Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #17

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Yêu cầu đối với nghiên cứu nội dung tổ chức quản lý và nhân sự của dự án khả thi, là:

    • A. Tính pháp lý
    • B. Tính phù hợp
    • C. Tính gọn nhẹ
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  2. Câu 2:

    Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của:

    • A. Nhà nước
    • B. Chủ đầu tư
    • C. Người lao động
    • D. Địa phương
  3. Câu 3:

    Nghiên cứu nội dung kinh tế - xã hội trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của dự án, cho:

    • A. Chủ đầu tư
    • B. Quốc gia
    • C. Người lao động
    • D. Ngân hàng
  4. Câu 4:

    Thị trường của đá cây (lạnh) là:

    • A. Ngoài nước
    • B. Ở vùng sâu vùng xa
    • C. Vùng khô nóng hải đảo
    • D. Tại chỗ
  5. Câu 5:

    Nghiên cứu, phân tích thị trường trong dự án đầu tư, nhằm xác định:

    • A. Sản xuất bằng cách nào
    • B. Sản xuất cái gì? Cho ai? Với giá cả nào?
    • C. Dự án mang lại kết quả nào cho chủ đầu tư
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  6. Câu 6:

    Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:

    – Sản phẩm A sản xuất 400 tấn

    – Sản phẩm B sản xuất 100 tấn

    – Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 4 tấn/người/năm, sản phẩm B: 2 tấn/người/năm. Tổng nhu cầu lao động trực tiếp của dự án là:

    • A. 150 người
    • B. 160 người
    • C. 180 người
    • D. 200 người
  7. Câu 7:

    Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:

    – Sản phẩm A sản xuất 400 tấn

    – Sản phẩm B sản xuất 100 tấn

    – Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 5 tấn/người/năm, sản phẩm B: 2,5 tấn/người/năm. Dự kiến lao động lao động quản lý lấy bằng 4% và lao động phục vụ lấy bằng 5% số lao động trực tiếp. Tổng nhu cầu lao động của dự án là:

    • A. 120 người
    • B. 131 người
    • C. 150 người
    • D. 170 người
  8. Câu 8:

    Mức tiết kiệm ngoại tệ cho đất nước được tính với loại dự án sản xuất sản phẩm để:

    • A. Thay thế hàng ngoại nhập hoặc sử dụng nguyên liệu trong nước thay thế cho nguyên liệu ngoại nhập
    • B. Xuất khẩu
    • C. Bán trong nước
    • D. Làm nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất trong nước
  9. Câu 9:

    Phân tích hiệu quả tài chính của dự án luôn luôn được sử dụng bằng đơn vị:

    • A. Quy ước
    • B. Hiện vật và tiền tệ
    • C. Lao động
    • D. Tiền tệ
  10. Câu 10:

    Vốn đầu tư ban đầu cho dự án là vốn đầu tư trong:

    • A. Suốt vòng đời dự án
    • B. Thời kỳ thi công (xây dựng cơ bản) dự án
    • C. Thời kỳ thi công và khai thác dự án
    • D. Thời kỳ thanh lý dự án
  11. Câu 11:

    Dự án A có thời gian thi công 2 năm, thời gian khai thác là 30 năm, thời gian thanh lý là 1 năm. Vòng đời của dự án A là:

    • A. 33 năm
    • B. 32 năm
    • C. 31 năm
    • D. 30 năm
  12. Câu 12:

    Chỉ tiêu “Mức tạo ngoại tệ cho đất nước” được tính cho lọai dự án:

    • A. Sản xuất sản phẩm để thay thế sản phẩm ngoại nhập
    • B. Sử dụng nguyên liệu trong nước thay thế cho nguyên liệu ngoại nhập
    • C. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
    • D. Sản xuất sản phẩm để bán trong nước
  13. Câu 13:

    Phân tích hiệu quả kinh tế, xã hội và mội trường của dự án, có thể sử dụng các loại đơn vị tính toán sau đây:

    • A. Tiền tệ
    • B. Hiện vật
    • C. Lao động
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  14. Câu 14:

    Tính toán chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” trong dự án khả thi, là nội dung của:

    • A. Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự
    • B. Phân tích tài chính
    • C. Phân tích kinh tế – xã hội
    • D. Phân tích thị trường
  15. Câu 15:

    Chỉ tiêu “Vốn tự có/Vốn vay” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh:

    • A. Hiệu quả sử dụng vốn
    • B. Cơ cấu nguồn vốn
    • C. Khả năng trả nợ
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  16. Câu 16:

    Chỉ tiêu “Vốn tự có/Tổng số nợ” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh:

    • A. Hiệu quả sử dụng vốn
    • B. Cơ cấu nguồn vốn
    • C. Khả năng trả nợ
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  17. Câu 17:

    Giá bán sản phẩm nói chung và giá bán sản phẩm dự án nói riêng, do:

    • A. Giá thành sản xuất sản phẩm đó quyết định
    • B. Quan hệ cung cầu trên thị trường về loại sản phẩm đó quyết định
    • C. Người mua quyết định
    • D. Người bán quyết định
  18. Câu 18:

    Nguồn cung về sản phẩm đường kính ở Việt Nam có thể là từ:

    • A. Cây mía
    • B. Củ cải đường
    • C. Quả thốt nốt
    • D. Không có câu nào đúng
  19. Câu 19:

    Chỉ tiêu “Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh:

    • A. Khả năng trả nợ
    • B. Cơ cấu nguồn vốn
    • C. Hiệu quả sử dụng vốn
    • D. Tất cả các câu trên đều sai
  20. Câu 20:

    Các phát biểu sau đây phát biểu là phát biểu đúng:

    • A. Lao động gián tiếp của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động phục vụ
    • B. Lao động phục vụ của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động gián tiếp
    • C. Lao động trực tiếp và phục vụ của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động gián tiếp
    • D. Lao động gián tiếp và phục vụ của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động trực tiếp
  21. Câu 21:

    Công thức sau đây được dùng để xác định nhu cầu lao động: $T = \sum {\frac{{{Q_i}}}{{{W_i}}}}$ Với Qi là khối lượng sản phẩm (công việc) thứ i đã hoàn thành và Wi năng suất lao động của loại sản phẩm (công việc) thứ i. Trong đó T là:

    • A. Tổng số lao động (nói chung) của dự án
    • B. Lao động trực tiếp
    • C. Lao động gián tiếp
    • D. Lao động phục vụ
  22. Câu 22:

    Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:

    – Sản phẩm A sản xuất 400 tấn

    – Sản phẩm B sản xuất 100 tấn

    Định mức thời gian sản xuất dự kiến, sản phẩm A: 75 ngày công/tấn, sản phẩm B: 150 ngày công/sản phẩm. Mỗi lao động bình quân trong một năm làm việc 300 ngày công. Số lao động gián tiếp lấy bằng 8% và lao động phục vụ lấy bằng 12% lao động trực tiếp. Tổng nhu cầu lao động của dự án là:

    • A. 200
    • B. 180
    • C. 160
    • D. 140
  23. Câu 23:

    Lập bảng cân đối kế toán trong dự án đầu tư, với mục đích chính là:

    • A. Biết lời, lỗ của dự án
    • B. Biết tổng mức đầu tư của dự án
    • C. Biết được cơ cấu nguồn vốn
    • D. Biết được tổng chi phí sản xuất kinh doanh của dự án
  24. Câu 24:

    Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp:

    • A. Phải chi bằng tiền mặt
    • B. Không phải chi bằng tiền mặt
    • C. Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt
    • D. Dùng để thanh lý tài sản cố định
  25. Câu 25:

    Chi phí cơ hội trong dự án, được:

    • A. Cộng vào dòng ngân lưu vào
    • B. Cộng vào dòng ngân lưu ra
    • C. Trừ khỏi dòng ngân lưu ra
    • D. Không có câu nào đúng
  26. Câu 26:

    Chi phí cơ hội của dự án là một khoản chi, mà:

    • A. Phải chi bằng tiền mặt
    • B. Không phải chi bằng tiền mặt
    • C. Có khi phải chi có khi không phải chi
    • D. Đây là một khoản thu
  27. Câu 27:

    Dòng chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo ngân lưu của dự án lập theo phương pháp trực tiếp được lấy từ:

    • A. Bảng cân đối kế toán
    • B. Báo cáo dự toán kết quả hoạt động kinh doanh
    • C. Bảng lưu chuyển tiền tệ
    • D. Báo cáo thuyết minh báo cáo tài chính
  28. Câu 28:

    Trong bảng dự toán kết quả hoạt động kinh doanh, có:

    • A. Dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao
    • B. Không có cả dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao
    • C. Không có dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án nhưng có khấu hao
    • D. Không có câu nào đúng
  29. Câu 29:

    Nhược điểm của việc lập báo cáo ngân lưu dự án bằng phương pháp gián tiếp là:

    • A. Không sử dụng được để tính NPV
    • B. Không sử dụng được để tính IRR
    • C. Không sử dụng được để tính B/C
    • D. Không sử dụng được để tính Tpp
  30. Câu 30:

    Báo cáo ngân lưu của dự án được lập theo phương pháp:

    • A. Trực tiếp và Gián tiếp
    • B. Nội suy và Ngoại suy
    • C. Gián tiếp và Ngoại suy
    • D. Trực tiếp và nội suy
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Yêu cầu đối với nghiên cứu nội dung tổ chức quản lý và nhân sự của dự án khả thi, là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →