Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Lớp phân tử của vỏ tiểu não nằm sát dưới màng mềm?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 2:
Tế bào Purkinje có thể coi là nơron đa cực?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 3:
Dây thần kinh hay còn gọi là sợi thần kinh?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 4:
Dịch não tủy có hàm lượng protein thấp hơn trong máu?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 5:
Hạch thần kinh chỉ có ở hệ thần kinh tự chủ?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 6:
Trong hạch thần kinh chỉ có tế bào hạch?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 7:
Ở vỏ đại não, lớp nằm sát chất trắng là lớp đa hình?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 8:
Ở vỏ tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp hạt?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 9:
Khoảng cách giữa màng nhện và màng mềm được gọi là khoang dưới nhện?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 10:
Khoảng cách giữa màng cứng và màng nhện là khoang dưới cứng?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 11:
Màng liên kết bọc ngoài cùng dây thần kinh được gọi là bao ngoại thần kinh?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 12:
Cấu trúc tận cùng của thần kinh tiếp giáp với sợi cơ vân được gọi là tận cùng vận động?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 13:
Lớp giữa của dây thần kinh ngoại biên là:
- A. Bao ngoại thần kinh
- B. Bao bó thần kinh
- C. Bao nội thần kinh
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 14:
Lớp trong của dây thần kinh ngoại biên là:
- A. Bao ngoại thần kinh
- B. Bao bó thần kinh
- C. Bao nội thần kinh
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 15:
Hệ thống thần kinh được cấu tạo bởi:
- A. Những tế bào thần kinh đệm
- B. Mô thần kinh
- C. Những sợi thần kinh
- D. Mô liên kết có mạch máu
-
Câu 16:
Tủy sống được chia thành:
- A. 4 vùng
- B. 2 vùng
- C. 4 cột
- D. Chất trắng và chất xám
-
Câu 17:
Cấu tạo vỏ tiểu não không có lớp sau:
- A. Lớp phân tử
- B. Lớp hạch
- C. Lớp hạt
- D. Lớp tế bào Purkinje
-
Câu 18:
Nơ ron đặc trưng của tiểu não:
- A. Tế bào hạt
- B. Nơ ron hình tháp
- C. Tế bào Purkinje
- D. Neuron hình cầu
-
Câu 19:
Chất xám của tủy sống không có thành phần này:
- A. Sừng trước
- B. Sừng bên
- C. Sừng sau
- D. Có nhiều neuron hình quả lê
-
Câu 20:
Theo quan điểm mô học chia hệ thống thần kinh thành các phần sau:
- A. Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên
- B. Hệ thần kinh não tuỷ và tự trị
- C. Các tận cùng thần kinh, đường dẫn truyền và trung tâm thần kinh
- D. Hệ thần kinh động vật và thực vật
-
Câu 21:
Dịch não tuỷ không chứa ở trong:
- A. Não thất
- B. Ống nội tuỷ
- C. Khoang dưới cứng
- D. Khoang dưới nhện
-
Câu 22:
Cấu tạo hàng rào máu nhu mô não không có thành phần này:
- A. Tế bào nội mô
- B. Các nhánh bào tương tế bào thần kinh đệm dạng sao
- C. Chu bào
- D. Đám rối màng mạch
-
Câu 23:
Tiểu thể thần kinh Meissner:
- A. Tạo nên đám rối hạ niên mạc
- B. Nằm trong nhú chân bì
- C. Nằm trong hạch thần kinh
- D. Chứa nhiều thân neuron đa cực
-
Câu 24:
Tế bào hỗ trợ cho hệ thần kinh trung ương được gọi là:
- A. Tế bào Schwann
- B. Tế bào giỏ
- C. Hạch thần kinh
- D. Tế bào thần kinh đệm
-
Câu 25:
Loại neuron nhiều nhất trong cơ thể là:
- A. Neuron một cực
- B. Neuron một cực giả
- C. Neuron hai cực
- D. Neuron đa cực
-
Câu 26:
Neuron vận động là:
- A. Neuron một cực
- B. Neuron một cực giả
- C. Neuron hai cực
- D. Neuron đa cực
-
Câu 27:
Tế bào nào nhiều nhất trong tế bào thần kinh đệm?
- A. Tế bào thần kinh đệm sao
- B. Tế bào ống nội tủy
- C. Tế bào thần kinh đệm ít nhánh
- D. Vi bào đệm
-
Câu 28:
Neuron cảm giác là:
- A. Neuron một cực
- B. Neuron một cực giả
- C. Neuron đa cực
- D. Cả A và B đều đúng
-
Câu 29:
Thành phần chính của myelin là:
- A. Amino acid
- B. Protein
- C. Carbohydrate
- D. Lipid
-
Câu 30:
Tế bào nào được tìm thấy trong tiểu não?
- A. Tế bào Schwann
- B. Tế bào giỏ
- C. Hạch thần kinh
- D. Tế bào thần kinh đệm
-
Câu 31:
Neuron trong võng mạc là:
- A. Neuron một cực
- B. Neuron một cực giả
- C. Neuron hai cực
- D. Neuron đa cực
-
Câu 32:
Tế bào thần kinh đệm nào dưới đây lớn nhất?
- A. Tế bào ít nhánh
- B. Tế bào sao
- C. Vi bào đệm
- D. Tế bào Schwann
-
Câu 33:
Tế bào nào dưới đây không được xem là tế bào thần kinh đệm?
- A. Tế bào ít nhánh
- B. Tế bào sao
- C. Vi bào đệm
- D. Tế bào Schwann
-
Câu 34:
Mô thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A. Gồm nhiều nơron
- B. Có nguồn gốc từ ngoại bì
- C. Gồm nhiều tế bào thần kinh đệm
- D. Có nguồn gốc từ nội bì
-
Câu 35:
Nơron có đặc điểm cấu tạo sau:
- A. Không có bộ máy Golgi
- B. Không có siêu ống
- C. Không có hạt nhân
- D. Có những sợi thần kinh
-
Câu 36:
Thể Nissl trong thân nơ ron có bản chất cấu tạo là:
- A. Hạt đặc hiệu
- B. Ti thể
- C. Bộ máy Golgi
- D. Lưới nội bào hạt
-
Câu 37:
Đặc điểm Thể Nissl:
- A. Là cấu tạo chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi điện tử
- B. Gồm nhiều siêu ống
- C. Có chức năng dẫn truyền thần kinh
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 38:
Thể Nissl phân bố chủ yếu ở:
- A. Thân nơ ron
- B. Sợi nhánh
- C. Sợi trục
- D. Vùng tiền synap
-
Câu 39:
Hình dạng thân nơron và mô thần kinh được duy trì nhờ vào:
- A. Ti thể
- B. Thể Nissl
- C. Lưới nội bào
- D. Siêu sợi trung gian
-
Câu 40:
Cấu trúc dẫn luồng thần kinh vào thân nơron được gọi là:
- A. Sợi thần kinh
- B. Dây thần kinh
- C. Sợi nhánh
- D. Sợi trục
Câu 1:
Lớp phân tử của vỏ tiểu não nằm sát dưới màng mềm?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Mô học đại cương với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Mô học đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #11
Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Mô học đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #13
Đề số 13 của môn Mô học đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Mô học đại cương ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #15
Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Mô học đại cương. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.