Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online - Đề #12

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhóm chỉ tiêu phản ánh môi trường trong phát triển kinh tế gồm bao nhiêu chỉ tiêu?

    • A. Mức độ ô nhiểm môi trường ≤ Tiêu chuẩn quy định
    • B. Lượng sử dụng tài nguyên ≤ Lượng khôi phục, tái tạo
    • C. Có hai đáp án đúng
    • D. Có hai đáp án sai
  2. Câu 2:

    Tổ chức Ngân hàng thế giới WB (World Bank) phân chia thế giới thành bao nhiêu hóm nước?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 6
  3. Câu 3:

    Nhóm các nuớc đang phát triển (LDCs) được phân thành bao nhiêu loại?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 6
  4. Câu 4:

    Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây?

    • A. Nhóm nước đang phát triển (LDCs) và có mức thu nhập trung bình
    • B. Nhóm nước đang phát triển (LDCs) và có mức thu nhập thấp
    • C. Nhóm nước đang phát triển (LDCs) và có mức thu nhập rất thấp
    • D. Cả ba câu kia đều sai
  5. Câu 5:

    Các nguồn lực phát triển kinh tế tổng quát bao gồm?

    • A. Lao động và vốn.
    • B. Tài nguyên thiên nhiên và công nghệ.
    • C. Có hai đáp án đúng.
    • D. Có hai đáp án sai.
  6. Câu 6:

    Các nguồn lực phát triển kinh tế tổng quát gồm bao nhiêu loại?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 6
  7. Câu 7:

    Vai trò của lao động đối với phát triển kinh tế bao gồm?

    • A. Lao động là yếu tố chủ động của quá trình sản xuất.
    • B. Lao động vừa là nguồn lực sản xuất chính vừa là người hưởng lợi ích của sự phát triển.
    • C. Lao động là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến tăng trưởng.
    • D. Cả ba câu kia đều đúng.
  8. Câu 8:

    Lao động đối với phát triển có bao nhiêu vai trò chủ yếu?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 6
  9. Câu 9:

    Đặc điểm nguồn lao động ở các nước đang phát triển như thế nào?

    • A. Lực lượng lao động tăng nhanh và phần lớn lao động làm việc trong khu vực nông nghiệp
    • B. Hầu hết người lao động được trả lương thấp và còn bộ phận lớn lao động chưa được sử dụng
    • C. Thu nhập của lao động có trình độ tay nghề và lao động không lành nghề còn chênh lệch lớn hơn so với các nước phát triển
    • D. Cả ba câu kia đều đúng
  10. Câu 10:

    Có bao nhiêu đặc điểm về nguồn lao động ở các nước đang phát triển?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 6
  11. Câu 11:

    Thị trường lao động ở các nước đang phát triển được chi thành bao nhiêu khu vực?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 6
  12. Câu 12:

    Thị trường lao động ở các nước đang phát triển được chi thành những khu vực nào?

    • A. Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức và không chính thức
    • B. Thị trường lao động khu vực nông thôn
    • C. Có hai đáp án đúng
    • D. Có hai đáp án sai
  13. Câu 13:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,52%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là:

    • A. 76%
    • B. 3,52%
    • C. 7,04%
    • D. 34,4%
  14. Câu 14:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,52%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,3%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là:

    • A. 66%
    • B. 3,82%
    • C. 7,64%
    • D. 34,4%
  15. Câu 15:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,82%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là:

    • A. 72,8%
    • B. 4,32%
    • C. 8,64%
    • D. 34,4%
  16. Câu 16:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,82%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 1,5%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là:

    • A. 121,33%
    • B. 3,32%
    • C. 6,64%
    • D. 34,4%
  17. Câu 17:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của khu vực công nghiệp 0,83%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của khu vực công nghiệp sẽ là:

    • A. 72,8%
    • B. 33,2%
    • C. 18,8%
    • D. 20,8%
  18. Câu 18:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của khu vực nông nghiệp 0,52%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của khu vực nông nghiệp sẽ là:

    • A. 72,8%
    • B. 33,2%
    • C. 20,8%
    • D. 18,8%
  19. Câu 19:

    Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của khu vực dịch vụ 0,47%%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của khu vực dịch vụ sẽ là:

    • A. 72,8%
    • B. 33,2%
    • C. 18,8%
    • D. 20,8%
  20. Câu 20:

    Vốn với phát triển kinh tế đóng vai trò quan trong vì:

    • A. Vốn là yếu tố ảnh hưởng quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế
    • B. Quy mô vốn sản xuất tích lũy là chìa khóa của sự phát triển kinh tế
    • C. Có hai đáp án đúng
    • D. Có hai đáp án sai
  21. Câu 21:

    Có bao nhiêu vai trò của vốn đối với phát triển kinh tế?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 2
  22. Câu 22:

    Có bao nhiêu khả năng ảnh hưởng đến việc mở rộng vốn sản xuất?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 2
  23. Câu 23:

    Các khả năng ảnh hưởng đến việc mở rộng vốn sản xuất bao gồm?

    • A. Khả năng gia tăng sản xuất các tư liệu sản xuất (TLSX) trong nước
    • B. Khả năng nhập khẩu các TLSX trên thị trường quốc tế
    • C. Khả năng thuê mướn các TLSX nước ngoài hay chuyển giao TLSX từ chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài
    • D. Cả ba câu kia đều đúng
  24. Câu 24:

    Đối với các nước đang phát triển, để mở rộng quy mô vốn sản xuất cần tập trung vào những vấn đề nào?

    • A. Mở rộng đầu tư vào các ngành sản xuất TLSX ngay khi có điều kiện
    • B. Khi chưa có đủ điều kiện, tăng cường nhập khẩu các TLSX phục vụ cho phát triển sản xuất bằng cách hạn chế nhập khẩu các tư liệu tiêu dùng
    • C. Khuyến khích các hình thức thuê và chuyển giao TLSX thông qua thu hút các nhà đầu tư nước ngoài
    • D. Cả ba câu kia đều đúng
  25. Câu 25:

    Đối với các nước đang phát triển, để mở rộng quy mô vốn sản xuất cần tập trung vào bao nhiêu vấn đề then chốt?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 2
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Nhóm chỉ tiêu phản ánh môi trường trong phát triển kinh tế gồm bao nhiêu chỉ tiêu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →