Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #20

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong cho thuê tài chính giá cả cho thuê tài chính được xác định:

    • A. Xác định trước và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
    • B. Xác định sau và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
    • C. Xác định trước và không cần ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
    • D. Xác định bất kỳ lúc nào và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
  2. Câu 2:

    Hình thức nào không phải là hình thức cho thuê tài chính?

    • A. Cho thuê tài chính thông thường
    • B. Cho thuê hoạt động
    • C. Mua và cho thuê lại
    • D. Cho thuê giáp lưng
  3. Câu 3:

    Thời gian hoạt động tối đa của công ty cho thuê tài chính?

    • A. 30 năm
    • B. 50 năm
    • C. 70 năm
    • D. Không quy định thời hạn tối đa
  4. Câu 4:

    Ở Việt Nam hiện nay có những loại hình công ty cho thuê tài chính nhà nước nào?

    • A. Công ty cho thuê tài chính nhà nước
    • B. Công ty cho thuê tài chính cổ phần và công ty cho thuê tài chính trực thuộc ngân hàng
    • C. Công ty cho thuê tài chính liên doanh và công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài
    • D. Tất cả các loại hình công ty trên
  5. Câu 5:

    Công ty cho thuê tài chính được thực hiện những nghiệp vụ tín dụng nào sau đây:

    • A. Cho thuê tài chính
    • B. Phát hành thẻ tín dụng
    • C. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
    • D. Cả A, B, C đúng
  6. Câu 6:

    Hợp đồng cho thuê tài chính là loại hợp đồng:

    • A. Không thể hủy ngang
    • B. Có thể hủy ngang
    • C. Không thể chuyển nhượng
    • D. Có thể chuyển nhượng
  7. Câu 7:

    Hoạt động tín dụng khác với hoạt động cho vay ở điểm nào?

    • A. Cho vay là hoạt động của ngân hàng trong khi cấp tín dụng là hoạt động của các TCTD
    • B. Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng
    • C. Cho vay phải có tài sản thế chấp trong khi cấp tín dụng thì không cần tài sản thế chấp
    • D. Cho vay có thu nợ và lãi trong khi cấp tín dụng thì không thu nợ và lãi
  8. Câu 8:

    Theo luật Dân sự của nước ta năm 2008, lãi suất cho vay của NHTM được khống chế bao nhiêu phần trăm so với lãi suất cơ bản do NHNN công bố:

    • A. 120%
    • B. 170%
    • C. 150%
    • D. 100%
  9. Câu 9:

    Đối với tải sản đảm bảo là thương phiếu, giấy tờ có giá của các tổ chức tín dụng khác thì tỉ lệ tối đa được áp dụng là:

    • A. 70%
    • B. 75%
    • C. 65%
    • D. 80%
  10. Câu 10:

    Thời hạn trả nợ cho NHTM còn được gọi là:

    • A. Thời hạn đáo hạn
    • B. Thời hạn cơ cấu lại nợ
    • C. Thời hạn phân loại nợ
    • D. Tất cả đều sai
  11. Câu 11:

    Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn ...... trong một thời gian nhất định với một khoản chi phí nhất định.

    • A. Giữa các thành phần kinh tế trong xã hội
    • B. Từ ngân hàng cho khách hàng
    • C. Từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia định cho ngân hàng
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Quy định về nguyên tắc cho vay của NHTM là:

    • A. Hoàn trả nợ gốc đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng
    • B. Hoàn trã lãi đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng
    • C. Sử dụng vốn đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Đối với nhu cầu vay vốn để bù đắp vốn lưu động của DN đi vay thì giá trị của khoản vốn đó được:

    • A. Chuyển dịch từng phần vào giai đoạn tiêu thụ
    • B. Chuyển dịch từng phần vào chi phí sản xuất của DN trong suốt chu kỳ SXKD
    • C. Chuyển dịch từng phần và giai đoạn sản xuất
    • D. Chuyền dịch toàn phần vào chi phí sản xuất của DN trong suốt chu kỳ SXKD
  14. Câu 14:

    Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động:

    • A. Dưới 12 tháng
    • B. Trên 12 tháng
    • C. Dưới 6 tháng
    • D. Trên 18 tháng
  15. Câu 15:

    Mối liên hệ giữa bảo lãnh vay vốn và bảo đảm tín dụng là:

    • A. Bảo đảm tín dụng là một trong những hình thức của bảo lãnh vay vốn
    • B. Bảo lãnh vay vốn là một trong những hình thức bảo đảm tín dụng
    • C. Cả 2 khái niệm này không có mối liên hệ với nhau
    • D. Cả 2 khái niệm này không khác nhau
  16. Câu 16:

    Thời hạn cho vay của NHTM đối với DN sản xuất và cung ứng dịch vụ có thể ngắn hơn chu kỳ hoạt động nếu:

    • A. DN có quy mô vốn lớn
    • B. DN có thương hiệu
    • C. Kế hoạch trả nợ của DN có cân đối thêm nguồn trả nợ từ lợi nhuận
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Quy trình tín dụng là bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi:

    • A. Ngân hàng thực hiện việc giải ngân, giám sát khoản vay và thanh lý hợp đồng tín dụng
    • B. Tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi ngân hàng ra quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng
    • C. Cả A, B đều đúng
    • D. Cả A, B đều sai
  18. Câu 18:

    Thời hạn cho vay một khoản vay của NHTM bao gồm:

    • A. Thời hạn giải ngân
    • B. Thời hạn ân hạn
    • C. Thời hạn trả nợ
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Nhu cầu vốn vay ngắn hạn của DN bao gồm:

    • A. Tiền mặt tại quỹ
    • B. Nhu cầu tài trợ vốn lưu động và tài sản cố định
    • C. Nhu cầu tài trợ các khoản phải trả
    • D. Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thường xuyên và thời vụ
  20. Câu 20:

    Trong cho thuê tài chính, bên cho thuê được quyền:

    • A. Sử dụng tài sản thuê
    • B. Sở hữu tài sản thuê
    • C. Cả A và B đều đúng
    • D. Cả A và B đều sai
  21. Câu 21:

    Tài sản nào sau đây không phải tài sản cầm cố:

    • A. Giá trị quyền sử dụng đất
    • B. Tài sản được hình thành trong tương lai từ động sản
    • C. Trái phiếu, cổ phiếu và giấy tờ có giá
    • D. Máy móc thiết bị
  22. Câu 22:

    Trong cho vay từng lần có thể giải ngân bằng cách nào?

    • A. Rút tiền mặt
    • B. Chuyển khoản
    • C. Rút tiền mặt hoặc chuyển khoản
    • D. Không được rút tiền mặt hoặc chuyển khoản mà phải thanh toán trực tiếp cho người thụ hưởng
  23. Câu 23:

    Trong cho vay từng lần, lãi được thu:

    • A. Mỗi tháng 1 lần
    • B. Mỗi quý 1 lần
    • C. Sáu tháng 1 lần
    • D. Thu theo kỳ hạn của nợ gốc
  24. Câu 24:

    Trong cho vay từng lần thời gian gia hạn nợ sẽ không được quá:

    • A. Thời hạn cho vay hoặc vượt quá một chu kỳ sản suất kinh doanh của khách hàng
    • B. Thời hạn cho vay
    • C. Một chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng
    • D. 6 tháng
  25. Câu 25:

    Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của ngân hàng mà theo đó nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay được cam kết bảo đảm thực hiện bằng:

    • A. Cầm cố và thế chấp
    • B. Cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ 3
    • C. Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ 3
    • D. Cầm cố và bảo lãnh của bên thứ 3
  26. Câu 26:

    Trong cho vay có đảm bảo bằng tài sản. Tài sản đảm bảo tiền vay là:

    • A. Tài sản của khách hàng vay
    • B. Tài sản hình thành từ vốn vay
    • C. Tài sản của bên bảo lãnh
    • D. Cả 3 loại tài sản trên
  27. Câu 27:

    Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối với bên cho vay và không chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức:

    • A. Cầm cố
    • B. Thế chấp
    • C. Bảo lãnh
    • D. Chiết khấu
  28. Câu 28:

    Sự khác nhau giữa cho thuê tài chính thông thường và mua và cho thuê lại:

    • A. Bên thuê thanh toán tiền thuê cho bên cho thuê định kỳ đã thỏa thuận trong hợp đồng
    • B. Bên thuê và bên cho thuê thực hiện thủ tục thanh lý hợp đồng cho thuê tài chính và xử lý tài sản cho thuê
    • C. Bên cho thuê thỏa thuận và ký hợp đồng mua, nhập tài sản với bên cung cấp
    • D. Bên thuê và bên cho thuê thỏa thuận ký hợp đồng cho thuê tài chính
  29. Câu 29:

    Khi chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính, bên cho thuê chưa thu hồi hết số tiền cho thuê, có những hình thức nào để xử lý tài sản cho thuê?

    • A. Bên thuê mua lại tài sản
    • B. Bên thuê thuê tiếp tục tài sản đó
    • C. Bên thuê hoàn trả lại tài sản cho bên cho thuê
    • D. Cả 3 hình thức trên
  30. Câu 30:

    Cho thuê tài chính là nghiệp vụ cấp tín dụng:

    • A. Ngắn hạn
    • B. Trung dài hạn
    • C. Cả A, B đều đúng
    • D. Cả A, B đều sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong cho thuê tài chính giá cả cho thuê tài chính được xác định:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #10

Đề số 10 của môn Nghiệp vụ ngân hàng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #11

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #14

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài