Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #10

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

    • A. Tàn phá rừng
    • B. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch
    • C. Sử dụng năng lượng tái tạo
    • D. Ba câu A, B và C đều đúng
  2. Câu 2:

    Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

    • A. Tăng cường các bể hấp thụ
    • B. Tái sử dụng, tái chế
    • C. Sử dụng năng lượng sinh khối
    • D. Ba câu A, B và C đều đúng
  3. Câu 3:

    Vai trò của tầng ozone là:

    • A. Hấp thụ các tia tử ngoại
    • B. Hấp thụ các tia hồng ngoại
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  4. Câu 4:

    Những hệ quả khi tầng ozone bị suy giảm:

    • A. Giảm lượng bức xạ cực tím đến Trái Đất
    • B. Tăng bệnh ung thư da, bệnh đục nhân mắt
    • C. Tăng sản lượng lương thực
    • D. Ba câu A, B và C đều đúng
  5. Câu 5:

    Khí quyển bao gồm những tầng nào?

    • A. Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
    • B. Đối lưu, Ozone, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
    • C. Đối lưu, Trung lưu, Thượng lưu
    • D. Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
  6. Câu 6:

    Lỗ thủng của tầng ozone theo định nghĩa của Cục Môi Trường (EPA), Mỹ là khu vực có hàm lượng ozone thấp hơn: 

    • A. 220 đơn vị Dobson (220 DU)
    • B. 320 đơn vị Dobson (320 DU)
    • C. 420 đơn vị Dobson (420 DU)
    • D. 520 đơn vị Dobson (520 DU)
  7. Câu 7:

    Các khí gây suy giảm tầng ozone gồm có:

    • A. Khí CFCs
    • B. Khí NOx
    • C. A và B đều đúng
    • D. A và B đều sai
  8. Câu 8:

    Sắp xếp các tầng khí quyển từ thấp lên cao;

    • A. Bình lưu, Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
    • B. Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
    • C. Nhiệt, Điện li, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu
    • D. Điện li, Nhiệt, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu
  9. Câu 9:

    Mưa acid là mưa có pH nằm trong giới hạn:

    • A. pH < 3.6
    • B. pH <4.6
    • C. pH <5.6
    • D. pH <6.6
  10. Câu 10:

    Khí quyển giúp ngăn các bức xạ có bước sóng?

    • A. <300nm
    • B. <480nm
    • C. <500nm
    • D. <600nm
  11. Câu 11:

    Nguyên nhân gây mưa acid là: 

    • A. Đốt nhiên liệu hóa thạch
    • B. Phát thải khí SOx, NOx
    • C. Nước mưa có chứa acid H2SO4, HNO3
    • D. Ba câu A, B và C đều đúng
  12. Câu 12:

    Độ cao của tầng đối lưu là bao nhiêu?

    • A. 0 – 10km
    • B. 0 – 15km
    • C. 0 – 20km
    • D. 0 – 25km
  13. Câu 13:

    Độ cao của tầng bình lưu là bao nhiêu? 

    • A. 10 – 50 km
    • B. 15 – 35km
    • C. 20 – 50km
    • D. 10 – 35km
  14. Câu 14:

    Các acid chủ yếu gây nên mưa acid là:

    • A. HCl, H2CO4
    • B. H2CO3, H3PO4
    • C. HCl, H2SO4
    • D. H2SO4, HNO3
  15. Câu 15:

    Tác hại của mưa acid không bao gồm:

    • A. Làm tổn hại sức khỏe con người
    • B. Gây ăn mòn công trình kiến trúc
    • C. Làm tăng pH của thủy vực
    • D. Gây tác động đến quang hợp của thực vật
  16. Câu 16:

    Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

    • A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung
    • B. Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long
    • C. Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long
    • D. Ba câu A, B và C đều sai
  17. Câu 17:

    Độ cao của tầng trung lưu là bao nhiêu?

    • A. 50 – 100km
    • B. 20 – 180km
    • C. 50 – 90km
    • D. 30 – 250km
  18. Câu 18:

    Độ cao của tầng nhiệt là bao nhiêu?

    • A. 180 – 1000km
    • B. 100 – 1500km
    • C. 90 – 500km
    • D. 250 – 1200km
  19. Câu 19:

    Sự suy giảm tầng ozone xảy ra chủ yếu:

    • A. Ở hai cực Trái Đất vào mùa hè
    • B. Ở hai cực Trái Đất vào mùa đông
    • C. Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa hè
    • D. Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa đông
  20. Câu 20:

    Độ cao của tầng không gian là bao nhiêu?

    • A. >500km
    • B. >1000km
    • C. >1500km
    • D. >2000km
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #1

Đề số 1 của môn Môi trường và con người bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Môi trường và con người ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Môi trường và con người. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người, bám sát chương trình, có đáp án.

3 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #2

Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Môi trường và con người. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Môi trường và con người. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài