Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì Địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải:

    • A. Gần khu dân cư
    • B. Gần thị trường tiêu thụ
    • C. Gần sân bay, bến cảng
    • D. Gần trường học
  2. Câu 2:

    Cách thức mua công nghệ và kỹ thuật cho dự án là:

    • A. Thuê mướn
    • B. Mua đứt
    • C. Liên doanh liên kết với các nhà cung cấp kỹ thuật
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  3. Câu 3:

    Công suất dự án, có:

    • A. 3 loại
    • B. 4 loại
    • C. 5 loại
    • D. 6 loại
  4. Câu 4:

    Căn cứ lựa chọn công nghệ cho dự án là:

    • A. Đặc tính kỹ thuật và chất lượng của sản phẩm dự án
    • B. Vốn đầu tư và trình độ tiếp nhận kỹ thuật sản xuất của người lao động
    • C. Nguyên liệu và năng lượng sử dụng
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Công suất mà dự án có thể thực hiện được trong điều kiện sản xuất bình thường; tức máy móc không bị gián đoạn vì những lý do không được dự tính trước (thường lấy 300 ngày/năm, 1 – 1,5 ca/ngày, 8h/ca) là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  6. Câu 6:

    Công suất lớn nhất, đạt được trong điều kiện sản xuất lý tưởng, máy móc, thiết bị chạy 24h/ngày, 365 ngày/năm, là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  7. Câu 7:

    Công suất dự án đạt được trong điều kiện sản xuất thực tế. Thường năm sản xuất thứ 1 bằng khoảng 50%, ở năm thứ 2 là 75% và ở năm sản xuất thứ 3 là 90% công suất thiết kế. Đó là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  8. Câu 8:

    Công suất hòa vốn là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  9. Câu 9:

    Công suất của dự án:

    • A. Không nhỏ hơn công suất kinh tế tối thiểu
    • B. Lấy theo công suất thực tế
    • C. Không lớn hơn công suất lý thuyết
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  10. Câu 10:

    Lịch trình thực hiện dự án, có thể được lập bằng:

    • A. Sơ đồ GANTT và sơ đồ mạng (PERT)
    • B. Sơ đồ VENN
    • C. Lịch thời vụ
    • D. Lịch hoạt động
  11. Câu 11:

    Một dự án đầu tư có thể có các nguồn vốn sau:

    • A. Vốn tự có
    • B. Vốn vay
    • C. Vốn ngân sách
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  12. Câu 12:

    Khi đánh giá tác động môi trường của dự án, các dự án được phân thành hai nhóm, nhóm I và nhóm II. Nhóm I, theo quy định của Nhà nước có:

    • A. 5 loại dự án
    • B. 15 loại dự án
    • C. 25 loại dự án
    • D. 35 loại dự án
  13. Câu 13:

    Nghiên cứu khả thi được tiến hành:

    • A. Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư
    • B. Trước nghiên cứu tiền khả thi
    • C. Sau nghiên cứu tiền đầu tư
    • D. Sau bước ra quyết định đầu tư
  14. Câu 14:

    Công nghệ bao gồm:

    • A. Máy móc, thiết bị
    • B. Phương pháp sản xuất
    • C. Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động
    • D. Tất cả các câu trên
  15. Câu 15:

    Chọn câu đúng sau đây:

    • A. Công nghệ là máy móc, thiết bị
    • B. Công nghệ là phần cứng của máy móc, thiết bị
    • C. Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ
    • D. Máy móc, thiết bị là phần mềm của công nghệ
  16. Câu 16:

    Một trong ba giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, là:

    • A. Nghiên cứu cơ hội đầu tư
    • B. Nghiên cứu tiền khả thi
    • C. Nghiên cứu khả thi
    • D. Thực hiện đầu tư
  17. Câu 17:

    Chọn câu sai sau đây:

    • A. Công nghệ gồm phần cứng và phần mềm
    • B. Công nghệ là máy móc, thiết bị
    • C. Phần cứng gồm máy móc, thiết bị…
    • D. Phần mềm gồm phương pháp sản xuất, kỹ năng sản xuất…
  18. Câu 18:

    Xác định tổng mức đầu tư trong dự án xây dựng, có:

    • A. 5 phương pháp
    • B. 6 phương pháp
    • C. 7 phương pháp
    • D. 8 phương pháp
  19. Câu 19:

    Một trong các cách dự báo nhu cầu bằng phương pháp mô hình toán và ngoại suy thống kê, là:

    • A. Dự báo bằng nội suy thống kê
    • B. Dự báo bằng ngoại suy thống kê
    • C. Dự báo bằng ước lượng thống kê
    • D. Dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
  20. Câu 20:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. độ lớn của thị phần mục tiêu là:

    • A. 30.000 tấn/năm
    • B. 31.500 tấn/năm
    • C. 38.600 tấn/năm
    • D. 40.000 tấn/năm
  21. Câu 21:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất lý thuyết của dự án là:

    • A. 100.000 tấn/năm
    • B. 87.000 tấn/năm
    • C. 87.600 tấn/năm
    • D. 70.000 tấn/năm
  22. Câu 22:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD, mỗi ngày làm một ca. Công suất thiết kế của dự án là:

    • A. 30.000 tấn/năm
    • B. 28.000 tấn/năm
    • C. 26.000 tấn/năm
    • D. 24.000 tấn/năm
  23. Câu 23:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất thực tế của dự án ở năm 2008, là:

    • A. 20.000 tấn/năm
    • B. 12.000 tấn/năm
    • C. 10.000 tấn/năm
    • D. 15.600 tấn/năm
  24. Câu 24:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất thực tế của dự án ở năm 2009, là:

    • A. 18.000 tấn/năm
    • B. 12.000 tấn/năm
    • C. 21.000 tấn/năm
    • D. 15.000 tấn/năm
  25. Câu 25:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất thực tế của dự án từ năm 2010 trở đầu, là:

    • A. 18.600 tấn/năm
    • B. 12.700 tấn/năm
    • C. 21.900 tấn/năm
    • D. 21.600 tấn/năm
  26. Câu 26:

    Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất kinh tế tối thiểu của dự án, là:

    • A. 12.000 tấn/năm
    • B. 12.700 tấn/năm
    • C. 9.600 tấn/năm
    • D. 9.000 tấn/năm
  27. Câu 27:

    Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:

    Sản phẩm A sản xuất 500 tấn

    Sản phẩm B sản xuất 200 sản phẩm

    Định mức sản phẩm dự kiến: sản phẩm A: 4 tấn/người/năm, sản phẩm B: 2 sản phẩm/người/năm. Tổng nhu cầu lao động trực tiếp của dự án là:

    • A. 200 người
    • B. 225 người
    • C. 250 người
    • D. 300 người
  28. Câu 28:

    Mức cầu về một loại hàng hóa trong 5 năm được cho trong bảng sau:

    Năm12345
    Mức cầu (Tấn)2030425365

    Nếu dự báo bằng phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 8 là:

    • A. 86 tấn
    • B. 97 tấn
    • C. 108 tấn
    • D. 115 tấn
  29. Câu 29:

    Mức cầu về một loại hàng hóa trong 5 năm được cho trong bảng sau:

    Năm12345
    Mức cầu (Tấn)2030425365

    Nếu dự báo bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 6 là:

    • A. 86 tấn
    • B. 97 tấn
    • C. 108 tấn
    • D. 115 tấn
  30. Câu 30:

    Mức cầu về một loại sản phẩm qua 4 tháng:

    Tháng1234
    Mức cầu (sản phẩm)400440506557

    Nếu dự báo bằng tốc độ phát triển bình quân, ta có mức cầu của tháng thứ 5 là:

    • A. 801 sản phẩm
    • B. 759 sản phẩm
    • C. 682 sản phẩm
    • D. 900 sản phẩm
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì Địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →