Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #26

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra đều phải là sự thiệt hại về vật chất.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Phương án nào sau đây không thuộc diện người lao động bị sa thải?

    • A. Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ, kinh doanh
    • B. Người lao động bị xử lý kỷ luật chuyển làm công việc khác mà tái phạm trong thời gian chưa xoá kỷ luật
    • C. Người lao động tự ý bỏ việc năm ngày trong một tháng hoặc 20 ngày trong một năm mà không có lý do chính đáng
    • D. Người lao động bị bệnh phải điều trị tại bệnh viện thời gian 30 ngày liên tục
  3. Câu 3:

    Sự thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể chịu đồng thời nhiều trách nhiệm pháp lý.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Không thấy trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bị xem là có lỗi.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Nội dung đầy đủ của hợp đồng lao động bao gồm yếu tố nào?

    • A. Quyền của người sử dụng lao động.
    • B. Quyền của người lao động.
    • C. Các chế độ người lao động được hưởng,
    • D. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ lao động
  7. Câu 7:

    Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội thì chưa bị xem là vi phạm pháp luật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động theo nguyên tắc nào?

    • A. Quyền uy, mệnh lệnh
    • B. uyền uy, thỏa thuận
    • C. Thỏa thuận, mệnh lệnh
    • D. Tất cả đều sai
  9. Câu 9:

    Phải là người đủ 18 tuổi trở lên thì mới được coi là chủ thể của vi phạm pháp luật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Sự thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội là dấu hiệu bắt buộc trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Tính lương của người lao động thời gian làm việc từ 7h đến 18h, lương cơ bản 20.000đ/giờ?

    • A. 180.000đ
    • B. 200.000đ
    • C. 250.000đ
    • D. 280.000đ
  12. Câu 12:

    Một hành vi vừa có thể đồng thời là vi phạm pháp luật hình sự vừa là vi phạm pháp luật hành chính, nhưng không thể đồng thời là vi phạm pháp luật dân sự, vừa là vi phạm pháp luật hình sự.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Trách nhiệm pháp lý là bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    Mọi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý và ngược lại.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Mức đóng bảo hiểm xã hội năm 2012 đối với các bên tham gia ký hợp đồng lao động là bao nhiêu?

    • A. 18% ( 15%-3%)
    • B. 20% (16% - 4%)
    • C. 24% (17% - 7%)
    • D. 26% (18% - 8%)
  16. Câu 16:

    Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    Quan điểm tiêu cực của các chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật. 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Mọi hậu quả do vi phạm pháp luật gây ra đều phải được thực hiện dưới dạng vật chất.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Một vi phạm pháp luật không thể đồng thời gánh chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Người lao động được nghỉ hàng năm hưởng nguyên lương (Phép năm) trong điều kiện lao động bình thường (không có thâm niên) bao nhiêu ngày?

    • A. 10 ngày
    • B. 12 ngày
    • C. 14 ngày
    • D. 16 ngày
  21. Câu 21:

    Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A. Quan hệ vật chất
    • B. Quan hệ không mang tính vật chất
    • C. Quan hệ tài sản và nhân thân
    • D. Tất cả các quan hệ trong xã hội
  22. Câu 22:

    Lựa chọn phương án không phải chế định cơ bản của luật dân sự?

    • A. Tài sản và quyền sở hữu
    • B. Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự
    • C. Chiếm đoạt bất hợp pháp tài sản của người khác
    • D. Quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ
  23. Câu 23:

    Năng lực của chủ thể bao gồm yếu tố nào?

    • A. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
    • B. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
    • C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
    • D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
  24. Câu 24:

    Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này như thế nào?

    • A. Trách nhiệm hành chính
    • B. Trách nhiệm hình sự
    • C. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự
    • D. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự
  25. Câu 25:

    Cơ sở nào để truy cứu trách nhiệm pháp lý?

    • A. Nhân chứng
    • B. Vật chứng
    • C. Vi phạm pháp luật
    • D. a và b đúng
  26. Câu 26:

    Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng bao gồm quyền nào?

    • A. Quyền chính trị
    • B. Quyền tài sản
    • C. Quyền nhân thân
    • D. Quyền đối nhân
  27. Câu 27:

    Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẻ trộm lấy mất và người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này người chủ quán có lỗi không?

    • A. Có lỗi cố ý trực tiếp
    • B. Có lỗi cố ý gián tiếp
    • C. Vô ý vì quá tự tin
    • D. Không có lỗi
  28. Câu 28:

    Lựa chọn hành vi không vi phạm pháp luật?

    • A. Một lời nói
    • B. Một tư tưởng xấu xa
    • C. Một bất tác vi
    • D. Cả a, b, c
  29. Câu 29:

    Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện ở yếu tố nào?

    • A. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia luật hình sự.
    • B. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý được pháp luật qui định cụ thể.
    • C. Căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý được pháp luật qui định cụ thể.
    • D. Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi
  30. Câu 30:

    Trong quan hệ mua bán, khách thể là yếu tố nào?

    • A. Quyền sở hữu căn nhà của người mua
    • B. Quyền sở hữu số tiền của người bán
    • C. Căn nhà, số tiền
    • D. a và b đúng
  31. Câu 31:

    Tuổi kết hôn của nam và nữ là bao nhiêu theo luật hôn nhân và gia đình?

    • A. Nam và nữ 18
    • B. Nữ 18, Nam 20
    • C. Nam và nữ 20
  32. Câu 32:

    Hai bạn đã đủ tuổi kết hôn nhưng lại không đăng ký kết hôn mà lại "sống thử". Vậy  xử lý vi phạm này như thế nào?

    • A. Hủy hôn nhân trái pháp luật.
    • B. Không công nhân hôn nhân.
    • C. Xử phạt hành chinh.
    • D. Pháp luật không tác động.
  33. Câu 33:

    Sau khi kết hôn, bạn mới nhận thấy mình bị lừa rối thì bạn có quyền yêu cầu pháp luật xử lý như thế nào?

    • A. Ly hôn
    • B. Hủy kết hôn trái pháp luật.
    • C. Xử lý theo luật hình sự vì lý do lừa dối
    • D. Vẫn cho hôn nhân tiếp tục
  34. Câu 34:

    Phân chia thừa kế theo pháp luật khi nào?

    • A. Phần tài sản không định đoạt theo di chúc
    • B. Người thừa kế chết trước hoặc chết chung thời điểm với người để lại thừa kế
    • C. Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản.
    • D. Tất cả đều đúng
  35. Câu 35:

    Người được hưởng thừa kế tài sản khi nào?

    • A. Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế
    • B. Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế
    • C. Người không có tài sản
    • D. Là công dân Việt Nam
  36. Câu 36:

    Khi người chết thuộc thế hệ thứ 2 thì người thuộc hàng thừa kế thứ nhất là ai?

    • A. Vợ, Con
    • B. Bố mẹ nuôi
    • C. Bố mẹ đẻ
    • D. Tất cả đều đúng
  37. Câu 37:

    Lựa chọn trường hợp không bị cấm kết hôn?

    • A. Nam và nữ đang có gia đình.
    • B. Một trong hai bên bị cưỡng ép kết hôn.
    • C. Hai người tự nguyện đăng ký kết hôn nhưng bị gia đình ngăn cản.
    • D. Những người đã từng có quan hệ thích thuộc hoặc cùng  dòng máu về trực hệ
  38. Câu 38:

    Chủ thể của hợp đồng kinh tế bao gồm đối tượng nào?

    • A. Pháp nhân với pháp nhân
    • B. Pháp nhân với cá nhân có đăng ký kinh doanh.
    • C. Cả a và b đúng.
    • D. Cả a và b sai.
  39. Câu 39:

    Tác dụng của hợp đồng kinh tế như thế nào?

    • A. Các bên yên tâm khi giao dịch
    • B. Cơ sở pháp lý khi các bên giao dịch thương mại.
    • C. Làm căn cứ để thanh toán tiền và giao hàng.
    • D. Các phương án trên đều đúng
  40. Câu 40:

    Khi một bên vi phạm hợp đồng kinh tế sẽ bị xử lý như thế nào?

    • A. Phạt theo qui định của pháp luật
    • B. Bồi thường thiệt hại nếu có.
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Cả a và b sai
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra đều phải là sự thiệt hại về vật chất.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Pháp luật đại cương với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #11

Đề số 11 của môn Pháp luật đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Pháp luật đại cương ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Pháp luật đại cương. Đề bao gồm 30 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #13

Đề số 13 của môn Pháp luật đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Pháp luật đại cương ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #14

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Pháp luật đại cương với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài