Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật điện online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thời hạn thí nghiệm định kỳ sào thao tác cách điện cao áp là bao nhiêu? 

    • A. 6 tháng
    • B. 9 tháng
    • C. 12 tháng
    • D. 15 tháng
  2. Câu 2:

    Thời hạn thí nghiệm định kỳ găng tay cách điện cao áp là bao nhiêu?

    • A. 3 tháng
    • B. 6 tháng
    • C. 9 tháng
    • D. 12 tháng
  3. Câu 3:

    Thời hạn thí nghiệm định kỳ ủng cách điện cao áp là bao nhiêu?

    • A. 3 tháng
    • B. 6 tháng
    • C. 9 tháng
    • D. 12 tháng
  4. Câu 4:

    Thời hạn thí nghiệm định kỳ thảm cách điện cao áp là bao nhiêu?

    • A. 6 tháng
    • B. 12 tháng
    • C. 18 tháng
    • D. 24 tháng
  5. Câu 5:

    Thời hạn thí nghiệm định kỳ ghế cách điện cao áp là bao nhiêu?

    • A. 1 năm
    • B. 2 năm
    • C. 3 năm
    • D. 4 năm
  6. Câu 6:

    Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn với thời gian thử là 5 phút, thì trọng lượng thử đối với dây cũ là bao nhiêu?

    • A. 200 kg
    • B. 225 kg
    • C. 250 kg
    • D. 275 kg
  7. Câu 7:

    Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn với thời gian thử là 5 phút, thì trọng lượng thử đối với dây mới là bao nhiêu?

    • A. 225 kg
    • B. 250 kg
    • C. 300 kg
    • D. 350 kg
  8. Câu 8:

    Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn đối với dây mới thì thời gian thử nghiệm là bao nhiêu? a- b- c- 7 phút d- 10 phút

    • A.  3 phút
    • B.  5 phút
    • C. 5 phút
    • D. 10 phút
  9. Câu 9:

    Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn đối với dây cũ thì thời gian thử nghiệm là bao nhiêu? 

    • A. 3 phút
    • B. 5 phút
    • C. 7 phút
    • D. 10 phút
  10. Câu 10:

    Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn thì trọng lượng thử và thời gian thử nghiệm đối với dây cũ là bao nhiêu?

    • A. 200 kg, 5 phút
    • B. 200 kg, 10 phút
    • C. 225 kg, 5 phút
    • D. 225kg, 10 phút
  11. Câu 11:

    Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn thì trọng lượng thử và thời gian thử nghiệm đối với dây mới là bao nhiêu?

    • A. 250 kg, 5 phút
    • B. 250 kg, 10 phút
    • C. 300 kg, 5 phút
    • D. 300 kg, 10 phút
  12. Câu 12:

    Làm việc trên cao bắt buộc phải đeo dây an toàn với chiều cao tối thiểu là bao nhiêu? 

    • A. 2m
    • B. 3m
    • C. 4m
    • D. 5m
  13. Câu 13:

    Khi leo cột bê tông ly tâm, bắt buộc phải đeo dây an toàn với chiều cao tối thiểu là bao nhiêu?

    • A. 2m
    • B. 3m
    • C. 4m
    • D. Cả a, b, c đều sai
  14. Câu 14:

    Trước khi leo cột điện có bắt buộc phải tự kiểm tra lại dây thắt lưng an toàn không? a-  b-  d- bắt buộc khi dây mới d- bắt buộc với cả dây cũ và dây mới

    • A. Không bắt buộc
    • B. Bắt buộc khi dây cũ
    • C. Bắt buộc khi dây mới
    • D. Bắt buộc với cả dây cũ và dây mới
  15. Câu 15:

    Làm việc ở trên cao, nơi có khả năng xảy ra nguy hiểm ngã cao... cần phải:

    • A. Đội mũ BHLĐ có cài quai
    • B. Không được hút thuốc lá
    • C. Đeo dây an toàn vào những điểm cố định chắc chắn
    • D. Cả a, b, c đều đúng
  16. Câu 16:

     Cấm làm việc trên cao khi có gió tới:

    • A. Cấp 4
    • B. Cấp 5
    • C. Cấp 6
    • D. Cấp 7
  17. Câu 17:

    Cấm làm việc trên cao khi có:

    • A. Gió tới cấp 6
    • B. Mưa to nặng hạt
    • C. Giông sét
    • D. Cả a, b, c đều đúng
  18. Câu 18:

    Ba điện cực của BJT là gì?

    • A. Phát [emitter], gốc [base], góp [collector]
    • B. Nguồn [source], cổng [gate], máng [drain]
    • C. T1, T2, T3
    • D. Emitter, gate, collector
  19. Câu 19:

    Mũi tên trong ký hiệu mạch của BJT luôn luôn chỉ vào loại vật liệu nào? 

    • A. Dạng P
    • B. Dạng N
    • C. Dạng base
    • D. Dạng PN
  20. Câu 20:

     Các BJT được phân loại thành . . . .

    • A. Các dụng cụ PPN và PIN
    • B. NPN và PNP
    • C. Các dụng cụ NNP và PPN
    • D. Dạng N và dạng P
  21. Câu 21:

    Có bao nhiêu tiếp giáp PN trong BJT?

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  22. Câu 22:

    Loại vật liệu nào là vùng base của transistor PNP?

    • A. Dạng P
    • B. Dạng N
    • C. Dạng base
    • D. Dạng PN
  23. Câu 23:

    So với vùng collector và emitter, vùng base của BJT là . . . . 

    • A. Rất dày
    • B. Rất mõng
    • C. Rất mềm
    • D. Rất cứng
  24. Câu 24:

    Trong một BJT, dòng base là . . . . . . . . . . . . . . . . . . khi được so với hai dòng collector và emitter..

    • A. Nhỏ
    • B. Lớn
    • C. Nhanh
    • D. Chậm
  25. Câu 25:

    Một BJT có cấu tạo để vùng base của nó rất mõng và...........

    • A. Được pha tạp đậm
    • B. Được pha tạp như vùng collector
    • C. Được pha tạp loãng
    • D. Được pha tạp như vùng emitter
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Thời hạn thí nghiệm định kỳ sào thao tác cách điện cao áp là bao nhiêu? 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →