Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online - Đề #12

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý DN:

    • A. Cán bộ, công chức
    • B. Người quản lý DN bị giải thể
    • C. Người đang chấp hành hình phạt tù
    • D. Tất cả đều sai
  2. Câu 2:

    Hình thức nào sau đây không phải là tổ chức lại DN:

    • A. Hợp nhất DN
    • B. Chuyển đổi DN
    • C. Tách DN
    • D. Đầu tư thành lập công ty con
  3. Câu 3:

    Cổ đông sở hữu loại CP nào sau đây thì bị mất quyền biểu quyết:

    • A. CP ưu đãi cổ tức
    • B. CP ưu đãi hoàn lại
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
  4. Câu 4:

    Đại hội đồng cổ đông trong công ty CP:

    • A. Bao gồm tất cả các cổ đông của công ty
    • B. Bao gồm các cổ đông phổ thông và các cổ đông ưu đãi biểu quyết
    • C. Bao gồm các cổ đông của công ty trừ cổ đông ưu đãi cổ tức
    • D. Bao gồm các cổ đông của công ty trừ cổ đông ưu đãi hoàn lại
  5. Câu 5:

    Quyền yêu cầu triệu tập họp đại hội đồng cổ đông công ty CP thuộc về:

    • A. Chủ tịch hội đồng quản trị
    • B. Ban kiểm soát
    • C. Giám đốc
    • D. Tất cả đều sai
  6. Câu 6:

    Quyền quyết định cao nhất trong công ty TNHH thuộc về:

    • A. Hội đồng thành viên
    • B. Giám đốc
    • C. Thành viên góp vốn nhiều nhất
    • D. Tất cả đều sai
  7. Câu 7:

    Người quản lý của công ty TNHH 2 thành viên trở lên là:

    • A. Hội đồng thành viên
    • B. Giám đốc công ty
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
  8. Câu 8:

    Quyền yêu cầu triệu tập họp hội đồng thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên thuộc về:

    • A. Giám đốc
    • B. Chủ tịch hội đồng thành viên
    • C. Thành viên góp nhiều vốn nhất
    • D. Tất cả đều sai
  9. Câu 9:

    Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là tổ chức là:

    • A. Chủ tịch công ty
    • B. Giám đốc
    • C. Người được quy định tại điều lệ công ty
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Giám đốc công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là tổ chức:

    • A. Do chủ sở hữu chỉ định
    • B. Do hội đồng thành viên bổ nhiệm trong số các thành viên
    • C. Do chủ tịch hội đồng thành viên kiêm nhiệm
    • D. Tất cả đều sai
  11. Câu 11:

    Trong cuộc họp hội đồng thành viên của công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là tổ chức:

    • A. Mỗi thành viên có một phiếu biểu quyết
    • B. Số phiếu biểu quyết của mỗi thành viên được quy định tại điều lệ công ty
    • C. Số phiếu biểu quyết của chủ tịch hội đồng thành viên luôn nhiều hơn số phiếu biểu quyết của các thành viên khác
    • D. Tất cả đều sai
  12. Câu 12:

    Thành viên HD:

    • A. Không được làm chủ DNTN
    • B. Không được làm thành viên HD của công ty HD khác
    • C. Không được làm xã viên hợp tác xã
    • D. Tất cả đều sai
  13. Câu 13:

    Thành viên công ty nào không được tham gia quản lý công ty:

    • A. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
    • B. Công ty CP
    • C. Thành viên HD của công ty HD
    • D. Thành viên góp vốn của công ty HD
  14. Câu 14:

    Chủ DNTN:

    • A. Phải đăng ký vốn đầu tư và ghi vào điều lệ DN
    • B. Phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu đối với vốn đầu tư vào DN
    • C. Có quyền tăng nhưng không được giảm vốn đầu tư
    • D. Tất cả đều sai
  15. Câu 15:

    Phát biểu nào sau đây về DNTN là sai:

    • A. Là DN một chủ
    • B. Chủ DNTN là cá nhân hoặc tổ chức
    • C. DNTN không được phát hành chứng khoán
    • D. DNTN không có tư cách pháp nhân
  16. Câu 16:

    Chủ hộ kinh doanh là:

    • A. Một cá nhân
    • B.  Một nhóm người
    • C. Một hộ gia đình
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Mỗi cá nhân, hộ gia đình:

    • A. Được đăng ký không hạn chế số hộ kinh doanh
    • B. Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi một huyện
    • C. Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi một tỉnh
    • D. Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi toàn quốc
  18. Câu 18:

    Thời hạn tối đa để thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của DN, HTX trong một vụ phá sản là:

    • A. 1 năm
    • B. 2 năm
    • C. 3 năm
    • D. 4 năm
  19. Câu 19:

    Cơ quan có thẩm quyền giải quyết phá sản đối với HTX đã ĐKKD tại cơ quan ĐKKD cấp huyện là:

    • A. Tòa án nhân dân cấp huyện
    • B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
    • C. Cơ quan ĐKKD cấp huyện
    • D. a hoặc b
  20. Câu 20:

    Thỏa thuận trọng tài được lập:

    • A. Trước khi xảy ra tranh chấp
    • B. Sau khi xảy ra tranh chấp
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
  21. Câu 21:

    Thời hạn mà các bên đương sự được khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp trong kinh doanh là:

    • A. 6 tháng kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
    • B. 2 năm kể từ ngày xác lập giao dịch
    • C. 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
    • D. Không giới hạn
  22. Câu 22:

    Nội dung của hợp đồng là:

    • A. Toàn bộ điều khoản ghi trong hợp đồng
    • B. Các điều khoản chính của hợp đồng
    • C. Các điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các bên
    • D. Điều khoản về Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  23. Câu 23:

    Biện pháp bảo lãnh tài sản trong việc thực hiện hợp đồng không được sử dụng các tài sản nào sau đây để bảo lãnh:

    • A. Tài sản đang tranh chấp
    • B. Tài sản thuộc sở hữu của người nhận bảo lãnh
    • C. Bất động sản
    • D. Tài sản gắn liền với bất động sản
  24. Câu 24:

    Hợp tác xã:

    • A. Là tổ chức kinh tế tập thể do nhà nước thành lập, chủ yếu ở nông thôn
    • B. Là một loại hình DN
    • C. Thành viên có thể góp vốn hoặc góp sức vào hợp tác xã
    • D. Chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn và tài sản của hợp tác xã
  25. Câu 25:

    Đối tượng nào sau đây không được làm thành viên hợp tác xã:

    • A. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi
    • B. Người nước ngoài thường trú tại Việt Nam
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý DN:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →