Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #28
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Đơn vị nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến được thể hiện:
- A. Trên trục hoành phía trái
- B. Trên trục hoành phía phải
- C. Trên trục tung phía dưới
- D. Trên trục tung phía trên
-
Câu 2:
Về nguyên tắc, bố trí nguồn lực so với bố trí nguồn nhân lực thực hiện dự án, thì:
- A. Giống nhau
- B. Không giống nhau
- C. Tùy từng trường hợp cụ thể
- D. Tất cả các câu trên
-
Câu 3:
Đường điều hòa nguồn lực thực hiện dự án tốt nhất phải là:
- A. đường thẳng nằm ngang
- B. đường Parabol
- C. đường Hyperbol
- D. tất cả các câu trên
-
Câu 4:
Cơ sở để điều hòa nguồn lực thực hiện dự án, là:
- A. Thời gian thực hiện dự tính
- B. Thời gian dự trữ
- C. Thời gian thực hiện dài nhất
- D. Thời gian thực hiện ngắn nhất của từng công việc
-
Câu 5:
Tìm câu đúng sau đây:
- A. Thời gian dự trữ có trên công việc găng
- B. Thời gian dự trữ không có trên công việc không găng
- C. Thời gian dự trữ không có trên công việc găng
- D. Thời gian dự trữ có trên tiến trình tới hạn
-
Câu 6:
Về mặt hình thức, có thể xác định thời gian dự trữ bằng cách:
- A. Lập bảng tính
- B. Căn cứ vào sơ đồ PERT cải tiến
- C. Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ PERT cải tiến
- D. Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ GANTT
-
Câu 7:
Quy trình xác định thời gian dự trữ của công việc trong dự án được tiến hành qua:
- A. 4 bước
- B. 5 bước
- C. 6 bước
- D. 7 bước
-
Câu 8:
Để xác định được thời gian dự trữ phải thông qua:
- A. 4 loại thời gian khác
- B. 5 loại thời gian khác
- C. 6 loại thời gian khác
- D. 7 loại thời gian khác
-
Câu 9:
TB là ký hiệu của:
- A. Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
- B. Thời gian bắt đầu của công việc
- C. Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
- D. Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc
-
Câu 10:
TC là ký hiệu của:
- A. Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
- B. Thời gian bắt đầu của công việc
- C. Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
- D. Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc
-
Câu 11:
TE là ký hiệu của:
- A. Thời gian bắt đầu của công việc
- B. Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
- C. Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc
- D. Thời gian dự trữ
-
Câu 12:
TL là ký hiệu của:
- A. Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
- B. Thời gian bắt đầu của công việc
- C. Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
- D. Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc
-
Câu 13:
TS là ký hiệu của:
- A. Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
- B. Thời gian bắt đầu của công việc
- C. Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
- D. Thời gian dự trữ
-
Câu 14:
Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Vậy thời gian dự trữ của công việc A, là:
- A. 0 tuần
- B. 1 tuần
- C. 2 tuần
- D. 3 tuần
-
Câu 15:
Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc B, là:
- A. 0 tuần
- B. 1 tuần
- C. 2 tuần
- D. 3 tuần
-
Câu 16:
Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc C, là:
- A. 0 tuần
- B. 1 tuần
- C. 2 tuần
- D. 3 tuần
-
Câu 17:
Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Xác định thời gian dự trữ của công việc D, là:
- A. 0 tuần
- B. 1 tuần
- C. 2 tuần
- D. 3 tuần
-
Câu 18:
Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc E, là:
- A. 0 tuần
- B. 1 tuần
- C. 2 tuần
- D. 3 tuần
-
Câu 19:
Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Thời gian dự trữ của công việc A là:
- A. 0 tuần
- B. 1 tuần
- C. 2 tuần
- D. 3 tuần
-
Câu 20:
Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Xác định thời gian dự trữ của công việc B là:
- A. 2 tuần
- B. 3 tuần
- C. 4 tuần
- D. 5 tuần
-
Câu 21:
Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Yêu cầu xác định thời gian dự trữ của công việc D là:
- A. 2 tuần
- B. 3 tuần
- C. 4 tuần
- D. 5 tuần
-
Câu 22:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc A là:
- A. 0 tháng
- B. 1 tháng
- C. 2 tháng
- D. 3 tháng
-
Câu 23:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc B là:
- A. 0 tháng
- B. 1 tháng
- C. 2 tháng
- D. 3 tháng
-
Câu 24:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc C là:
- A. 0 tháng
- B. 1 tháng
- C. 2 tháng
- D. 3 tháng
-
Câu 25:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc D là:
- A. 0 tháng
- B. 2 tháng
- C. 4 tháng
- D. 8 tháng
-
Câu 26:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc E là:
- A. 0 tháng
- B. 2 tháng
- C. 4 tháng
- D. 8 tháng
-
Câu 27:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc F là:
- A. 0 tháng
- B. 1 tháng
- C. 2 tháng
- D. 3 tháng
-
Câu 28:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc G là:
- A. 0 tháng
- B. 1 tháng
- C. 2 tháng
- D. 3 tháng
-
Câu 29:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc H là:
- A. 0 tháng
- B. 1 tháng
- C. 2tháng
- D. 3 tháng
-
Câu 30:
Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.

Thời gian dự trữ của công việc I là:
- A. 2 tháng
- B. 5 tháng
- C. 8 tháng
- D. 9 tháng
Câu 1:
Đơn vị nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến được thể hiện:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị dự án với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị dự án với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dự án, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dự án. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị dự án với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online - Đề #14
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị dự án với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.