Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Định luật bảo toàn năng lượng là định luật nhiệt động học thứ…

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  2. Câu 2:

    Nguyên lý về entropy…

    • A. không liên quan đến tính không thể đảo ngược của một quá trình nhiệt động lực học
    • B. liên quan đến tính không thể đảo ngược của một quá trình nhiệt động lực học
    • C. đề cập đến sự bảo toàn năng lượng có liên quan chặt chẽ tới độ đồng dạng về cấu trúc của không gian - thời gian
    • D. đề cập đến sự bảo toàn năng lượng không liên quan tới độ đồng dạng về cấu trúc của không gian - thời gian
  3. Câu 3:

    Cân bằng nhiệt động bao gồm…

    • A. cân bằng nhiệt và cân bằng cơ học
    • B. cân bằng nhiệt, cân bằng cơ học và cân bằng hóa học
    • C. cân bằng cơ học và cân bằng hóa học
    • D. cân bằng nhiệt và cân bằng hóa học
  4. Câu 4:

    Tổng năng lượng của một hệ kín là không đổi thuộc định luật nhiệt động học thứ… 

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  5. Câu 5:

    Việc chuyển đổi từ trạng thái bất ổn định này sang trạng thái bất ổn định khác không thể xảy ra nếu không có sự can thiệp của các yếu tố bên ngoài” là cách hiểu của định luật nhiệt động học thứ…

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  6. Câu 6:

    Định luật……. về nhiệt động học đề cập đến vấn đề vật chất luôn biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác nhưng hiệu suất của sự chuyển đổi vật chất không thể xảy ra hoàn toàn.

    • A. 1 và 2
    • B. 1 và 3
    • C. 0 và 2
    • D. 0 và 3
  7. Câu 7:

    Để giảm bớt áp lực cho môi trường, đối với nhà kinh tế môi trường cần ưu tiên nhất đến việc…

    • A. nghiên cứu giải pháp tái chế
    • B. đưa ra giải pháp giảm thiểu tại nguồn
    • C. nghiên cứu sản xuất phân bón, khí sinh học, đốt tận dụng nhiệt, tiêu hủy chất thải
    • D. xác định giải pháp chôn lấp hợp vệ sinh
  8. Câu 8:

    Chọn phát đúng nhất.

    • A. Để giảm bớt áp lực cho môi trường, chúng ta phải tìm giải pháp giảm thiểu lượng phát thải và tăng cường hiệu suất của dòng tuần hoàn chất thải thông qua việc tái chế, tái sử dụng
    • B. Để giảm bớt áp lực cho môi trường, chúng ta phải tìm giải pháp giảm thiểu lượng phát thải
    • C. Để giảm bớt áp lực cho môi trường, chúng ta phải tìm giải pháp tăng cường hiệu suất của dòng tuần hoàn chất thải thông qua việc tái chế, tái sử dụng
    • D. Để giảm bớt áp lực cho môi trường, chúng ta phải tìm giải pháp tăng cường sử dụng các loại hàng hóa - dịch vụ có nguồn gốc từ khai khoáng
  9. Câu 9:

    Chọn công thức rút gọn của cân bằng vật chất đúng.

    • A. ∑Tích lũy = ∑Vào + ∑Ra - Phát sinh
    • B. ∑Tích lũy = ∑Vào - ∑Ra + Phát sinh
    • C. ∑Tích lũy = ∑Vào - ∑Ra - Phát sinh
    • D. ∑Tích lũy = ∑Vào + ∑Ra + Phát sinh
  10. Câu 10:

    Theo quan hệ với con người có thể chia…

    • A. tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã hội
    • B. tài nguyên tái tạo được và tài nguyên không tái tạo được
    • C. tài nguyên nước, tài nguyên đất, tài nguyên rừng, tài nguyên biển
    • D. tài nguyên môi trường
  11. Câu 11:

    Theo phương thức và khả năng tái tạo có thể chia…

    • A. tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã hội
    • B. tài nguyên tái tạo được và tài nguyên không tái tạo được
    • C. tài nguyên nước, tài nguyên đất, tài nguyên rừng, tài nguyên biển
    • D. tài nguyên môi trường
  12. Câu 12:

    Theo phương thức và khả năng tái tạo có thể chia…

    • A. tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã hội
    • B. tài nguyên tái tạo được và tài nguyên không tái tạo được
    • C. tài nguyên nước, tài nguyên đất, tài nguyên rừng, tài nguyên biển
    • D. tài nguyên môi trường
  13. Câu 13:

    Theo bản chất tự nhiên có thể chia…

    • A. tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã hội
    • B. tài nguyên tái tạo được và tài nguyên không tái tạo được
    • C. tài nguyên nước, tài nguyên đất, tài nguyên rừng, tài nguyên biển
    • D. tài nguyên môi trường
  14. Câu 14:

    Có thể hiểu hàng hóa công là…

    • A. loại hàng hóa - dịch vụ không được thị trường cung cấp hoặc nếu có thì sản lượng cung cấp rất đầy đủ
    • B. loại hàng hóa - dịch vụ không được thị trường cung cấp hoặc nếu có thì sản lượng cung cấp cũng không đầy đủ hoặc có thể phải dùng một khoản chi phí rất lớn để kiểm soát việc cung cấp so với chi phí sản xuất
    • C. loại hàng hóa - dịch vụ được thị trường cung cấp đầy đủ và không cần dùng chi phí để kiểm soát việc cung
    • D. tất cả các loại hàng hóa - dịch vụ
  15. Câu 15:

    Hàng hóa công có…

    • A. 1 thuộc tính
    • B. 2 thuộc tính
    • C. 3 thuộc tính
    • D. 4 thuộc tính
  16. Câu 16:

    Hàng hóa công có thuộc tính nào sau đây?

    • A. Cạnh tranh và không thể loại trừ
    • B. Không cạnh tranh và có thể loại trừ
    • C. Không cạnh tranh và không thể loại trừ
    • D. Cạnh tranh và có thể loại trừ
  17. Câu 17:

    Chọn phát biểu đúng.

    • A. Khi hàng hóa công được cung cấp tại một địa phương thì có thể loại trừ những cá nhân không trả tiền cho việc sử dụng hàng công đó
    • B. Khi hàng hóa công được cung cấp tại một địa phương thì rất ít tốn kém để loại trừ những cá nhân không trả tiền cho việc sử dụng hàng công đó
    • C. Khi hàng hóa công được cung cấp tại một địa phương thì người ta muốn loại trừ những cá nhân không trả tiền cho việc sử dụng hàng công đó
    • D. Khi hàng hóa công được cung cấp tại một địa phương thì không thể hoặc rất tốn kém nếu muốn loại trừ những cá nhân không trả tiền cho việc sử dụng hàng công đó
  18. Câu 18:

    Hàng hóa công khác biệt lớn nhất với hàng hóa - dịch vụ tư nhân ở chỗ…

    • A. hàng hóa công dễ dàng loại trừ việc sự dụng của các cá nhân
    • B. hàng hóa công khó loại trừ việc sự dụng của các cá nhân còn hàng hóa tư nhân thì dễ dàng loại trừ việc sự dụng của các cá nhân
    • C. hàng hóa tư nhân khó loại trừ việc sự dụng của các cá nhân
    • D. hàng hóa công dễ loại trừ việc sự dụng của các cá nhân còn hàng hóa tư nhân thì khó loại trừ việc sự dụng của các cá nhân
  19. Câu 19:

    Một cá nhân này đang sử dụng hàng hóa - dịch vụ nào đó không có nghĩa là sẽ ngăn cản những cá nhân khác đồng thời cũng sử dụng nó là thuộc tính………… của hàng hóa công.

    • A. không thể loại trừ
    • B. không cạnh tranh
    • C. không thể loại trừ và không cạnh tranh
    • D. có thể loại trừ
  20. Câu 20:

    Đặc điểm nào là chung nhất của hàng hóa công? 

    • A. Không thuộc quyền sở hữu của bất kỳ một cá nhân hay tổ chức nào, chúng thuộc quyền sở hữu của cả cộng đồng
    • B. Thuộc quyền sở hữu của một cá nhân nào đó
    • C. Thuộc quyền sở hữu của một tổ chức nào đó
    • D. Thuộc quyền sở hữu của một cá nhân hay tổ chức nào đó
  21. Câu 21:

    Khi sử dụng hàng hóa công…

    • A. phần lớn mọi người trả tiền trực tiếp cho việc sử dụng
    • B.  phần lớn mọi người không trả tiền trực tiếp cho việc sử dụng
    • C. một số người trả tiền trực tiếp cho việc sử dụng, một số khác không phải trả
    • D. loại trừ một số người ra khỏi việc hưởng thụ lợi ích từ việc sử dụng hàng hóa công
  22. Câu 22:

    Chọn phát biểu đúng

    • A. Chi phí tăng thêm để tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa công là vô cùng lớn
    • B. Chi phí tăng thêm để tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa công bằng không
    • C. Chi phí tăng thêm để tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa công là vô cùng nhỏ
    • D. Lợi ích từ việc sử dụng hàng hóa công của một cá nhân nào đó ảnh hưởng rất lớn đến lợi ích của cá nhân khác
  23. Câu 23:

    Hàng hóa công thường có……. thuộc tính.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  24. Câu 24:

    Chọn phát biểu sai.

    • A. Hàng hóa công có thuộc tính cùng tiêu thụ
    • B. Hàng hóa công có thuộc tính phi độc chiếm
    • C. Hàng hóa công có thuộc tính cùng tiêu thụ và phi độc chiếm
    • D. Hàng hóa công có thuộc tính độc chiếm
  25. Câu 25:

    Loại hàng hóa không thể định suất việc tiêu thụ hoặc việc định suất tiêu thụ là không cần thiết là loại hàng hóa công…

    • A. thuần túy
    • B.  không thuần túy
    • C. độc chiếm
    • D. phi độc chiếm
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Định luật bảo toàn năng lượng là định luật nhiệt động học thứ…

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #1

Đề số 1 của môn Kinh tế môi trường bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kinh tế môi trường ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế môi trường. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế môi trường. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Kinh tế môi trường. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

8 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #2

Đề số 2 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài