Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online - Đề #13

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi thanh niên:

    • A. Lo sợ
    • B. Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ
    • C. Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội
    • D. Hoang mang, lo âu và sinh khó tính
  2. Câu 2:

    Đặc điểm tâm lý sức khỏe của tuổi già:

    • A. Lo sợ
    • B. Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ
    • C. Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội
    • D. Hoang mang, lo âu và sinh khó tính
  3. Câu 3:

    Tóm lại, cán bộ y tế không bao giờ được quên:

    • A. Không có con bệnh, chỉ có người bệnh
    • B. Không chữa bệnh mà chữa người bệnh
    • C. Người bệnh = Người + Bệnh tật
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Những rối loạn tâm lý chung của bệnh nhân nội khoa, trừ một:

    • A. Lo lắng, trầm lặng, tự cách ly, ít thổ lộ
    • B. Thất vọng, hoài nghi
    • C. Mất tính độc lập, cảm giác bất lực và lệ thuộc
    • D. Cảm thấy vui vẻ, hưng phấn
  5. Câu 5:

    Đặc điểm tâm lý của người bệnh tiết niệu:

    • A. Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại
    • B. E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ
    • C. Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
    • D. Sợ chết, tỏ ra thất vọng, thậm chí tự sát
  6. Câu 6:

    Đặc điểm tâm lý của người bệnh ung thư:

    • A. Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại
    • B. E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ
    • C. Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
    • D. Sợ chết, tỏ ra thất vọng, sợ trở thành gánh nặng và thậm chí tự sát để giải thoát bản thân
  7. Câu 7:

    Đặc điểm tâm lý người bệnh tim mạch:

    • A. Khí sắc không ổn định, mặt nhợt, bị khó thở, dễ kích động
    • B. Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
    • C. E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ
    • D. Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại
  8. Câu 8:

    Đặc điểm tâm lý của người bệnh thiểu năng tuyến sinh dục:

    • A. Hiền lành, cảm thấy yếu đuối, ngây thơ và hoạt động tình dục kém
    • B. Cảm thấy trẻ lại, mộng mơ và suy tư
    • C. Khí sắc không ổn định, mặt nhợt, bị khó thở, dễ kích động
    • D. Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
  9. Câu 9:

    Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhân nội khoa, TRỪ MỘT:

    • A. Kiên nhẫn
    • B. Nhiệt tình
    • C. Chu đáo
    • D. Thờ ơ
  10. Câu 10:

    Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhân ở nội khoa, TRỪ MỘT:

    • A. Tỉ mỉ
    • B. Khéo léo
    • C. Cáu gắt
    • D. Vui vẻ
  11. Câu 11:

    Đặc điểm tâm lý của người bệnh trước phẫu thuật:

    • A. Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ
    • B. Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh
    • C. Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không
    • D. Nhút nhát, phấn khích
  12. Câu 12:

    Đặc điểm tâm lý của người bệnh trong phẫu thuật:

    • A. Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ
    • B. Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh
    • C. Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không
    • D. Nhút nhát, phấn khích
  13. Câu 13:

    Đặc điểm tâm lý của người bệnh sau phẫu thuật:

    • A. Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ
    • B. Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh
    • C. Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không
    • D. Nhút nhát, phấn khích
  14. Câu 14:

    Đặc điểm tâm lý của người cho thận, TRỪ MỘT:

    • A. Tự nguyện nên cảm thấy thoái mái
    • B. Nhưng lại rất căng thẳng nội tâm
    • C. Phải chịu nhiều lần kiểm tra cận lâm sàng và lâm sàng
    • D. Thường thì không tự chuẩn bị tốt về tâm lý
  15. Câu 15:

    Tâm lý của người bị bỏng biến đổi theo mấy giai đoạn:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  16. Câu 16:

    Tâm lý sản phụ lúc mang thai, TRỪ MỘT:

    • A. Ốm nghén
    • B. Mệt mỏi
    • C. Lo nghĩ
    • D. Suy nhược
  17. Câu 17:

    Tâm lý sản phụ lúc sinh con, TRỪ MỘT:

    • A. Lo lắng
    • B. Mất tự chủ
    • C. Ốm nghén
    • D. Căng thẳng
  18. Câu 18:

    Tâm lý sản phụ sau sinh, TRỪ MỘT:

    • A. Vui mừng
    • B. Ốm nghén
    • C. Sợ xấu
    • D. Trầm cảm
  19. Câu 19:

    Tâm lý sản phụ với con, TRỪ MỘT:

    • A. Bỡ ngỡ
    • B. Xạ lạ
    • C. Gắn bó
    • D. Mất tự chủ
  20. Câu 20:

    Cảm xúc của trẻ trước khi mổ, TRỪ MỘT:

    • A. Sợ đau đớn
    • B. Sợ xa gia đình
    • C. Sợ bị bỏ rơi
    • D. Hài lòng
  21. Câu 21:

    Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhi, TRỪ MỘT:

    • A. Đón trẻ như một người đáng tôn trọng
    • B. Tôn trọng nhân phẩm của trẻ
    • C. Làm dịu nỗi đâu
    • D. Bốc đồng, la hét
  22. Câu 22:

    Đặc điểm của giao tiếp, TRỪ MỘT:

    • A. Hoạt động đặc thù
    • B. Tạo ảnh hưởng lẫn nhau
    • C. Dựa trên nền tảng sự hiểu biết và nhận thức
    • D. Không suy nghĩ khách quan
  23. Câu 23:

    Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự là giao tiếp:

    • A. Cá heo
    • B. Hà mã
    • C. Cá mập
    • D. Cá chuối
  24. Câu 24:

    Chọn đáp án đúng. Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự là giao tiếp:

    • A. Nhện
    • B. Kiến
    • C. Rắn
    • D. Muỗi
  25. Câu 25:

    Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự phải là giao tiếp:

    • A. Lạc đà
    • B. Tê tê
    • C. Khỉ
    • D. Gián
  26. Câu 26:

    Hình thức độc thoại thuộc kiểu:

    • A. Ngôn ngữ viết
    • B. Ngôn ngữ nói
    • C. Ngôn ngữ bên trong
    • D. Ngôn ngữ cầu kì
  27. Câu 27:

    Đôi mắt, cái miệng là hình thức giao tiếp:

    • A. Giao tiếp qua cử chỉ
    • B. Giao tiếp qua nét mặt
    • C. Giao tiếp qua tư thế
    • D. Giao tiếp qua phương tiện vật chất
  28. Câu 28:

    Đầu gật gù, bắt chặt tay là hình thức giao tiếp:

    • A. Giao tiếp qua cử chỉ
    • B. Giao tiếp qua nét mặt
    • C. Giao tiếp qua tư thế
    • D. Giao tiếp qua phương tiện vật chất
  29. Câu 29:

    Có mấy loại giao tiếp theo phương thức:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  30. Câu 30:

    Có mấy loại giao tiếp theo qui cách và nội dung:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi thanh niên:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →