • C. AFC
    • D. MC
  34. Câu 34:

    Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

    • A. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi
    • B. Số lượng sản phẩm trung bình được tạo ra bởi 1 đơn vị YTSX biến đổi
    • C. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi
    • D. Không có đáp án đúng
  35. Câu 35:

    Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 7 đơn vị là 42$ và chi phí cận biên của đơn vị thứ 8 là 14$ thì:

    • A. Tổng chi phí bình quân của 8 đơn vị là 7$
    • B. Chi phí biến đổi bình quân của 8 đơn vị là 7$
    • C. Chi phí cốđịnh là 14$
    • D. Không có đáp án đúng
  36. Câu 36:

    Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5*(K0,5)*(L0,3). Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

    • A. Năng suất không đổi theo quy mô
    • B. Không có phương án đúng.
    • C. Năng suất tăng theo quy mô
    • D. Năng suất giảm theo quy mô
  37. Câu 37:

    Đường đồng phí chỉ ra các kết hợp vốn và lao động có thể mua được:

    • A. Để sản xuất với một mức sản lượng nhất định
    • B. Để tối thiểu hóa chi phí
    • C. Để tối đa hóa lợi nhuận
    • D. Với tổng chi phí cố định
  38. Câu 38:

    Khi năng suất cận biên của lao động lớn hơn năng suất bình quân của lao động thì:

    • A. Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
    • B. Năng suất cận biên của lao động đang  giảm
    • C. Doanh nghiệp đang có năng suất cận biên giảm dần
    • D. Năng suất bình quân của lao động đang tăng
  39. Câu 39:

    Năng suất cận biên của vốn là:

    • A. Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi
    • B. Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi
    • C. Tổng sản phẩm chia cho tổng số lao động đang sử dụng với lượng vốn không đổi
    • D. Tổng sản phẩm chia cho tổng số vốn đang sử dụng với lượng lao động không đổi
  40. Câu 40:

    Chi phí cố định là:

    • A. Chi phí tăng lên khi tăng mức sản lượng
    • B. Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng
    • C. Chi phí giảm đi khi giảm mức sản lượng
    • D. Các đáp án còn lại đều sai.
  41. Câu 41:

    Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q = L2 + K2 ­ K*L (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn).Giá các yếu tố đầu vào PK = 12; PL = 10. Mức sản lượng cần sản xuất Q0 = 27.300. Tổng chi phí sản xuất tối ưu bằng:

    • A. TCmin = 2.640
    • B. TCmin = 3.640
    • C. TCmin = 4.630
    • D. Không có đáp án đúng
  42. Câu 42:

    Hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là: TC = 100 + 2*Q + Q*Q. Hàm chi phí biến đổi (VC) là:

    • A. (100/Q) + 2 + Q
    • B. 100
    • C. 2*Q + Q*Q
    • D. 2Q + Q
  43. Câu 43:

    Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:

    • A. Năng suất tăng dần theo quy mô
    • B. Năng suất không đổi theo quy mô
    • C. Năng suất giảm dần theo quy mô
    • D. Tất cả các đáp án còn lại đều sai.
  44. Câu 44:

    Một doanh nghiệp có công suất thiết kế là 20.000 sản phẩm/năm. Hiện tại doanh nghiệp đang sản xuất ở mức 10.000 sản phẩm/năm. AVC = 15.000 đồng/sản phẩm, FC = 60 triệu đồng. Giá bán  của sản phẩm trên thị trường là 25.000 đồng. Mức sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:

    • A. 6.000 sản phẩm
    • B. 7.000 sản phẩm
    • C. 5.000 sản phẩm
    • D. 8.000 sản phẩm
  45. Câu 45:

    Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là:

    • A. Tập hợp các phần rất bé của đường AC
    • B. Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn AC
    • C. Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi mức sản lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn
    • D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Một doanh nghiệp sản xuất có thể tăng sản lượng lên 3 lần do các yếu tố sản xuất tăng lên 2 lần. Đây là một ví dụ về:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #1

Đề số 1 của môn Kinh tế học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế học đại cương ngay.

41 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế học đại cương. Đề bao gồm 31 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế học đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #12

Đề số 12 của môn Kinh tế học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế học đại cương ngay.

44 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kinh tế học đại cương với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #14

Đề số 14 của môn Kinh tế học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế học đại cương ngay.

45 câu
Làm bài