Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các công ty có thể chuyển đổi lẫn nhau:

    • A. Công ty TNHH → công ty cổ phần
    • B. Công ty hợp danh → hợp tác xã
    • C. Công ty cổ phần → công ty hợp danh
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Tách công ty:

    • A. Áp dụng cho công ty TNHH và công ty cổ phần
    • B. Công ty bị tách sẽ chấm dứt sự tồn tại
    • C. Công ty bị tách sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn về các khoản nợ chưa thanh toán
    • D. A & C đều đúng
  3. Câu 3:

    Công ty đối vốn không phải là loại công ty có:

    • A. Thành viên liên kết về vốn để kinh doanh
    • B. Được công nhận có tư cách pháp nhân
    • C. Có sự tách bạch về tài sản của công ty
    • D. Các thành viên phải dùng tài sản riêng để trả nợ khi cần thiết
  4. Câu 4:

    Công ty được cấp giấy chứng nhận thì cần có đủ những ĐK sau. Chọn đáp án sai:

    • A. Ngành nghề đăng ký kinh doanh đúng qui định
    • B. Tên doanh nghiệp đặt đúng qui định
    • C. Thành viên đăng ký kinh doanh
    • D. Thông tin thân nhân của ngưới đại diện pháp luật
  5. Câu 5:

    Hợp nhất công ty:

    • A. Áp dụng cho tất cả các loại hình công ty
    • B. Hai hay 1 số công ty cùng loại hợp nhất thành 1 công ty khác
    • C. Tất cả công ty bị hợp nhất tiếp tục hoạt động
    • D. A & B đúng
  6. Câu 6:

    Các trường hợp giải thể công ty:

    • A. Kết thúc thời hạn hợp đồng đã gi trong điều lệ công ty
    • B. Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo qui định pháp luật trong 6 tháng liên tục
    • C. Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
    • D. Tất cả đều có thể
  7. Câu 7:

    Trong các loại công ty sau,công ty nào được phát hành cổ phiếu:

    • A. Công ty TNHH
    • B. Công ty hợp danh
    • C. Công ty cổ phần
    • D. B & C đều đúng
  8. Câu 8:

    Công ty trách nhiệm hữu hạn được phát hành cổ phần?

    • A. Có
    • B. Không
    • C. Tùy trường hợp
    • D. Cả A và C
  9. Câu 9:

    Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ở? 

    • A. Bộ kế hoạch-đầu tư
    • B. Sở kế hoạch-đầu tư
    • C. Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
    • D. Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn
  10. Câu 10:

    Trong công ty cổ phần, nhiệm kì của hội đồng quản trị trong mấy tháng?

    • A. 3 tháng
    • B. 5 tháng
    • C. 4 tháng
    • D. 6 tháng
  11. Câu 11:

    Cổ phần là phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ của?

    • A. Cổ phần phổ thông
    • B. Cổ phần ưu đãi
    • C. Công ty cổ phần
    • D. Công ty hợp danh
  12. Câu 12:

    Khi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên đã đủ 50 thành viên nhưng có một thành viên mới thì công ty đó sẽ chuyển sang?

    • A. Công ty hợp danh
    • B. Công ty cổ phần
    • C. Nhóm công ty
    • D. Khác
  13. Câu 13:

    Công ty đối nhân thường tồn tại dưới hai dạng cơ bản là công ty hợp vốn đơn giản và?

    • A. Công ty cổ phần
    • B. Công ty hợp danh
    • C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
    • D. Nhóm công ty
  14. Câu 14:

    Công ty có quyền lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước nhưng không được lập ở nước ngoài?

    • A. Đúng
    • B. Sai
    • C. Luật không quy định
    • D. Quyền của công ty
  15. Câu 15:

    Trong các loại hình doanh nghiệp sau loại nào không được thuệ giám đốc?

    • A. Doanh nghiệp tư nhân
    • B. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    • C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • D. Công ty hợp danh
  16. Câu 16:

    Khi cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến hành vào lần thứ I, thứ II không thành thì tỉ lệ số cổ đông dự họp và số cổ phần có quyền biểu quyết là bao nhiêu phần trăm vào lần thứ III?

    • A. Ít nhất 65%
    • B. Quá bán
    • C. Ít nhất 51%
    • D. Không phụ thuộc
  17. Câu 17:

    Quyết định thành lập công ty con, lập chi nhánh, văn phòng đại diện và việc góp vốn, mua cổ phần cổ doanh nghiệp khác là do?

    • A. Hội đồng cổ đông
    • B. Tổng giám đốc
    • C. Hội đồng quản trị
    • D. Giám đốc
  18. Câu 18:

    Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có trường hợp: Phần góp vốn của thành viên là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị mất quyền thừa kế thì phần vốn đó được giải quyết theo quy định của?

    • A. Pháp luật về dân sự
    • B. Pháp luật về doanh nghiệp
    • C. Pháp luật về thương mại
    • D. Pháp luật về di chúc
  19. Câu 19:

    Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có từ bao nhiêu thành viên trở lên thì phải thành lập ban kiểm soát?

    • A. 10
    • B. 11
    • C. 12
    • D. 13
  20. Câu 20:

    Trong các loại hình doanh nghiệp sau loại nào không được giảm vốn điều lệ?

    • A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
    • B. Công ty hợp danh
    • C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    • D. Khác
  21. Câu 21:

    Công ty hợp danh có thể tăng vốn điều lệ bằng cách?

    • A. Tăng vốn góp của các thành viên
    • B. Kết nạp thêm thành viên mới
    • C. Phát hành chứng khoán
    • D. Cả A và C
  22. Câu 22:

    Nếu có cổ đông rút một phần hoặc toàn bộ vốn cổ phần đã góp trái với quy định thì ai phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi giá trị cổ phần đã bị rút?

    • A. Thành viên hội đồng quản trị
    • B. Người phải đại diện theo pháp luật của công ty
    • C. Cả a và c đều sai
    • D. Cả a và c đều đúng
  23. Câu 23:

    Cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ d0ong6 dự họp đại diện ít nhất:

    • A. 51% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
    • B. 65% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
    • C. 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
    • D. 60% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
  24. Câu 24:

    Công ty nào sau đây không được giảm vốn điều lệ:

    • A. Công ty cổ phần
    • B. Công ty TNHH 1 thành viên
    • C. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
    • D. Công ty hợp danh
  25. Câu 25:

    Nếu điều lệ công ty không quy định,cuộc họp của hội đồng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên được tiến hành khi có số thành viên dự họp đại diện ít nhất:

    • A. 65% số vốn điều lệ
    • B. 75% số vốn điều lệ
    • C. 50% số vốn điều lệ
    • D. 60% số vốn điều lệ
  26. Câu 26:

    Trong công ty cổ phần cổ đông sở hữu cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác.

    • A. Cổ phần phổ thông.
    • B. Cổ phần ưu đãi cổ tức.
    • C. Cổ phần ưu đãi biểu quyết.
    • D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại.
  27. Câu 27:

    Loại hình công ty nào có thể phát hành cổ phiếu để huy động vốn.

    • A. Công ty cổ phần
    • B. Công ty TNHH 1 thành viên
    • C. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
    • D. Công ty hợp danh
  28. Câu 28:

    Số lượng thành viên trong hội đồng quản trị của công ty cổ phần (nếu điều lệ công ty không có qui định khác).

    • A. 2 – 7
    • B. 4 – 10
    • C. 3 – 11
    • D. Không giới hạn
  29. Câu 29:

    Các cổ đông sáng lập của công ty cổ phần phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất bao nhiêu cổ phần trong tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    • A. 20%
    • B. 30%
    • C. 40%
    • D. 50%
  30. Câu 30:

    Chọn câu phát biểu sai:

    • A. Cổ đông của công ty cổ phần có thể là tổ chức hoặc cá nhân.
    • B. Thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể là tổ chức hoặc cá nhân.
    • C. Thành viên của công ty TNHH 1 thành viên có thể là tổ chức hoặc cá nhân.
    • D. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có thể là tổ chức hoặc cá nhân.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các công ty có thể chuyển đổi lẫn nhau:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →